• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 78164 Vỏ Thị Tiết Nhi 1997 Cử Nhân
2 79316 nguyễn văn tâm 2001 Sinh Viên
3 82177 Phạm Phương Thảo 2003 Sinh Viên
4 64333 Trương Hồng Huế 1992 Cử Nhân
5 67257 Lê Thị Oanh 1995 Giáo Viên
6 78156 Vương Vinh Thạnh 1999 Sinh Viên
7 38958 Lâm Thanh Phúc Tâm 1984 Giáo Viên
8 79953 Hồ Mã Sầu 1993 Bằng Khác
9 43062 Trần Hồng Nga 1998 Sinh Viên
10 79793 Nguyễn Gia Hồng Phúc 2003 Sinh Viên
11 69580 Nguyễn Thị Hồng Ánh 2000 Sinh Viên
12 52583 Nguyễn Thị Yến Giang 1990 Giáo Viên
13 84695 Ngô Thị Hằng Nga 2003 Sinh Viên
14 60575 Phạm Thị Kim Tuyền 1995 Giáo Viên
15 85250 Nguyễn Trần Hồng Phúc 1987 Giáo Viên
16 80518 Trần Thanh Tùng 1991 Kỹ Sư
17 80711 CAO KIỀU MỸ AN 2001 Sinh Viên
18 76470 Nguyễn Văn Minh 2000 Sinh Viên
19 40027 Phan Thị Thu Thủy 1990 Thạc Sỹ
20 74460 Phạm Thị Tấm 1984 Giáo Viên
21 80350 Phạm Văn Khoa 1997 Cử Nhân
22 27853 Trương Thị Mỹ Linh 1993 Cử Nhân
23 82953 Hồ Đỗ Quỳnh Chi 2004 Sinh Viên
24 37104 Huỳnh Phát Ngươn 1993 Cử Nhân
25 83741 Lê Thị Hồng Như 2002 Sinh Viên
26 71787 Lê Huyền Thương 1997 Cử nhân sư phạm
27 80122 Lê Diệu Linh 2002 Sinh Viên
28 66742 Phạm Thị Thu Thảo 1998 Cử Nhân
29 81891 Lâm Văn Hào 2003 Sinh Viên
30 84987 Phạm Đức Trọng 2001 Sinh Viên
31 62970 Đoàn Thị Thương 1994 Giáo Viên
32 33350 Nguyễn Thị Thanh Hiệp 1994 Sinh Viên
33 78991 Nguyễn Thị Thanh Hằng 1997 Cử Nhân
34 41610 Nguyễn Thị Hồng Nhung 1998 Sinh Viên
35 34031 Trần Quốc Việt 1982 Giáo Viên
36 83746 Nguyễn Thị Thanh Trúc 1997 Kỹ Sư
37 80543 Nguyễn Trần Long Vũ 2003 Sinh Viên
38 34821 Nguyen ba ngoc 1973 Cử Nhân
39 43429 Đào Văn Quân 1987 Giáo Viên
40 74828 Ngô Quang Tuấn 1991 Giáo Viên
41 38963 Huỳnh Thị Quế Chi 1995 Sinh Viên
42 27305 Trần Thị Quý 1984 Giáo Viên
43 70389 Trần Thị Ngọc 1994 Cử Nhân
44 85847 Trương Thị Dẹn 1991 Giáo Viên
45 54795 Nguyễn Ngọc Ánh 1991 Cử Nhân
46 82569 Triệu Kiều tiên 1985 Giáo Viên
47 68811 Nguyễn Thị Phương Loan 1994 Giáo Viên
48 84470 Nguyễn Thị Yến Nhi 2003 Sinh Viên
49 61270 Nguyễn Hoàng Minh Trí 1997 Cử Nhân
50 85890 Ngô Thị Lệ Quyên 2003 Sinh Viên
51 74494 Nguyễn Thuỳ Linh 2001 Sinh viên sư phạm
52 81593 Đặng Vi Vân Anh 2003 Sinh Viên
53 78453 TRƯƠNG NGỌC TƯỜNG LINH 1999 Cử nhân sư phạm
54 2141 Đặng Thị Hải Yến 1995 Sinh Viên
55 77921 Hoàng Hữu Giang 1984 Cử nhân sư phạm
56 79354 Trần Thị Quỳnh Trang 1999 Sinh Viên
57 62254 Đoàn Trần Bảo Vy 2000 Sinh Viên
58 80152 Đặng Thùy Dung 1999 Sinh Viên
59 74536 Đoàn Thị Bích Chi 1976 Giáo Viên
60 76926 Nguyễn Thị Hạnh 1995 Bằng Khác
61 73832 Dương Thanh Dinh 1988 Giáo Viên
62 75350 Hoàng Hải Yến 2000 Sinh Viên
63 83901 Huỳnh Thị Huỳnh Như 1998 Cử Nhân
64 72622 Phan Thị Ngọc Trầm 2000 Sinh Viên
65 29954 Trần Văn Hường 1989 Cử Nhân
66 74848 Triệu Thị Hà 2000 Sinh viên sư phạm
67 85022 Nguyễn Phúc Minh Anh 2005 Sinh Viên
68 57845 Nguyễn Thị Hồng Vân 1997 Sinh Viên
69 84060 Ngô Thị Hồng Vân 1997 Giáo Viên
70 84270 Trương Mỹ Dung 2004 Sinh Viên
71 82234 Hà Lê Minh Sơn 2002 Sinh Viên
72 79251 Lê thị kiều oanh 1989 Giáo Viên
73 44172 Phạm Thị Hương 1978 Cử Nhân
74 82230 Đoàn Ngọc Đào 2003 Sinh Viên
75 83985 Nguyễn Thụy Ngọc Trúc 2001 Giáo Viên
76 84899 Dương Thùy Dương 2000 Cử Nhân
77 83687 Phan Lê Minh Huyền 2005 Sinh Viên
78 52968 Nguyễn Thị Thu Uyên 1997 Cử Nhân
79 32814 Huỳnh Xuân Nghĩa 1997 Sinh Viên
80 86098 Bùi Thị Thanh An 2002 Cử Nhân
81 79992 Trần Đình Thái 1979 Giáo Viên
82 85395 Phạm Thị Thanh Trúc 2004 Sinh Viên
83 82275 Võ Kim Minh Thư 2002 Sinh Viên
84 24204 Đoàn Trọng Hữu 1995 Sinh Viên
85 76297 LÊ TẤN PHÁT 2000 Sinh Viên
86 74543 Đỗ Thuỷ Tiên 1999 Sinh Viên
87 85053 Võ Nguyễn Mai Lam 2003 Sinh Viên
88 81560 VÕ NGỌC PHƯƠNG THẢO 2004 Sinh Viên
89 52401 Lê Thị Diễm Trang 1993 Giáo Viên
90 82884 Phạm Hồng Nhiên 2001 Sinh Viên
91 67249 Phạm Hoàng Bảo Ngọc 2000 Kỹ Sư
92 83556 Trần Thanh Phương 1994 Giáo Viên
93 84932 Trang Khánh Nghi 2004 Sinh Viên
94 48507 Nguyễn Thy An 1990 Cử Nhân
95 76410 Võ Hiền Hậu 2000 Sinh Viên
96 80330 NGUYỄN ÁI BĂNG 2000 Sinh Viên
97 84735 Trần Thị Huyền Trân 2005 Sinh Viên
98 77938 Nguyễn Mỹ Hạnh 1997 Cử Nhân
99 82218 Nguyễn Thị Như Quỳnh 2001 Cử Nhân
100 76695 Dương Văn Thanh 1998 Sinh Viên
101 84662 Nguyễn Ngọc Nhã Thiên 2001 Sinh Viên
102 82135 Lý Gia Hân 2001 Giáo Viên
103 49184 Đỗ Liên Hương 1996 Sinh Viên
104 81145 Võ Phương Cẩm Tú 2001 Cử Nhân
105 59033 Phùng Ngọc Khánh Linh 1997 Giáo Viên
106 80149 Đặng Thị Hà 1987 Giáo Viên
107 72919 Châu Thị Việt Trinh 1994 Giáo Viên
108 53493 Lý Lệ Phương 1998 Cử nhân sư phạm
109 80785 Trần Ngọc Sang 2001 Sinh Viên
110 84184 Hoàng Anh Khôi Nguyên 2005 Sinh Viên
111 31062 Lưu Văn Tĩnh 1983 Cử Nhân
112 82676 Đào Như Quỳnh 1975 Cử Nhân
113 83669 Nguyễn Anh Quốc 1996 Giáo Viên
114 81379 Trần Thị Diệu Nương 1983 Giáo Viên
115 69056 Vũ Hoàng Ngân 1998 Cử Nhân
116 85052 Võ Trần Thanh Bình 1992 Giáo Viên
117 81344 Bùi Thị Thu Huyền 2003 Sinh Viên
118 82491 Nguyễn Thị Nguyệt 1994 Giáo Viên
119 28132 Võ Thị Thu Hương 1989 Giáo Viên
120 66224 Phạm Thị Hồng Hậu 1998 Sinh Viên
121 5687 Dương Bảo Ngọc 1993 Cử Nhân
122 81874 Tạ Minh Thảo 2002 Sinh Viên
123 50603 Lê Quỳnh Mai 1999 Sinh Viên
124 49278 Đặng Thị Thu Hà 1994 Giáo Viên
125 30300 Nguyễn Thị Hường 1993 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104287354
Your IP: Loading...