• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 76250 Nguyễn Thị Hồng Nhung 2001 Sinh Viên
2 73563 nguyen thi ngoc nga 1974 Giáo Viên
3 75561 Nguyễn Thị Hoa 1988 Cử nhân sư phạm
4 65287 Trần Thị Mỹ Linh 1995 Giáo Viên
5 84487 Đặng Ngọc Hân 2005 Sinh Viên
6 79048 Le Mai 1994 Giáo Viên
7 63117 Trần Thị Hoài Dung 1995 Thạc Sỹ
8 54646 Lầu Phụng Linh 1995 Cử Nhân
9 85457 Nguyễn Đình Khánh Đoan 2003 Sinh Viên
10 70815 Đinh Thị Thùy Linh 1997 Giáo Viên
11 77559 Lê Thanh Hải 1999 Sinh Viên
12 60837 Nguyễn Võ Kỳ Duyên 1995 Thạc Sỹ
13 77856 Huỳnh Thị Ngọc Anh 1999 Cử Nhân
14 79212 Nguyễn Hữu Nhân Tâm 1988 Thạc Sỹ
15 80206 Quách Thị Thúy Vi 1993 Giáo Viên
16 79109 Nguyễn Thanh Tâm 2001 Sinh Viên
17 80034 Nguyễn Phạm Ngọc Trinh 2000 Sinh viên sư phạm
18 51901 Hồ Nữ Lệ Trâm 1997 Sinh Viên
19 43472 Phạm Trần Linh Tâm 1990 Giáo Viên
20 66863 Le Quoc Vinh 1995 Sinh Viên
21 78340 Lương Lệ Du 1982 Giáo Viên
22 78575 Dương Thuận Long 1991 Giáo Viên
23 79317 Trần Thị Ánh Hồng 2000 Sinh Viên
24 75960 Nguyễn Minh Thư 1997 Cử Nhân
25 77254 Trương Yến Vy 1999 Sinh viên sư phạm
26 81591 Nguyễn Phúc Kim Thư 2004 Sinh Viên
27 74464 Đinh Khắc Nhật Anh 1991 Giáo Viên
28 77560 Trần Thị Thu Hồng 1997 Cử Nhân
29 82128 Phạm Huy Trí 1997 Cử Nhân
30 79774 Ngô Thị Đào 2002 Sinh Viên
31 84406 Nguyễn Hoài Thu 2005 Sinh Viên
32 84082 Nguyễn Minh Thư 2005 Sinh Viên
33 65681 Đoàn Thị Kim Oanh 1996 Sinh Viên
34 79268 Trần Thị Kim Ngân 1997 Cử Nhân
35 75507 Nguyễn Ngọc Quỳnh Như 2000 Sinh Viên
36 76767 Hoàng Ngọc Ánh 1990 Cử Nhân
37 75905 Đỗ thị bích quyên 1991 Giáo Viên
38 85292 Quách Thị Thái Bình 2003 Sinh Viên
39 84267 Trần Mai Bình 2003 Sinh Viên
40 82186 Lường Thị Linh 2003 Cử nhân sư phạm
41 79213 Lê Ngọc Quỳnh Hương 2000 Cử Nhân
42 84046 Trương Kim Long 2002 Sinh Viên
43 75116 Huỳnh Thị Bé Tâm 1999 Sinh viên sư phạm
44 38246 Võ Thị Thảo 1993 Giáo Viên
45 62704 Đặng Nguyễn Kiều Diễm 1998 Sinh Viên
46 69270 Lê Thành Thuận 1999 Sinh Viên
47 80416 NGUYỄN THỊ THANH SƯƠNG 1976 Giáo Viên
48 50807 Nguyễn thị lan 1994 Giáo Viên
49 73391 Nguyễn Thị Loan 2000 Sinh Viên
50 59649 Võ Văn Nho 1992 Giáo Viên
51 62640 Đinh Thị Hồng Vân 1994 Giáo Viên
52 54103 Vũ Ngọc Thanh Phương 1999 Sinh Viên
53 43354 Nguyễn Quốc Khánh 1996 Sinh Viên
54 77659 Trần Nhã Uyên 2000 Sinh Viên
55 82272 Nguyễn Kim Hiện 2004 Sinh Viên
56 30161 Nguyễn Thị Thảo 1990 Giáo Viên
57 78545 Hoàng Thị Linh 2001 Sinh Viên
58 85126 Huỳnh Thị Phượng Hằng 2005 Sinh Viên
59 76831 Đoàn Khánh Linh 2002 Sinh Viên
60 43162 Nguyễn Thanh Tú 1994 Giáo Viên
61 80996 Lê Bảo Châu 2003 Sinh Viên
62 76732 Hà Tú Uyên 2000 Sinh Viên
63 47810 Nguyễn Thị Hoa Đào 1995 Giáo Viên
64 76588 Nguyen Ngoc Minh 1985 Giáo Viên
65 80986 Hồ Thị Ái 1966 Giáo Viên
66 57063 Lâm Thị Linh Huyền 1997 Cử Nhân
67 64510 Nguyễn Hoàng Ngân Hà 1997 Giáo Viên
68 59967 Lê Thị Hải Yến 1993 Giáo Viên
69 43030 Phạm thị hà 1996 Sinh Viên
70 78467 Đoàn Ánh Dương 1999 Sinh Viên
71 57202 Vũ Thị Thanh Huyền 1998 Sinh Viên
72 81544 Tạ Nguyễn Vân Thư 2004 Sinh Viên
73 79076 Nguyễn Thanh Giang 1995 Cử Nhân
74 35130 Văn Phú Đức 1995 Giáo Viên
75 84104 Mai Hữu Lộc 2000 Cử Nhân
76 83532 Phan Xuân Thy 2001 Giáo Viên
77 76747 Đỗ Nhược Như 1997 Giáo Viên
78 73177 Hàn Thị Mỹ Duyên 2000 Cử Nhân
79 78759 Phan Nguyễn Hoàng My 2000 Sinh Viên
80 46595 Nguyễn Thị Hương Thu 1981 Giáo Viên
81 82872 Trần Thị Kim Ngân 2003 Sinh Viên
82 72114 Phạm Thị Như In 2000 Sinh Viên
83 76815 Nguyễn Phan Hoàng Đức 2001 Sinh Viên
84 60805 Nguyễn thị thu thủy 1999 Sinh Viên
85 79224 KÝ THỊ MỸ CHÂU 2001 Sinh Viên
86 67748 Trịnh Ngọc Trân 1986 Giáo Viên
87 39875 Nguyễn Lê Yến Chi 1998 Cử Nhân
88 78133 Lường Thị Bình 2000 Sinh Viên
89 69048 Sơn Thị Hồng Hương 1995 Cử Nhân
90 59868 Nguyễn Thành Trung 1999 Bằng Khác
91 49537 Trần Thị Vân 1993 Cử Nhân
92 68042 Lê Thị Tuyết Vân 1988 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92865392
Your IP : 216.73.216.190