• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 73947 Trương Vân Anh 2000 Sinh Viên
2 83957 Nguyễn Thị Thảo Nhi 2003 Sinh Viên
3 82073 Nguyễn Thị Cẩm Tiên 2003 Sinh Viên
4 81923 Nguyễn Thị Vân 1993 Giáo Viên
5 44257 Cao Quang Bắc 1991 Kỹ Sư
6 78813 Trần Thị Trúc Linh 1999 Sinh Viên
7 81725 Trương Thị Như Bình 2002 Sinh Viên
8 85815 Hà Minh Thư 2006 Sinh Viên
9 81220 Nguyễn Hữu Lợi 2004 Sinh Viên
10 81625 Đỗ Thị Hồng Ngọc 2000 Cử Nhân
11 84081 Nguyễn Bình Phương Dung 2005 Sinh Viên
12 39469 Lê Nguyên Dương 1998 Sinh Viên
13 69230 Võ Thị Thanh Hương 1997 Cử nhân sư phạm
14 63767 Quách Gia Ân 2000 Sinh viên sư phạm
15 81357 Hoàng Thị Tuyết 1982 Giáo Viên
16 84324 ĐINH THỊ NGỌC NHI 2005 Sinh Viên
17 63329 Phạm Triệu 1994 Giáo Viên
18 82705 Nguyễn Bá Thức 2001 Sinh Viên
19 43250 Nguyễn Lê Phước Huyền 1994 Sinh Viên
20 81458 Thiều Thị Chinh 2000 Sinh Viên
21 84842 Phạm Quốc Việt 2005 Sinh Viên
22 54761 Nguyễn Thị Hạnh Nhân 1997 Cử Nhân
23 68770 Hoàng Thị Bảo Khanh 1994 Cử Nhân
24 76873 Lê Xuyên 1984 Giáo Viên
25 61940 Tôn Nữ Diễm My 1998 Sinh Viên
26 81155 Hồ Thị Thúy Hằng 2002 Sinh Viên
27 81449 Nguyễn Lê Trung Kiên 2002 Cử Nhân
28 84317 Bùi Nhật Khánh Uyên 2004 Sinh Viên
29 81917 Nguyễn Thị Kim Linh 1991 Cử Nhân
30 81724 Trần Thị Ngọc Minh 2004 Sinh Viên
31 81418 Antonio Pham 1975 Giáo Viên
32 35415 Nguyễn Đình Thiện 1995 Cử Nhân
33 84617 Mai Tấn GIáp 2004 Sinh Viên
34 67492 Bùi Thị Ngọc Ánh 2000 Sinh Viên
35 78857 Nguyễn Trần Mỹ Khanh 1991 Cử Nhân
36 31611 Trần Thị Ngọc Bích 1993 Giáo Viên
37 81678 Hồ Hoàng Đoan Nguyên 2002 Sinh Viên
38 44850 Lê Thị Thanh 1990 Cử Nhân
39 52368 Nguyễn Thị Hoài Nghi 1988 Giáo Viên
40 84218 Trần Kiều My 2005 Sinh Viên
41 74847 Nguyễn Văn Linh 1999 Giáo Viên
42 81159 Dương Yến Vy 2004 Sinh Viên
43 85923 Phan Nguyễn Đan Khanh 2006 Sinh Viên
44 81410 Nguyễn Phương Phi Nhung 2000 Cử Nhân
45 82662 Trần Ngọc Hải Lý 2003 Sinh Viên
46 85042 Hoàng Minh Thư 2005 Sinh Viên
47 62487 Mai Thị Lành 1993 Cử nhân sư phạm
48 80121 Bùi Hiếu Toàn 2002 Sinh viên sư phạm
49 81778 Nguyễn Uyên Hoàng Vy 1994 Cử Nhân
50 34321 Nguyễn Hoàng Khương 1997 Sinh Viên
51 32973 Trương Hữu Hoàng Anh 1996 Sinh Viên
52 62220 Đoàn Thị Hiền Vi 1995 Giáo Viên
53 70605 Nguyễn Hoàng Long 2000 Sinh Viên
54 81842 Lã Đình Hưng 1997 Giáo Viên
55 35721 Trần Ngọc Nhật Bình 1994 Giáo Viên
56 84999 Nguyễn Duy Hiếu 2006 Sinh Viên
57 53942 Võ Yến Nhi 1999 Sinh Viên
58 62212 Trần Hải Long 1999 Sinh Viên
59 81119 PHẠM THỊ MỸ HẠNH 1984 Giáo Viên
60 81424 Nguyễn Thị Thu Lành 2003 Sinh Viên
61 24623 Nguyễn Thị Yến Vi 1990 Giáo Viên
62 79951 Nguyễn Minh Hiếu 2003 Sinh Viên
63 74214 Nguyễn Thị Lan 2001 Sinh Viên
64 81642 Lê Hồng Phới 2003 Cử Nhân
65 19594 Lê Kim Cương 1984 Giáo Viên
66 71374 Nguyễn Đỗ Sơn Tùng 1997 Sinh viên sư phạm
67 73919 Phan Thị Thanh 1993 Giáo Viên
68 65438 Nguyễn Thị Thiên Trang 1997 Sinh Viên
69 63416 Đặng Nguyên Bích Ngọc 2000 Sinh Viên
70 81417 Trần Mãi Hoài Thương 2004 Sinh Viên
71 42621 Nguyễn Võ Thị Kim Rôn 1993 Cử Nhân
72 66415 Dương Thị Quỳnh Nhi 1997 Sinh Viên
73 77731 Lê Hải Long 2000 Sinh Viên
74 81478 Phạm Thị Xuân Thuỷ 1992 Giáo Viên
75 72627 Nguyễn Trần Tú Trang 1997 Giáo Viên
76 59430 Nguyễn Thị Tường Vy 1998 Sinh Viên
77 59003 Hồ Thị Mỹ Linh 1990 Giáo Viên
78 50051 Hồ Thị Thịnh 1989 Giáo Viên
79 55973 Lê Thị Ngọc Bích 1999 Cử Nhân
80 79954 Trần Thị Kim Trâm 2002 Sinh Viên
81 81110 Thái Quang Trường 2002 Sinh viên sư phạm
82 83651 Phan Thị Hồng Trúc 1995 Giáo Viên
83 81521 Lê Thị Minh Trang 1994 Giáo Viên
84 50721 Đàm Thị Thúy ngân 1989 Thạc Sỹ
85 83373 Võ Xuân Phúc 2005 Sinh Viên
86 78530 Nguyễn Thuỳ Trang 2001 Sinh Viên
87 29394 Đoàn Anh Tài 1988 Giáo Viên
88 72875 Lại Duy Lộc 1990 Giáo Viên
89 52150 tt 1996 Cử Nhân
90 81254 Võ Thị Ánh 2003 Cử Nhân
91 81573 Cao Văn Hoàng 2002 Sinh Viên
92 36639 Nguyễn Thị Ngọc Hà 1990 Giáo Viên
93 51038 Võ Kiều Hân 1998 Sinh Viên
94 72562 Ngô Vân Anh 1992 Giáo Viên
95 72700 Phạm Văn Việt 1980 Thạc Sỹ
96 66481 Nguyễn Thị Kiều Xuân 2000 Sinh Viên
97 51738 Nguyễn Thị Mỹ Duyên 1998 Sinh Viên
98 83721 Nguyễn Uyên Trang 2004 Sinh Viên
99 71370 Nguyễn Thị Thanh Việt 1996 Giáo Viên
100 35051 Nguyễn Trọng Trường 1991 Giáo Viên
101 78921 Đoàn Như Thảo 2002 Sinh Viên
102 82721 Nguyễn Thanh Triều 2003 Cử Nhân
103 60881 Lê Thị Dung 1998 Sinh Viên
104 72119 Tăng Mai Dung 1999 Sinh Viên
105 53051 Hồ Trung Nguyên 1999 Giáo Viên
106 71328 Trương Trung Kiên 1998 Sinh Viên
107 38380 Vũ Thị Ngân 1994 Giáo Viên
108 39542 Hoàng Thị Mai Anh 1997 Giáo Viên
109 81974 Thị Sô Phia 1999 Kỹ Sư
110 28961 Trần Thị Kiều Diễm 1993 Giáo Viên
111 66665 Bùi Thị Thu Ngân 1995 Cử Nhân
112 72894 Nguyễn Hoàng Mai Anh 2000 Sinh Viên
113 60739 Lê Ngọc Anh Thy 1982 Giáo Viên
114 50279 HUỲNH THỊ PHƯƠNG KIỀU 1988 Giáo Viên
115 71356 Lê Thị Loan 1994 Cử Nhân
116 39839 Phan Thành Đại Lầu 1998 Sinh Viên
117 82239 Nguyễn Minh Thư 2002 Sinh Viên
118 47039 Trần Văn Minh 1991 Sinh viên sư phạm
119 79939 Nguyễn Minh Thái 2002 Sinh Viên
120 63931 Phan Minh Tiến 1990 Giáo Viên
121 62106 Lương Vonga 1985 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104270771
Your IP: Loading...