• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 75015 Lê Thanh Ngân 1998 Cử Nhân
2 47726 nguyễn thị bích trâm 1993 Cử nhân sư phạm
3 79150 Nguyễn Thị Quỳnh Thư 2001 Sinh Viên
4 85664 Lê Hoàng Trung 2006 Sinh Viên
5 85757 Trương Trần Nhật Quang 2005 Sinh Viên
6 85102 Võ Thị Huệ 1992 Giáo Viên
7 79148 Trần Bẩy Lăm 1999 Sinh viên sư phạm
8 48770 Nguyễn Thị Ánh Vân 1994 Giáo Viên
9 78628 Lê Thị Tú Anh 2001 Sinh Viên
10 73650 TRẦN THỊ HOÀNG NHUNG 1995 Bằng Khác
11 83129 Nguyễn Tú Anh 2002 Sinh Viên
12 85628 Nguyễn Thanh Tín 2005 Sinh Viên
13 36355 Đỗ Ngọc Diệp 1989 Cử Nhân
14 84253 LÊ GIA PHÚC 2005 Sinh Viên
15 65599 Võ Hoài Thi 1998 Sinh Viên
16 70968 NGUYỄN TRẦN NGỌC TRÂM 2000 Sinh Viên
17 79045 Vũ Thị Uyên Phương 2002 Sinh Viên
18 76018 Nguyễn Minh Ánh 1965 Cử nhân sư phạm
19 82205 Nguyễn Thế Hưng 2004 Sinh Viên
20 82255 Dương Đinh Cát Phượng 2001 Sinh Viên
21 84255 Cao Hoài Trọng 2002 Giáo Viên
22 77997 PHUNG THI HOA 2002 Sinh Viên
23 79129 Nguyễn Thanh Ngân 2002 Sinh Viên
24 33432 Bùi Thị Ngọc 1994 Giáo Viên
25 65565 Vũ Thị Thoa 1985 Giáo Viên
26 47595 Hồ Thanh Xuân 1991 Giáo Viên
27 81817 Phạm Nguyễn Anh Tuấn 2001 Sinh Viên
28 79485 Võ thị cẩm nhung 1994 Bằng Khác
29 85706 Hồ Thị Nga 2000 Cử Nhân
30 85129 Phan Ngọc Hân 2000 Giáo Viên
31 80581 Nguyễn Ngọc Bình An 2003 Sinh Viên
32 66017 Lê Thị Minh Chính 1998 Sinh Viên
33 80446 Nguyễn Văn Quyền 1995 Sinh viên sư phạm
34 80877 Ka Shi Na 2001 Sinh viên sư phạm
35 56562 Trang Thanh Tú 1995 Giáo Viên
36 69173 Nguyễn Thị Ánh Hương 1961 Giáo Viên
37 64075 Đỗ Thị Kim Ngân 2000 Sinh Viên
38 75385 Đặng Thị Bích Trí 2001 Sinh Viên
39 68034 Nguyễn Ngọc Bảo Ân 1989 Giáo Viên
40 42964 Nguyễn Thị Trúc Phương 1998 Cử Nhân
41 80113 Nguyễn Thị Bảo Trân 2001 Sinh Viên
42 77591 Võ Thị Thuỳ Trang 2001 Sinh Viên
43 40427 Giang San San 1991 Giáo Viên
44 70415 Nguyễn Thị Mai 1994 Giáo Viên
45 71295 Phan Thị Ngọc Thư 1996 Thạc Sỹ
46 42986 Hoàng Lê Thanh Thư 1996 Sinh Viên
47 79729 Lê Thúy Phương Như 1999 Sinh Viên
48 79518 Nguyen Thi Phuong An 1972 Cử nhân sư phạm
49 82153 Phạm Minh Huế 2002 Sinh Viên
50 85351 Nguyễn Trà My 2002 Sinh Viên
51 86103 Nguyễn Hoàng Thiên Ân 2003 Cử Nhân
52 79259 Trương Bảo Tín 2001 Sinh Viên
53 85259 Trần Hoàng Vũ 2006 Sinh Viên
54 85808 Phạm Thị Phi Toàn 1991 Giáo Viên
55 79773 Phạm Thị Trưng 1987 Thạc Sỹ
56 45795 Trần Thị Thu Hoài 1997 Cử Nhân
57 42344 Trần Thị Thanh Trúc 1994 Cử Nhân
58 79175 Nguyễn Phương Anh 2000 Sinh Viên
59 77401 Nguyễn Thị Ngọc Ánh 1996 Cử Nhân
60 62325 Danh Tùng Phương 1995 Cử nhân sư phạm
61 77795 Nguyễn Quốc Kiệt 2002 Sinh Viên
62 65875 Nguyễn Thanh Tâm 2000 Sinh Viên
63 67880 Võ Phương Phi 1990 Cử Nhân
64 72172 Bùi Văn Giỏi Anh 1989 Giáo Viên
65 80065 Phạm Hoàng Long 1988 Giáo Viên
66 75764 Nguyễn Thị Sâm 1984 Bằng Khác
67 84516 Trần Thị Hồng Quyên 1997 Giáo Viên
68 61829 Cao Nguyễn Minh Trang 1997 Sinh Viên
69 30577 Ngô Ngọc Giàu 1990 Giáo Viên
70 76028 Lê Thanh Thảo 2001 Cử Nhân
71 70191 Trần Thị Như Thủy 1997 Giáo Viên
72 79588 Phùng Thế Mỹ 1998 Cử Nhân
73 42816 Lê Thị Bích Dân 1992 Giáo Viên
74 45569 Trần Thị Nhanh 1992 Giáo Viên
75 84196 Nguyễn Thị Hương Lan 1993 Giáo Viên
76 77580 Nguyễn Thị Thuỳ Trang 2000 Cử Nhân
77 39006 Lê Tuấn Dzu 1993 Cử Nhân
78 60749 Huỳnh Thanh Tú 1990 Giáo Viên
79 73807 Lê Thị Danh 1997 Giáo Viên
80 80376 Nguyễn Thành Nam 2003 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92874687
Your IP : 216.73.216.190