• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 78746 CAO THANH TÂM 1989 Cử Nhân
2 40883 Ô Thanh Thảo 1996 Sinh Viên
3 43907 Dương Lê Trường Giang 1997 Sinh Viên
4 30872 Nguyễn Đại Thành Quang 1997 Sinh Viên
5 46645 Võ Anh Thư 1998 Sinh Viên
6 36151 Đào Mộng Thúy 1980 Kỹ Sư
7 44833 Nguyễn Thị Thuý Hậu 1989 Cử Nhân
8 38337 Lường Thị Minh Hảo 1994 Cử Nhân
9 35872 Phạm Hữu Lộc 1996 Sinh Viên
10 35536 Nguyễn Đức Anh 1992 Sinh Viên
11 65895 Võ Thị Minh Hải 1992 Giáo Viên
12 38580 Huỳnh Thị Thu Thảo 1995 Sinh Viên
13 48255 Tạ Thị Kim Thắm 1997 Sinh Viên
14 41856 Phạm Thị Thu Thảo 1995 Giáo Viên
15 35974 Nguyễn Bé Hảo 1985 Cử Nhân
16 35359 Đàm Thuận Thư 1998 Sinh Viên
17 48320 Phạm Thị Mỹ Huyền 1997 Sinh viên sư phạm
18 42447 Lê Thị Trang 1992 Cử Nhân
19 48447 Lưu Thị Chi 1998 Sinh Viên
20 27832 Tạ Đình Thanh 1987 Sinh Viên
21 48765 Lê Thảo Nhi 1998 Sinh Viên
22 62018 Nguyễn Trần Anh Khoa 1997 Sinh Viên
23 39670 Lê Quang Trưởng 1992 Cử Nhân
24 56089 Nguyễn Thanh Quí 1990 Giáo Viên
25 47893 Chương Hoa Anh 1989 Giáo Viên
26 66535 Nguyễn Thị Vân Hà 2000 Sinh Viên
27 35518 Nguyễn Như Quỳnh 1994 Sinh Viên
28 45443 Lê Tường Lân 1996 Sinh Viên
29 50593 Ngô Thị Mỹ Duyên 1998 Sinh Viên
30 50172 Võ Bùi Thanh Thảo 1995 Sinh Viên
31 43862 Lê Minh Hiếu 1998 Sinh Viên
32 60640 Nguyễn Thị Hải Lý 1999 Sinh Viên
33 47508 Nguyễn Thanh Tùng 1987 Giáo Viên
34 2810 Đặng Thị Quỳnh Hoa 0 Sinh Viên
35 44486 Nguyễn Trí Dũng 1992 Kỹ Sư
36 29971 Nguyễn Hoài Phương 1981 Cử Nhân
37 35982 nguyễn văn hiếu 1989 Cử Nhân
38 34264 Nguyễn Thu Thảo 1995 Cử Nhân
39 47546 Trương Thị Ngọc Anh 1996 Sinh Viên
40 48599 Phạm Thị Huyền Châm 1997 Sinh Viên
41 54263 Nguyễn Diễm Tiên 1999 Sinh Viên
42 30732 Cao Xuân Thi Thiên 1990 Giáo Viên
43 41828 Nguyễn Anh Thư 1998 Sinh Viên
44 46205 Nguyễn Kim Ngân 1998 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92987378
Your IP : 216.73.216.42