• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 79331 Trần Thị Trang 1991 Giáo Viên
2 69596 Nguyễn Ngọc Sơn 1998 Sinh Viên
3 57780 Bùi Thị Thanh Xuân 1995 Giáo Viên
4 75294 Ngô Minh Châu 1999 Sinh Viên
5 59629 Phùng Thị Yến Nhi 1997 Giáo Viên
6 71925 Hà Thị Thanh Hằng 1992 Cử nhân sư phạm
7 808 Nguyễn Văn Ba 1990 Giáo Viên
8 46151 Trần Thị Hồng Gấm 1994 Cử Nhân
9 85533 Huỳnh Gia Hân 2006 Sinh Viên
10 85455 Nguyễn Lê Ngân Hà 2004 Sinh Viên
11 83166 Đặng Huỳnh Thanh Hoà 2001 Sinh Viên
12 79321 Vũ Hoài Thảo My 2001 Sinh Viên
13 85166 Nguyễn Hoàng Long 1998 Thạc Sỹ
14 85535 Nguyễn Đức Thịnh 2002 Sinh Viên
15 76136 Lương Văn Chung 1994 Giáo Viên
16 59489 Nguyen trung thanh 1974 Cử nhân sư phạm
17 85575 Nguyễn Phương Uyên 2002 Sinh Viên
18 57751 Kiều Thị Thanh Thư 1997 Sinh Viên
19 84841 Hoàng Vũ Bảo Khanh 2004 Sinh viên sư phạm
20 77321 Nguyễn Thị Hoan 1996 Sinh Viên
21 83097 Lâm Tú Vân 1996 Cử Nhân
22 56751 Nguyễn Thị Kim Oanh 1998 Sinh viên sư phạm
23 85992 Nguyễn Minh Phương 2006 Sinh Viên
24 69705 Nguyễn Thị Thanh Thuyền 2000 Cử Nhân
25 40904 Vũ Thị Mai 1996 Sinh Viên
26 71213 Phạm Thị Thanh Thi 1996 Giáo Viên
27 80552 Cao Vũ An 2003 Sinh Viên
28 61378 Trần Minh Tâm 1993 Cử Nhân
29 36713 Nguyễn Tố Uyên 1996 Sinh Viên
30 28367 Phạm Thị Trang 1995 Sinh Viên
31 54597 LÊ THỊ HUYỀN TRÂN 1995 Sinh viên sư phạm
32 83089 Phạm Thị Thùy 2003 Sinh Viên
33 79263 Nguyễn Hương Giang 2001 Sinh viên sư phạm
34 49303 Nguyễn Thị Thu An 1990 Thạc Sỹ
35 35686 Trần Thị Ngọc Huyền 1995 Giáo Viên
36 56103 Phạm Minh Tâm 1997 Sinh Viên
37 39722 Nguyễn Thị Thắm 1990 Cử Nhân
38 69474 Huỳnh Thị Kim Ngân 2000 Sinh Viên
39 72096 Nguyễn Thị Thảo Ly 2001 Sinh Viên
40 73231 Cao Lê Thanh Trinh 1997 Giáo Viên
41 77083 Bùi Thanh Kim Huệ 2001 Sinh Viên
42 73296 Quảng Đại Sướng 1993 Giáo Viên
43 69355 Nguyễn Nhật Toàn 1993 Giáo Viên
44 79063 Nguyễn Phước Huy 1982 Giáo Viên
45 76565 Trịnh Vũ Nhật Lan 1999 Sinh Viên
46 46148 Châu Kim Xuyến 1995 Giáo Viên
47 76865 Bùi Anh Thư 2002 Sinh Viên
48 77201 Nguyễn Thị Hồng Anh 2001 Sinh Viên
49 83451 Nguyễn Ngọc Sen 2003 Sinh Viên
50 77352 Vũ Thị Kiều Oanh 2002 Sinh viên sư phạm
51 75403 Nguyễn Thị Hồng Thắm 1991 Cử Nhân
52 79151 Nguyễn Thị Thuỳ Dương 2000 Sinh Viên
53 47437 Nguyễn Thị Hồng Sương 1987 Giáo Viên
54 82151 TRẦN YẾN NHI 1998 Cử Nhân
55 70985 Nguyễn Thị Kim Yên 2001 Sinh Viên
56 79660 Mai Nguyễn Quỳnh Trâm 1997 Sinh Viên
57 83034 Nguyễn Cát Tường 2001 Sinh Viên
58 84686 ĐOÀN TẤN MINH TRIẾT 1998 Giáo Viên
59 49397 Trần Xuân Thiên 1990 Giáo Viên
60 78149 Phạm Thùy Linh 2002 Sinh Viên
61 71233 Nguyễn Văn Sang 1998 Sinh Viên
62 79282 Nguyễn Dương Phương Ngọc 2000 Sinh Viên
63 77313 Trương Ngô Như Ý 1998 Giáo Viên
64 78992 Trần Thị Phương Trâm 1998 Sinh Viên
65 83043 Đặng Thị Thu Na 1999 Kỹ Sư
66 33339 Nguyễn Hà Tiên 1992 Giáo Viên
67 52882 Phan Thị Dương 1992 Giáo Viên
68 35908 Hồ Dương Khánh Dư 1996 Cử nhân sư phạm
69 70845 Hồ Anh Phương 1998 Sinh Viên
70 80904 Hồ Hoàng Vy Diệu 2003 Sinh Viên
71 34263 Đinh Thị Trang 1993 Cử Nhân
72 76901 Võ Thị Mai Anh 1999 Sinh Viên
73 78014 Nguyễn Hoàng Thiên Trang 2000 Sinh Viên
74 80587 Nguyễn Thanh Hoàng 1984 Giáo Viên
75 62352 Nguyễn Bảo Chí 2000 Sinh Viên
76 77009 Lưu Diễm Hương 2002 Sinh Viên
77 71302 Tố nhi 1991 Cử Nhân
78 53383 Trịnh Minh Thư 1998 Sinh Viên
79 52046 Nguyễn Phương Trang 1996 Cử Nhân
80 1889 nguyễn duy hậu 1995 Cử Nhân
81 83007 Nguyễn Hồng Ngát 2004 Sinh Viên
82 79237 NGUYỄN VŨ THANH 1995 Kỹ Sư
83 79709 Nguyễn Thị Hồng 1993 Giáo Viên
84 66052 Nguyễn Kim Ngân 2000 Sinh Viên
85 52216 Hà Thị Yến 1991 Giáo Viên
86 79043 Nguyễn Thị Thu Thạnh 2001 Sinh Viên
87 81094 Đinh Thị Quỳnh Giang 2002 Sinh Viên
88 85264 Trần Trương Kim Ngọc 2003 Sinh Viên
89 76550 Trần Thị Hoài 1996 Cử Nhân
90 73253 Bui Ngoc Binh 1961 Giáo Viên
91 48296 Cao Thanh Phương 1995 Kỹ Sư
92 76898 Đặng Minh Tuấn 2000 Sinh Viên
93 58335 Phạm Trần Gia Thịnh 2024 Sinh Viên
94 48416 Lý Phương Trinh 1997 Cử nhân sư phạm
95 69609 chu nguyễn khánh quỳnh 1995 Giáo Viên
96 61550 Tạ y Thức 1991 Giáo Viên
97 45909 Nguyễn Thị Hảo 1987 Giáo Viên
98 79546 Thân thị anh thư 1998 Bằng Khác
99 41258 Trần Thị Quế Chi 1993 Giáo Viên
100 79205 TÔ NGUYÊN CƯƠNG 1983 Thạc Sỹ
101 76200 Đặng Quốc Vinh 1996 Kỹ Sư
102 54907 Lê Thị Hồng Thắm 1998 Sinh Viên
103 80237 Lâm Mạnh Trường 2002 Sinh Viên
104 65145 Nguyễn Thị Thu Thủy 1991 Giáo Viên
105 79522 Phạm Thị Hoàng Lan 1999 Cử nhân sư phạm
106 49375 Nguyễn Thành Thi 1977 Giáo Viên
107 79872 Công Thùy Dương 2002 Sinh Viên
108 69976 Hồ Thị Thanh Thảo 2000 Sinh Viên
109 47375 Nguyễn Thanh Lâm 1996 Sinh Viên
110 76199 Hồ Lê Huyền Trâm 2000 Sinh Viên
111 83027 Nguyễn Thị Mai Phương 2003 Sinh Viên
112 85258 Hong Hoàng Vũ 2003 Sinh Viên
113 80299 Bùi Đình Nguyên 2002 Sinh Viên
114 78769 Nguyễn Thị Ánh Tuyết 2002 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92920848
Your IP : 216.73.216.42