• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 79406 Trương Thị Thúy 1996 Giáo Viên
2 66196 Phạm Duy Nhân 1992 Thạc Sỹ
3 85309 Phạm Thị Như Quỳnh 2005 Sinh Viên
4 27628 Lê Thị Cẩm Tú 1980 Giáo Viên
5 52669 Nguyễn Bích Huệ 1983 Cử Nhân
6 26035 Trần Thị Hiền 1992 Cử Nhân
7 30499 Trần Quốc Thái 1985 Giáo Viên
8 27253 Nguyễn Thị Thanh Thúy 1996 Sinh Viên
9 36932 Nguyễn Thị Thanh Nga 1981 Cử Nhân
10 49987 Trương Chí Lực 1999 Sinh Viên
11 50256 Nguyễn Thị Ngọc Châm 1995 Cử Nhân
12 60223 Che Min Kin 1994 Cử Nhân
13 45011 Nguyễn Văn Quỳnh 1987 Thạc Sỹ
14 65963 Cao Hồng Chiến 1996 Sinh Viên
15 26862 Huỳnh thị Phương 1990 Sinh Viên
16 60889 Lê Thị Trúc Linh 1998 Sinh Viên
17 58103 Trần Thị Thanh Ngọc 1986 Giáo Viên
18 62256 Lê Thị Tuyết Nhung 1996 Sinh Viên
19 52653 Phạm Thị Hợi 1995 Cử nhân sư phạm
20 31341 Nguyễn Hoàng Thanh 1987 Cử Nhân
21 50817 Nguyễn Hoàng Hải 1997 Sinh Viên
22 29467 Phạm Quí An 1991 Sinh Viên
23 65819 Lương Thị Mai Huyền 1999 Sinh Viên
24 61900 Nguyễn Thị Khuyên 1993 Cử nhân sư phạm
25 68707 Phạm Thị Yển Nhi 2000 Sinh Viên
26 38848 Phạm Thị Hương Giang 1998 Sinh Viên
27 37637 Trương Triệu Như 1997 Sinh Viên
28 69108 Nguyễn Mỹ Nhật 1994 Thạc Sỹ
29 38889 Lê Hồng Liêm 1990 Cử Nhân
30 65235 Phạm Thị Hương Ly 1999 Sinh Viên
31 48776 Lê tiến Dũng 1993 Sinh Viên
32 56110 Lê Thị Thủy 1978 Thạc Sỹ
33 42783 Long Khang Ninh 1996 Sinh Viên
34 50740 Lê Minh Thương 1997 Sinh Viên
35 64847 Phù Thị Kim Cương 1994 Thạc Sỹ
36 68706 Ngô Minh Thu 1998 Sinh Viên
37 58004 Phan Thị Ngọc Châu 1989 Cử Nhân
38 39199 Nguyễn Thị Hồng Liễu 1991 Cử Nhân
39 64848 Nông Lâm Ngọc Nhung 1998 Sinh Viên
40 28128 Trần Anh Tuấn 1985 Giáo Viên
41 45168 Lê Quốc Huỳnh 1993 Cử Nhân
42 61613 Nguyễn Thị Thu Thảo 1996 Giáo Viên
43 46345 Lưu Trường Chỉnh 1993 Giáo Viên
44 3278 Trương Quang Thái 1986 Cử Nhân
45 38747 Lê Thị Thùy Trang 1997 Sinh Viên
46 1492 chau quang quyen 1990 Giáo Viên
47 52881 Đặng Phương Hà 1997 Sinh Viên
48 51349 Phạm Tuấn Khanh 1998 Sinh Viên
49 51246 Huỳnh Thị Thanh Trúc 1995 Sinh Viên
50 67113 Nguyễn Hồng Ngọc Bích 2000 Sinh Viên
51 64558 Nguyễn Thị Huế 1994 Cử nhân sư phạm
52 60358 Trần Thị Thanh Thuý 1986 Giáo Viên
53 67111 Ngô Thùy Trang 1999 Sinh Viên
54 61748 Phan Quang Huy 1999 Sinh Viên
55 76011 Nguyễn Thị Mỹ 1971 Giáo Viên
56 57609 Trần Thị Thu Thảo 1994 Giáo Viên
57 55018 Nguyễn Thị Quỳnh Liên 1993 Cử nhân sư phạm
58 20098 Lê Thị Linh 1993 Cử Nhân
59 51603 Nguyễn Thị Thuỳ Trang 1995 Giáo Viên
60 66368 Trần Thị Diệu 2000 Sinh Viên
61 32547 Nguyễn Lê Hà My 1994 Cử Nhân
62 65204 Ngô Đức Thiện 2000 Sinh Viên
63 58989 Nguyễn Bình Nguyên 1992 Thạc Sỹ
64 60926 Nguyễn Thị Ngọc Diễn 1999 Sinh Viên
65 65964 Phạm Trần Kim Thanh 1997 Sinh Viên
66 38247 Phùng thị thúy quỳnh 1998 Sinh Viên
67 60830 Nguyễn Hoài Xuân Tú 1996 Giáo Viên
68 46716 Phạm Thanh Đại 1988 Thạc Sỹ
69 66018 Nguyễn Hồ Thuỷ Tiên 1998 Sinh Viên
70 5420 Hồ Thị Kim 1992 Sinh Viên
71 39494 Phạm Thị Quyên 1998 Sinh Viên
72 32848 Vũ Hoàng An Hải 1991 Giáo Viên
73 43050 Lê Ngọc Phương Khanh 1997 Sinh Viên
74 36964 LÊ THỊ HỒNG NHUNG 1994 Cử Nhân
75 61758 Nguyễn Thị Phúc 1986 Thạc Sỹ
76 32882 Nguyễn Ngọc Gia Bảo 1992 Cử Nhân
77 47616 Nguyễn Thị Hồng Hoa 1987 Cử Nhân
78 32706 Võ Thị Thanh Ngân 1994 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92867703
Your IP : 216.73.216.190