• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 79406 Trương Thị Thúy 1996 Giáo Viên
2 34878 Nguyễn Thị Bình 1995 Sinh Viên
3 60159 Lê Thị Tuyết Anh 1990 Giáo Viên
4 65284 Đỗ Văn Sáu 1973 Giáo Viên
5 65908 Nguyễn Minh Tuyền 1995 Cử Nhân
6 46764 Đỗ Thanh Viên 1989 Giáo Viên
7 47700 Huỳnh Thị Thanh Hiệp 1997 Sinh Viên
8 67773 Lê Thị Huệ 1999 Sinh Viên
9 62311 Lương Mai Thanh Thư 2000 Sinh Viên
10 43706 Dương Thị Kim Cúc 1996 Sinh Viên
11 85309 Phạm Thị Như Quỳnh 2005 Sinh Viên
12 61816 Nguyễn Thùy Linh 1990 Cử nhân sư phạm
13 27192 Lê Thị Hà Thanh 1994 Kỹ Sư
14 49801 Phạm Thị Thành Đạt 1994 Giáo Viên
15 53209 Phạm Thị Thanh Phố 1993 Cử nhân sư phạm
16 52669 Nguyễn Bích Huệ 1983 Cử Nhân
17 29980 Bùi Thị Chi 1992 Sinh Viên
18 49561 Vũ Thị Yến 1993 Cử Nhân
19 68577 Đoàn Thị Vân Anh 1993 Giáo Viên
20 58899 Nguyễn Trần Hiếu Ngân 1997 Sinh Viên
21 48259 Hoàng Thị Kim Oanh 1979 Cử nhân sư phạm
22 61435 Nguyễn Xuân Bích 1999 Sinh viên sư phạm
23 65712 Đào Thị Diệu Oanh 1999 Sinh Viên
24 65057 Nguyễn Thị Nguyên 1995 Giáo Viên
25 32780 Nguyễn Hoàng Huy Hải 1979 Cử Nhân
26 63262 Hà Thị Nhã 1994 Cử Nhân
27 44813 Cao Nhật Tuấn 1993 Thạc Sỹ
28 69502 Mai Quế Trân 2000 Sinh Viên
29 71429 Trương Bảo Nam 2000 Sinh Viên
30 66516 Nguyễn Thái Bảo 1998 Sinh Viên
31 58464 Nguyễn Thị Hoài Thương 1990 Thạc Sỹ
32 27253 Nguyễn Thị Thanh Thúy 1996 Sinh Viên
33 65223 Phan Sỹ Công 1993 Giáo Viên
34 50317 Trần Thuý Hoài Thương 1995 Sinh viên sư phạm
35 69636 Nguyễn Vĩnh Tú 1973 Giáo Viên
36 48101 Nguyễn Quỳnh Ngân 1993 Kỹ Sư
37 53648 Lê Thuỳ Linh 1999 Sinh Viên
38 62971 Trần Ngọc Yến Nhi 1999 Sinh Viên
39 61963 Nguyễn Thị Quỳnh Như 1999 Sinh Viên
40 32270 Lê Thị Tú Trinh 1995 Sinh Viên
41 44022 Lê Văn Luýt 1992 Giáo Viên
42 69109 Lê Thị Ngọc 1997 Cử Nhân
43 48478 Hà Việt Hường 1994 Cử nhân sư phạm
44 58265 Ngô Thị Kiều Khanh 1995 Kỹ Sư
45 67324 Trần Ngọc Yến Nhi 1998 Giáo Viên
46 44919 Nguyễn Quỳnh Giang 1998 Sinh Viên
47 58100 Nguyễn Thu Hà 1999 Sinh Viên
48 29689 Lê Văn Anh 1991 Giáo Viên
49 2570 Võ Thị Hồng Chuyên 1990 Giáo Viên
50 49578 Nguyễn Lâm Trúc Phương 1994 Cử Nhân
51 48648 Nguyễn Thị Kiều Trang 1991 Cử nhân sư phạm
52 31453 Trần Thị Khánh My 1993 Giáo Viên
53 48050 Trần Thành Trung 1998 Sinh viên sư phạm
54 62145 Huỳnh thị trúc quyến 1999 Sinh Viên
55 53362 Đỗ Anh Tuấn 1990 Kỹ Sư
56 35620 Nguyễn Kim Hoàng Anh 1997 Cử Nhân
57 37480 Đặng Thị Bích Phượng 1996 Sinh Viên
58 58546 Nguyễn Thị Lệ Phương 1998 Sinh Viên
59 65980 Phạm Thị Quỳnh Như 2000 Sinh Viên
60 61619 Nguyễn Văn Luân 2000 Sinh Viên
61 50466 Nguyễn Ngọc Phương Trang 1999 Sinh Viên
62 2024 Cao Thế Thiên Trà 1987 Giáo Viên
63 42229 Nguyễn Hoài Nam 1996 Sinh Viên
64 48370 Nguyễn Hoàng Minh 1996 Sinh viên sư phạm
65 33171 Nguyễn Văn Quí 1997 Sinh Viên
66 28333 Nguyễn Thị Tâm 1978 Giáo Viên
67 64747 Nguyễn Thị Thanh Tuyền 1999 Sinh Viên
68 53523 Thái Thị Thanh Thảo 1995 Cử Nhân
69 62602 Nguyễn Thị Thu Phương 1999 Sinh Viên
70 49111 Phạm Ngọc Tuyến 1995 Sinh viên sư phạm
71 41699 Nguyễn Văn Phú 1996 Sinh Viên
72 58522 Lê Văn Doanh 1991 Cử Nhân
73 42912 Đỗ Văn Bắc 1987 Kỹ Sư
74 50775 Nguyễn Mai Thiên Vân 1989 Giáo Viên
75 34647 Nguyễn Thị Kim Thoa 1990 Cử Nhân
76 63140 Nguyễn Thị Thủy Tiên 1999 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92888604
Your IP : 216.73.216.42