• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 78154 Nguyễn Hoàng Thanh Giang 1999 Sinh Viên
2 79756 Lý Quỳnh Như 2002 Sinh Viên
3 74767 Nguyễn Thị Kim Ngân 2001 Sinh Viên
4 44231 Nguyễn Thị Thùy Dung 1997 Cử Nhân
5 74338 Đặng Thị Ngân 1989 Cử Nhân
6 32829 Vo hoang long 1989 Giáo Viên
7 81545 Vũ Thị Thanh Thư 2002 Cử Nhân
8 68588 Lê Bá Đức Thắng 2000 Sinh Viên
9 77387 Nguyễn Uyên Thy 2001 Sinh Viên
10 78347 Phạm Thị Tình 1999 Sinh Viên
11 80898 Đào Thị Tuyết Mai 2003 Sinh Viên
12 41441 Phạm Thị Khoa 1957 Giáo Viên
13 74489 Phạm Nguyễn Bửu Điền 1999 Sinh Viên
14 59460 Le Van Khai 1969 Cử Nhân
15 84202 vũ huỳnh gia khang 2005 Sinh Viên
16 77442 Lê Như Thảo 1998 Cử Nhân
17 5620 Đặng Tiểu Như Ngọc 1995 Sinh Viên
18 70059 Dương Minh 1983 Cử Nhân
19 38997 Nguyễn Thị Thúy Huyền 1993 Giáo Viên
20 71275 Nguyễn Đình Mạnh 1998 Sinh Viên
21 70740 Đặng Thị Loan 1978 Thạc Sỹ
22 79035 Lê Thị Thanh Huyền 2001 Sinh Viên
23 38898 Trần Thị Kỳ Duyên 1998 Sinh Viên
24 35619 Huỳnh Thị Hồng Ngọc 1991 Giáo Viên
25 76843 Nguyễn Thị Thanh Hằng 2000 Sinh Viên
26 43401 Nguyễn Quốc Thái 1993 Cử Nhân
27 68174 Văn Thành Long 1997 Kỹ Sư
28 79272 Nguyễn Thị Hồng Nga 2000 Sinh Viên
29 76816 Nguyễn Thị Vân Oanh 2000 Sinh Viên
30 41825 Nguyễn Thị Hà Ny 1989 Giáo Viên
31 80075 Hồ Trần Anh Thoại 1998 Cử Nhân
32 79411 Lê Ngọc Thanh Nha 1998 Sinh viên sư phạm
33 84072 Hồ Nguyễn Ngọc Huỳnh 2001 Cử Nhân
34 50706 Nguyễn Thị Thùy Trang 1993 Giáo Viên
35 84545 Thái Nhật Thiên 2003 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92967416
Your IP : 216.73.216.42