• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 75571 Nguyễn Thị Thanh Thúy 1987 Cử nhân sư phạm
2 75174 Nguyễn Thị Vân 1981 Giáo Viên
3 60736 Trần Lý Phương Thanh 2000 Sinh Viên
4 70637 Nguyễn Thanh Thảo 1991 Cử Nhân
5 50306 Nguyễn Thị Thái Hòa 1994 Giáo Viên
6 60680 Nguyễn Thị Giang 1994 Giáo Viên
7 75494 Trần Gia Phương 2004 Sinh Viên
8 84338 Phan Thị Thu Thảo 2004 Sinh Viên
9 79403 Lê Đỗ Đạt Huy 1999 Giáo Viên
10 66930 đang van thien 1986 Cử Nhân
11 80848 Trần Xuân Thảo 2002 Sinh Viên
12 78258 LÊ DUY QUANG 2002 Sinh Viên
13 78307 Vòng Thúc Mai Long 1996 Giáo Viên
14 78641 Lê Thị Phương Linh 2002 Sinh Viên
15 38458 Đoàn Minh Tuấn 1993 Bằng Khác
16 82174 Phạm Quốc Thiên Sơn 2004 Sinh Viên
17 74902 Đặng Thị Thanh Phương 1987 Giáo Viên
18 48773 Võ Ngọc Uyên Thư 1993 Cử Nhân
19 80989 Lương Kim Khánh 2000 Sinh Viên
20 62861 Huỳnh đô Đốc 1958 Giáo Viên
21 76837 Đặng Đình Nam 2001 Sinh Viên
22 77020 Lê Ngọc Quỳnh Mai 2000 Sinh Viên
23 78448 Lâm Thị Lan 1989 Cử Nhân
24 76037 Vy Thị Phượng Hiền 1997 Cử Nhân
25 85172 Ngô Ngọc Gia Hân 2006 Sinh Viên
26 83186 Nguyễn Thị Tuyết Anh 2002 Sinh Viên
27 75830 Trần Thị Như Ngọc 2001 Sinh Viên
28 83803 Phạm Đức Hiếu 2003 Sinh Viên
29 66684 Nguyễn thị my 2000 Sinh Viên
30 80035 Lê Thị Hồng Phúc 1997 Kỹ Sư
31 84707 NGUYỄN THỊ MỸ DUYÊN 2004 Sinh Viên
32 46767 Vũ Châu Duy Tùng 1998 Sinh Viên
33 73266 Huỳnh Mỹ Duyên 1999 Sinh Viên
34 79823 Lê Nguyễn Hồng Nhi 2001 Sinh Viên
35 82572 Trần Nguyễn Thanh Thư 1970 Thạc Sỹ
36 79130 Phan Thị Vân Anh 2002 Sinh Viên
37 78153 Đặng Thị Thu Trang 2002 Sinh Viên
38 76855 Nguyễn Thị Thuý Kiều 2001 Sinh Viên
39 44604 Nguyễn Thị Hồng Phước 1994 Thạc Sỹ
40 77133 Trương Ngọc Ly Ly 2002 Sinh Viên
41 80442 Trần Lại Bích Thảo 1996 Giáo Viên
42 74274 Đinh Thị Bích Hằng 1994 Cử Nhân
43 37725 Bùi Thị Ngọc Huệ 1988 Giáo Viên
44 77852 Vũ Thùy Vân 2002 Sinh Viên
45 73452 Bùi Thu Huyền 1999 Giáo Viên
46 77548 Nguyễn Thị Trà My 1999 Cử Nhân
47 61433 Nguyễn Thị Minh Thư 1999 Sinh Viên
48 58475 Đặng Nguyễn Trang Thư 1996 Giáo Viên
49 80398 Lê Thị Ngọc Quyên 2003 Sinh Viên
50 50475 Lại Đức Ngọc 1993 Giáo Viên
51 67137 Nghê Thį Tuyết Hương 1962 Cử nhân sư phạm
52 24015 Huỳnh Tuyết Cúc 1980 Giáo Viên
53 51365 Lê Thị Hoài Riêng 1995 Cử Nhân
54 79894 ĐỖ THỊ THU NGA 1981 Thạc Sỹ
55 85676 Phan Thị Thanh Nhựt 2005 Sinh Viên
56 60504 Nguyễn Thị Phương Nam 1997 Sinh Viên
57 78110 Đinh Thị Quang 1994 Giáo Viên
58 66322 PHẠM THU HƯỜNG 1998 Sinh Viên
59 67858 Phan Kim Yến 1994 Cử nhân sư phạm
60 79104 Phan Uyển Nhi 1998 Cử Nhân
61 77213 Nguyễn Ngọc Hùng 2002 Sinh Viên
62 77549 Trần Anh Quỳnh Duyên 1996 Cử Nhân
63 80952 Lê Văn An 2003 Sinh Viên
64 59546 Lương Lê Ngọc Trâm 1999 Sinh Viên
65 68874 Hoàng Thị Tâm 1988 Giáo Viên
66 79469 Nguyễn Vĩnh Tài 2000 Sinh Viên
67 82058 Mai Quang Dũng 1987 Kỹ Sư
68 70133 Nguyễn Đăng Xuân Nhi 2000 Sinh Viên
69 75649 Trương Thị Mai Lan 2001 Sinh Viên
70 77094 Nguyễn Thanh Duy 2002 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92878635
Your IP : 216.73.216.219