• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 77306 Hoàng Thị Hồng Nhung 2001 Sinh Viên
2 4734 Lê Đỗ Chuyên 1990 Sinh Viên
3 31472 Nguyễn Thị Thanh Nhàn 1994 Sinh Viên
4 79820 Nguyễn Phạm Trọng Đức 2002 Sinh Viên
5 65050 Mai Ngọc Phú 1989 Giáo Viên
6 57993 Nguyen minh ngoc 1979 Thạc Sỹ
7 22020 Bùi Kim Phú 1991 Cử Nhân
8 23375 Nguyễn Hoàng Thanh Thủy 1996 Sinh Viên
9 79150 Nguyễn Thị Quỳnh Thư 2001 Sinh Viên
10 33688 Nguyễn Thị Thu Thủy 1992 Giáo Viên
11 80915 Trần Phạm Phi Oanh 2003 Sinh Viên
12 79199 Đồng Thị Kim Loan 1997 Sinh viên sư phạm
13 48599 Phạm Thị Huyền Châm 1997 Sinh Viên
14 77889 Trần Thị Thanh Thúy 1978 Giáo Viên
15 23477 Võ thị Hồng Lan 1952 Giáo Viên
16 78070 Phạm Thị Trúc Ly 2000 Sinh Viên
17 49566 Lê Thị Bích Hoà 1985 Giáo Viên
18 42498 Nguyễn Thị Thu Ba 1990 Cử Nhân
19 29026 Trần Thái Phiên 1995 Sinh Viên
20 45252 Nguyễn Văn Nhật 1998 Sinh Viên
21 83707 Bùi Uyên Nhi 2000 Cử Nhân
22 605 Nguyễn thị hòa 1993 Sinh Viên
23 44967 Lê Thị Hiền 1979 Giáo Viên
24 84508 Phạm Ngọc Phương Nghi 2005 Sinh Viên
25 28685 Đỗ Anh Thư 1987 Thạc Sỹ
26 43519 Trần Thị Thanh An 1992 Kỹ Sư
27 82044 Đoàn thị Mỹ trang 1999 Giáo Viên
28 78628 Lê Thị Tú Anh 2001 Sinh Viên
29 1635 Nguyễn Thị Thanh Nguyên 1991 Giáo Viên
30 65290 Nguyễn Thị Dịu 1992 Giáo Viên
31 70895 Chu Thị Thùy Giang 1995 Cử Nhân
32 41828 Nguyễn Anh Thư 1998 Sinh Viên
33 43785 Phạm Anh Thùy An 1995 Giáo Viên
34 56286 Nguyễn Minh Thắng 1978 Giáo Viên
35 77084 Trần Yến Nhi 2001 Sinh Viên
36 67429 Trần Tuấn Anh Nghĩa 1994 Thạc Sỹ
37 65405 Phùng Nguyễn Phương Ngân 1999 Sinh Viên
38 46205 Nguyễn Kim Ngân 1998 Sinh Viên
39 22646 Nguyễn Lê Gia Phụng 1996 Cử Nhân
40 35622 Mai Đình Kế 1987 Cử Nhân
41 32497 Hồ Thị Mỵ 1984 Thạc Sỹ
42 80504 Tạ Thị Thanh Hòa 1978 Giáo Viên
43 78482 Trịnh Thị Anh Đào 2002 Sinh Viên
44 67306 Nguyễn Thị Ngọc Ánh 1999 Sinh Viên
45 37653 Vũ Quốc Thông 1978 Giáo Viên
46 76525 Ngô Ngọc Nhớ 1981 Cử Nhân
47 76596 Nguyễn Thành Hưng 1995 Sinh Viên
48 49154 TRỊNH LÝ HUỲNH 1994 Giáo Viên
49 27151 Ninh Đình Luyện 1993 Sinh Viên
50 64052 Nguyễn Thị Hằng 1996 Giáo Viên
51 2167 Trần Thị Thu Hòa 1993 Sinh Viên
52 78732 Lê Thị Chúc Ngân 2000 Sinh Viên
53 36372 Phạm Thị Huyền Trang 1991 Cử Nhân
54 2022 Mã Thị Thùy Trinh 1995 Sinh Viên
55 75307 PHẠM HOÀNG THỦY TIÊN 1996 Giáo Viên
56 28797 Nguyễn Thị Thúy 1985 Giáo Viên
57 57451 Nguyễn Thị Trường Vy 1998 Giáo Viên
58 67602 Vương Thái Hòa 1995 Cử Nhân
59 48458 Nguyễn Mạnh Hùng 1989 Bằng Khác
60 67154 Nguyễn thị thảo 2000 Sinh Viên
61 79675 Nguyễn Thị Kim Ngân 2003 Sinh Viên
62 64032 Nguyễn Hoàng Anh Đào 1997 Sinh Viên
63 79154 Nguyễn Trần Anh Thư 2000 Sinh Viên
64 29595 Thầy Kevin 1974 Giáo Viên
65 28690 Lương Văn Phước 1995 Sinh Viên
66 70968 NGUYỄN TRẦN NGỌC TRÂM 2000 Sinh Viên
67 76289 Nguyễn Quốc Đạt 1997 Giáo Viên
68 36026 Phan Thị Yến Nhi 1995 Sinh Viên
69 65388 Nguyễn Trần Khánh Linh 1999 Sinh Viên
70 43271 Võ Tuyết Nhung 1998 Sinh Viên
71 75982 Lê Sỹ Dương 1999 Sinh Viên
72 76324 Đặng Thị Anh Thư 2000 Sinh Viên
73 64772 Trần Huỳnh Đăng Khoa 2000 Sinh Viên
74 74508 Nguyễn Thị Kim Anh 1986 Cử nhân sư phạm
75 67130 Đoàn Thạch Lam 1963 Cử nhân sư phạm

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104281802
Your IP: Loading...