• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 79213 Lê Ngọc Quỳnh Hương 2000 Cử Nhân
2 27987 Nguyễn Hoàng Thúy Vy 1991 Cử Nhân
3 71645 Phạm Thị Nhã Phương 1996 Giáo Viên
4 29808 Phạm Nhơn Quý 1989 Thạc Sỹ
5 36812 Lam thi huong 1991 Giáo Viên
6 71671 Đoàn Thị Hiền 1992 Giáo Viên
7 76257 Lê Trí Trung 2000 Sinh Viên
8 67003 Trần Thị Ngọc Ánh 2000 Cử Nhân
9 70734 Ngô Nguyễn Thùy Dương 1992 Cử Nhân
10 74726 Ngô Ngọc Đạo 2001 Sinh Viên
11 78172 Nguyễn Thị Như Quỳnh 2002 Sinh Viên
12 67222 Nguyễn Thị Ân 1996 Giáo Viên
13 77566 Trần Thị Ngọc 2002 Sinh Viên
14 76730 Trần Thị Thanh Thảo 1999 Sinh Viên
15 78952 Trần Thanh Lân 1998 Sinh Viên
16 84369 Huỳnh Thị Thu Thảo 2004 Sinh Viên
17 82180 Nguyễn Thị Khánh Linh 1999 Sinh Viên
18 83073 Vũ Thị Phi Nga 2003 Sinh Viên
19 75193 Nguyễn Hoàng Mỹ Vi 1999 Cử Nhân
20 35471 Lê Vũ Trường 1988 Thạc Sỹ
21 83671 Hồ Huỳnh Gia Bảo 2002 Cử Nhân
22 75198 Dương Ánh Tuyết 1995 Giáo Viên
23 77431 Từ Thị Minh Thư 1993 Giáo Viên
24 77444 Đặng Thị Tuyết Ngân 2001 Sinh Viên
25 80714 Nguyễn Vũ Kha 2002 Sinh Viên
26 59132 Lâm Văn Vịnh 1997 Sinh Viên
27 83143 Thái Thị Kim Thoa 2002 Giáo Viên
28 83907 Trần Văn Quyền 2004 Sinh Viên
29 72718 Nguyễn Văn Pháp 2001 Sinh Viên
30 57574 Trần Minh Quang 1998 Sinh Viên
31 68885 Ngô Chân Thành 1993 Cử Nhân
32 76727 Phạm Ngọc Truyền 2001 Sinh Viên
33 82284 Lê Hồng Phới 2003 Sinh Viên
34 76912 Lê Thị Thanh Lam 1998 Cử Nhân
35 81291 Lê Nguyễn Bảo Khang 2004 Sinh Viên
36 82990 Nguyễn Như Thảo 1974 Giáo Viên
37 78567 Lê Thị Ngọc Tiên 2001 Sinh Viên
38 84118 Dương Tấn Huy 1999 Cử Nhân
39 76116 Lê Thị Hoàng Anh 1999 Sinh Viên
40 45403 Đỗ Thị Hiền 1997 Sinh Viên
41 67661 Đoàn Thị Thanh Thương 1999 Sinh Viên
42 84820 Phạm Nguyễn Dung Huyền 2003 Sinh viên sư phạm
43 85260 Nguyễn Hữu Lộc 2004 Sinh Viên
44 39952 Hà Thị Thanh Vân 1995 Cử Nhân
45 37249 Nguyễn Kim Phượng 1962 Giáo Viên
46 77275 Nguyễn Tấn Phát 2000 Sinh Viên
47 31879 Nguyễn Thị Ngọc Thạch 1993 Cử Nhân
48 81524 Trương Huy Hoàng 2002 Sinh Viên
49 78310 Nguyễn Văn Đạt 2000 Sinh Viên
50 39975 Huỳnh Gia Bảo 1996 Cử Nhân
51 78537 Phùng Thu Lan 1983 Giáo Viên
52 82495 Cao Kiều Anh 2004 Sinh Viên
53 34419 Nguyễn Minh Thắng 1992 Giáo Viên
54 85215 Trương Nguyễn Ngọc Trọng 2003 Sinh Viên
55 81531 Dương Khánh Duy 1995 Kỹ Sư
56 85440 Bùi Nguyễn Hữu Thuận 2003 Sinh Viên
57 81855 Trần Công Tuấn 2002 Sinh Viên
58 81108 Nguyễn Thị Tường Hoa 2002 Sinh Viên
59 86031 Phạm Huỳnh Kim Ngân 2005 Sinh Viên
60 51757 Trần Lê Anh Đào 1998 Sinh Viên
61 83936 Nguyễn Thị Bích 2004 Sinh Viên
62 68297 Phan Minh Nhựt 1998 Sinh Viên
63 20383 Trịnh Thị Ngọc Hương 1995 Sinh Viên
64 70420 Thái Quỳnh Mai 1999 Sinh Viên
65 57852 Trần Hữu Thiện 1998 Sinh Viên
66 85915 Phạm Thuỳ Dương 2005 Sinh Viên
67 80615 TRẦN NGUYỄN ĐĂNG KHOA 2003 Sinh Viên
68 81126 Đỗ Thị Thùy Duyên 2002 Sinh Viên
69 49421 Nguyễn Thị Phương Nhi 1997 Cử Nhân
70 51108 Nguyễn Thị Minh Lợi 1995 Cử Nhân
71 81694 Huỳnh Hoàng Minh Tú 2003 Cử Nhân
72 60534 Nguyễn Thị Nguyệt 1990 Cử Nhân
73 80999 Nguyễn Thị Hồng Hạnh 2002 Sinh Viên
74 85968 Vũ Thị Kim Ngân 2006 Sinh Viên
75 82217 Hà Ái Minh Thư 1996 Cử Nhân
76 78144 Ung Nho Vinh 1999 Sinh Viên
77 76611 Đào Văn Công 1996 Cử Nhân
78 78578 Phạm Ánh Linh 2002 Sinh Viên
79 26755 Nguyễn Như Huệ 1992 Giáo Viên
80 64939 Nguyễn Thùy Đoan 1999 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104249570
Your IP: Loading...