• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 78844 Lâm Hoàng Yến 2002 Sinh Viên
2 72650 Trần Tuấn Anh Dũng 1999 Sinh Viên
3 79936 Hoàng Huỳnh Mỹ Duyên 2002 Sinh Viên
4 82697 Kiều Thanh Trà 2003 Sinh Viên
5 74620 Lâm Hoàng Vinh 2001 Sinh Viên
6 63251 Dương Thị Hồng Dân 1997 Cử Nhân
7 62966 Nguyễn Thị Phương Linh 1993 Cử Nhân
8 83434 Nguyễn Ngọc Kiều My 2004 Sinh Viên
9 68021 Trần Thị Nguyệt 1991 Giáo Viên
10 81512 NGUYỄN THỊ THU TRINH 1997 Kỹ Sư
11 82386 NGUYỄN THỊ LUYẾN 2002 Sinh Viên
12 80891 PHẠM THỊ THÙY DUYÊN 1996 Cử Nhân
13 45419 Nguyễn Minh Hoàng Nhi 1998 Cử Nhân
14 54117 Võ Thị Thu Cúc 1994 Sinh Viên
15 82236 Lê Tấn Trung Nguyên 2003 Sinh Viên
16 60325 Trần Thanh Nhựt 1992 Cử Nhân
17 19454 Võ Thị Kiều Lâm 1991 Giáo Viên
18 84066 Phạm Thị Mai Chi 2005 Sinh Viên
19 82446 Thạch Thị Hồng Diệu 2003 Sinh Viên
20 51945 Đào Thị Huệ 1993 Giáo Viên
21 61217 Đoàn Phan Thùy Dương 1996 Cử nhân sư phạm
22 72450 Đỗ Nguyễn Anh Thi 2001 Sinh Viên
23 68594 Lê Thị Phương Thảo 1997 Sinh Viên
24 38977 Phạm Thị Phương Anh 1991 Giáo Viên
25 82219 Le Lanh 1994 Cử nhân sư phạm
26 80493 VÕ HUỲNH TRÚC UYÊN 1993 Giáo Viên
27 82680 Lưu Huệ Mẫn 2004 Sinh Viên
28 84462 Nguyễn Thị Quỳnh Nga 2002 Sinh Viên
29 80563 Nguyễn Bảo Yên 1999 Cử Nhân
30 44650 Lê Thị Toan 1964 Cử nhân sư phạm
31 27661 Trương Thị Thu Phương 1988 Giáo Viên
32 78691 Hồ Đỗ Thúy Quyên 1999 Sinh Viên
33 83975 Nguyễn Lê Khánh An 2005 Sinh Viên
34 84793 Ngô Ngọc Mỹ Huyền 2005 Sinh Viên
35 81780 nguyễn thị hồng ngọc 1993 Cử Nhân
36 81491 Ngô Thị Thu Huyền 2004 Sinh Viên
37 80116 Đoàn Thu Hà 2002 Sinh Viên
38 78895 Võ Văn Khánh 2002 Sinh Viên
39 84823 Trần Đăng Khoa 2005 Sinh viên sư phạm
40 62198 phan ngọc sơn 1986 Giáo Viên
41 83517 Dương Lệ Minh 2003 Sinh Viên
42 78738 Nguyễn Thị Ngọc Lan 1999 Sinh Viên
43 62642 Nguyễn Quang Thu Uyên 1996 Cử Nhân
44 81463 Bùi Đường Khánh Ngân 2004 Sinh Viên
45 35538 Trần Thị Trúc Quỳnh 1989 Giáo Viên
46 76605 Mai Chúc Trăm 1998 Cử Nhân
47 58492 Đỗ Thị Thanh Hằng 1995 Sinh Viên
48 79920 HUỲNH QUÔC HẬU 1996 Kỹ Sư
49 61108 Bùi Kim Thuỷ 1999 Kỹ Sư
50 80156 Phạm Trần Huỳnh Phi 2003 Sinh Viên
51 65988 Nguyễn Thị Phương Thảo 1999 Sinh Viên
52 82866 Nguyễn Thị Kiều Thu 1994 Giáo Viên
53 61023 Trần Ngọc Văn 1999 Sinh Viên
54 51632 Phạm Thị Bé Huyền 1999 Sinh Viên
55 44291 Nguyễn Thị Hoàng Lan 1994 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92878653
Your IP : 216.73.216.219