• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 77270 Nguyễn Ngọc Phương Vân 1991 Cử Nhân
2 51734 Lưu Lệ Thảo 1995 Giáo Viên
3 33861 Nguyễn Thị Kim Loan 1997 Cử Nhân
4 75275 Tăng Bửu Linh 1971 Cử nhân sư phạm
5 76711 Nguyễn Thị Nguyệt Đình 2000 Sinh viên sư phạm
6 47630 Phạm Thị Việt 1997 Giáo Viên
7 47920 Nguyễn Hiệp Thịnh 1997 Giáo Viên
8 39270 Lê Minh Thư 1997 Sinh viên sư phạm
9 82480 Nguyễn Mai Anh 1999 Cử Nhân
10 82918 Phạm Thị Mỹ Linh 2003 Sinh Viên
11 43180 Nguyễn Ngọc Diệu Hiền 1997 Sinh Viên
12 72943 Tran Khánh Dung 1998 Cử Nhân
13 44460 Nguyễn Mỹ Quyền 1991 Giáo Viên
14 57454 Bùi Thị Diệu Hà 1998 Sinh Viên
15 74046 Quan Khiết Trân 2001 Sinh Viên
16 61502 Nguyễn Thị Thu Hoằng 1996 Giáo Viên
17 74566 Đào Thị Hồng Hoa 1995 Cử Nhân
18 81228 Trần Thị Minh Thư 2003 Sinh Viên
19 83848 Thái Thị Võ Nhân 2004 Sinh Viên
20 71932 Dương Kim Phụng 2001 Sinh viên sư phạm
21 73976 QUANG CHÚC LIL 1995 Cử Nhân
22 81380 Nguyễn Quỳnh Hiên 2003 Sinh Viên
23 78904 Phạm Hoài Thương 1998 Cử Nhân
24 81485 Mai Hong Nhung 2002 Sinh Viên
25 22442 LÊ THỊ THU TRANG 1995 Giáo Viên
26 85826 Trần Nhã Quyên 2005 Sinh Viên
27 59363 Giang Thị Thu Hương 1962 Giáo Viên
28 83760 Phạm Thị Ngọc Anh 2001 Giáo Viên
29 27025 Phạm Lê Thảo Linh 1994 Giáo Viên
30 84350 Huỳnh Ngọc Hân 2005 Sinh Viên
31 59030 Lê Thị Phương Ly 1985 Giáo Viên
32 76411 Lê Hoàng Yến Trang 2001 Sinh Viên
33 83834 Bùi Vũ Ảnh Duy 1996 Giáo Viên
34 59139 Trần Thị Cẩm Tú 1984 Giáo Viên
35 81165 Nguyễn Thị Thanh Thảo 2003 Sinh Viên
36 81190 Nguyễn Di Tân 2002 Sinh Viên
37 83217 Nguyễn Hoàn Xuân Thi 2005 Sinh Viên
38 72920 Nguyễn Thị Ngọc Giàu 2001 Sinh Viên
39 85464 Trần Ngọc Anh Thư 2005 Sinh Viên
40 83410 Võ Minh Thuận 2003 Sinh Viên
41 79033 Nguyễn Thị Vân Anh 2000 Sinh Viên
42 83618 Lê Thị Thu Hà 2000 Cử Nhân
43 57316 Phan Minh Tiến 1992 Giáo Viên
44 84712 Lê Nguyễn Khánh Hằng 2004 Sinh Viên
45 73866 Nguyễn Thị Tuyết 1998 Sinh Viên
46 82434 Nguyễn Đặng Hoài Thương 2004 Sinh Viên
47 81186 Trần Nguyễn Minh Khoa 1999 Giáo Viên
48 80617 Hoàng Thị Tuyết 1988 Cử nhân sư phạm
49 86032 Nguyễn Ngọc Ánh 2005 Sinh Viên
50 81126 Đỗ Thị Thùy Duyên 2002 Sinh Viên
51 81448 Trần thị hằng 1990 Giáo Viên
52 82525 Võ Hoàng Nguyên 2002 Sinh Viên
53 51853 Trần Thị Phương Thúy 1998 Sinh Viên
54 83919 Đinh Thị Ngọc Ly 2005 Sinh Viên
55 81584 Bùi Thế Thắng 1990 Cử Nhân
56 61721 Nguyễn thị Hiền 1986 Cử nhân sư phạm
57 83711 Phan Thanh Huyền 2004 Sinh Viên
58 83588 Nguyễn Lương Gia Hân 2003 Sinh Viên
59 85930 Lê Thị Như Anh 2002 Cử Nhân
60 81356 Trần Thị Tiểu Tình 2003 Sinh Viên
61 81725 Trương Thị Như Bình 2002 Sinh Viên
62 73930 Trần Yến Nhi 1996 Sinh Viên
63 81357 Hoàng Thị Tuyết 1982 Giáo Viên
64 84317 Bùi Nhật Khánh Uyên 2004 Sinh Viên
65 85970 Nguyễn Thị Hương 2004 Sinh Viên
66 81931 Trầm Thị BÍch Chi 1987 Cử nhân sư phạm
67 66413 Đặng Thị Ngọc Oanh 1997 Cử Nhân
68 81118 Lê Thị Anh Thi 2003 Sinh Viên
69 81113 Trần Nguyễn Duy Thái 2003 Sinh Viên
70 80121 Bùi Hiếu Toàn 2002 Sinh viên sư phạm
71 82281 Nguyễn Thị Thanh Châu 2003 Sinh Viên
72 81417 Trần Mãi Hoài Thương 2004 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92875219
Your IP : 216.73.216.219