• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 75284 Lê Thị Mỹ Linh 1996 Giáo Viên
2 80082 Nguyễn Quang Huy 2003 Sinh Viên
3 77942 Nguyễn Thị Minh Thu 1995 Giáo Viên
4 63108 Đặng Văn Toàn 1984 Thạc Sỹ
5 83376 Nguyễn Trung Tín 1995 Sinh Viên
6 71237 Nguyễn Minh Khải 2001 Sinh Viên
7 75810 Đỗ Xuân Diệu 2001 Sinh Viên
8 83648 Nguyễn Võ Đan Như 2003 Sinh Viên
9 79180 Nguyen Thi Lien Phuong 1989 Giáo Viên
10 46094 Lê Thị Hà 1990 Giáo Viên
11 82945 Nguyễn Tấn Thọ 2002 Sinh Viên
12 77988 Trần Văn Đông 1987 Kỹ Sư
13 56906 Lê Mỹ Dung 1996 Cử nhân sư phạm
14 31955 nguyễn hải triều 1980 Giáo Viên
15 35391 Lê Mạnh Của 1993 Giáo Viên
16 77228 Nguyễn Đắc Sơn 2001 Sinh Viên
17 79269 Đinh Thị Cẩm Tú 1998 Cử Nhân
18 84512 Lê Nguyễn Minh Quân 2005 Sinh Viên
19 77819 Trần Triều Phi 2001 Sinh Viên
20 78571 Hồ Thị Thảo Ngân 2002 Sinh Viên
21 59368 Nguyễn Thị Mộng Trinh 1996 Giáo Viên
22 79034 Nguyễn Thị Hồng Hạnh 2002 Sinh Viên
23 77510 Trần Thị Thương 1988 Giáo Viên
24 80212 TRẦN THÀNH TÀI 1999 Sinh Viên
25 80820 Đoàn Lâm Sinh 2003 Sinh Viên
26 84069 Trần Kim Phượng 1978 Giáo Viên
27 76257 Lê Trí Trung 2000 Sinh Viên
28 79114 Bùi Nguyễn Minh Quang 2001 Sinh Viên
29 80857 Nguyễn Minh Khương 1992 Giáo Viên
30 36904 Nguyễn Thị Hiền 1992 Giáo Viên
31 85473 Hồ Quốc Sử 2006 Sinh Viên
32 80884 Vũ Ngọc Ngân 2004 Sinh Viên
33 74897 Đặng Gia Bảo 1997 Giáo Viên
34 34968 Thạch Thị Thuý 1990 Giáo Viên
35 42594 Đỗ An Khánh 1993 Giáo Viên
36 75789 Nguyễn Thị Diễm Quỳnh 2001 Sinh Viên
37 73477 Ilya Shparvart 1993 Giáo Viên
38 83135 Đỗ Trung Hiếu 1997 Giáo Viên
39 35737 Hàng Thị Anh Hưng 1991 Thạc Sỹ
40 85226 Trần Quốc Hưng 2001 Sinh Viên
41 44646 Nguyễn Thị Huyền 1989 Giáo Viên
42 78247 Nguyễn Thị Tú Anh 2002 Sinh Viên
43 75496 Nguyễn Hoàng Ngọc Lan 1983 Giáo Viên
44 81199 Nguyễn Thị Ngọc Ngân 1994 Giáo Viên
45 84787 Trần Nguyễn Ngọc Hân 2003 Sinh viên sư phạm
46 80183 Nguyễn Thị Hồng 1995 Thạc Sỹ
47 57028 Trần Phan Phương Anh 1998 Sinh Viên
48 60616 Trần Thị Trúc Đào 1995 Giáo Viên
49 79314 Đặng Thanh Sang 1994 Kỹ Sư
50 33998 Nguyễn Mai Trúc Linh 1990 Giáo Viên
51 72999 Hồ Hải Yến 1997 Cử Nhân
52 86105 Võ Văn Thái 2006 Sinh Viên
53 34319 Nguyễn Thị Hường 1992 Giáo Viên
54 86077 Lê Đặng Hoàng My 2007 Sinh Viên
55 33981 MẠCH TRÍ TÍN 1981 Giáo Viên
56 54667 Lê Thanh Út 1993 Kỹ Sư
57 76482 Thái Hồng Chân 1999 Sinh Viên
58 64122 Đạo Thị Diễm Ly 1996 Giáo Viên
59 70894 Lê Phúc Xuyên 2000 Giáo Viên
60 79106 Chou Kiệt Hoàng 2000 Sinh Viên
61 49724 Phạm Thùy Ly 1995 Giáo Viên
62 53824 Trần Thị Loan 1995 Giáo Viên
63 76120 Nguyễn phạm Cao Lễ 1974 Giáo Viên
64 73329 Lâm Thị Minh Hiếu 1985 Cử Nhân
65 73480 Nguyễn Thị Tuyết Mai 2001 Cử Nhân
66 84592 Phan Huỳnh Giáng Ngọc 2001 Sinh Viên
67 79613 Nguyễn Thị Thu Sương 2003 Sinh Viên
68 58179 Vương Quốc Hữu 1999 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92874117
Your IP : 216.73.216.190