• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 73857 Huỳnh Phát Huy 2001 Sinh Viên
2 81250 Trần Thị Tuyết Sửu 2004 Sinh Viên
3 70021 nghiêm thọ khánh hoà 1992 Bằng Khác
4 84812 Nguyễn Thị Thanh Vân 2005 Sinh Viên
5 81122 Trần Thanh Xuân 1999 Sinh Viên
6 81836 Nguyễn Thị Thu Huyền 2000 Cử Nhân
7 78890 Huỳnh Ngọc Cát Tường 2001 Sinh Viên
8 79058 Nguyễn Ngọc Bích Hân 2001 Sinh Viên
9 66887 Phạm Thị Hưng Quỳnh 2000 Sinh Viên
10 72512 Trần Ngọc Hải Yến 1985 Giáo Viên
11 31570 Nguyễn Thu Thảo 1997 Cử Nhân
12 54710 Võ Công Minh 1999 Giáo Viên
13 82518 Lê Tấn Thành 1997 Sinh Viên
14 86026 Lê Thị Thùy Duyên 2003 Sinh Viên
15 78594 QUÁCH THỊ THU NGUYỆT 1996 Kỹ Sư
16 72605 Nguyễn Văn Phong 1988 Kỹ Sư
17 78958 Nguyễn Hữu Hướng 2002 Sinh Viên
18 85283 Cù Thanh Tường 2003 Sinh Viên
19 83849 Trắng Văn Nhựt 2004 Sinh Viên
20 81480 Lê Khánh Hân 2002 Sinh Viên
21 82698 LÂM THỊ YẾN NHI 2002 Sinh Viên
22 83968 Trần Đức Ty 1987 Giáo Viên
23 84857 Lê Ngọc Hân 2003 Sinh Viên
24 78849 Nguyễn Thị Mỹ Hân 1995 Cử nhân sư phạm
25 81394 Nguyễn Thị Hồng Luyến 2004 Sinh Viên
26 70057 Nguyễn Hoàng Quỳnh Như 1998 Giáo Viên
27 78120 Hoàng Minh Hiển 1984 Cử Nhân
28 71558 Hồ Thị I Moôn 1996 Cử Nhân
29 74067 Phạm Ngọc Như Quỳnh 2000 Sinh Viên
30 81146 Nguyễn Hoàng Yến Vy 2003 Sinh Viên
31 82931 TRƯƠNG NGỌC BẢO TRÂM 2004 Sinh Viên
32 78104 Ngô Huyền Trân 1991 Giáo Viên
33 83850 Nguyễn Ngọc Hoài An 2004 Sinh Viên
34 81453 Nguyễn Thị Cẩm Tú 2003 Sinh Viên
35 82747 Hồ Viết Đức Huy 2002 Sinh Viên
36 83710 Huỳnh Minh Mẫn 1999 Sinh Viên
37 85964 Vũ Thuận Phát 2003 Sinh Viên
38 53055 Võ Thành Dương 1999 Sinh viên sư phạm
39 75821 LÊ THỊ HÀ 1995 Cử nhân sư phạm
40 81193 Nguyễn thị mỹ hạnh 2000 Cử Nhân
41 84927 Lê Thị Thanh Thuỷ 1982 Giáo Viên
42 84916 Nguyễn Khắc Hiếu 1982 Thạc Sỹ
43 70420 Thái Quỳnh Mai 1999 Sinh Viên
44 85429 Mai Nguyễn Thiên Kim 2004 Sinh Viên
45 81393 Trần Thị Ngọc Trâm 2004 Sinh Viên
46 71137 BÙI THỊ KHUYÊN 1979 Cử nhân sư phạm
47 63605 Nguyễn Duy Điền 1995 Sinh Viên
48 72362 Nguyễn Anh Tuấn 1991 Cử Nhân
49 24597 Lê Minh Thư 1995 Cử Nhân
50 81623 Nguyễn thảo minh trang 1991 Cử nhân sư phạm
51 83112 Nguyễn Quốc Huy 2004 Sinh Viên
52 82458 Nguyễn Huỳnh Thủy Ngân 2000 Sinh Viên
53 81723 Nguyễn Ngọc Xuân Mai 2003 Sinh viên sư phạm
54 82520 Võ Mỹ Huyền 2001 Sinh Viên
55 81918 Nguyễn Thị Ngọc Vy 2003 Sinh Viên
56 57492 Nguyễn Thị Ngọc Dung 1976 Giáo Viên
57 52560 Trần Thị Tin 1995 Cử nhân sư phạm
58 76626 Phan Nhựt Thạnh 1988 Cử nhân sư phạm
59 73551 Nguyễn Thanh Thọ 1995 Thạc Sỹ
60 73331 Vũ Thị Ngọc Trúc 2001 Sinh Viên
61 83624 Nguyễn Thị Tám 1978 Giáo Viên
62 77749 Phan Văn Trường 2002 Sinh Viên
63 81922 Đặng Văn An 2004 Sinh Viên
64 85861 Nguyễn Thị Diệu Như 2006 Sinh Viên
65 82618 Lê Thị Hải Hà 2004 Sinh Viên
66 78896 Hà Thúy Thảo My 1996 Cử Nhân
67 82566 Lê Thảo Như 2003 Sinh Viên
68 55144 Nguyễn Thị Mỹ Linh 1999 Cử Nhân
69 75283 Đặng Thị Ái Quyên 1996 Giáo Viên
70 54714 Phan Thị Như Hiền 1989 Giáo Viên
71 82770 Vũ Thị Ngân 2002 Cử Nhân
72 81223 Nguyễn Tuấn Hưng 2003 Sinh Viên
73 81105 Đặng Ngọc Diệp 1991 Cử Nhân
74 66994 Hồ Ngọc Thanh Thuỳ 1998 Sinh Viên
75 80611 Nguyễn Thị Lan 1996 Giáo Viên
76 79530 Lê Thùy Trâm 1997 Cử nhân sư phạm
77 81220 Nguyễn Hữu Lợi 2004 Sinh Viên
78 83812 Đặng Cao Sang 1998 Cử Nhân
79 82911 Phạm Thiên Kim 2002 Sinh Viên
80 46621 Nguyễn Thị Lan Anh 1998 Sinh Viên
81 85410 Lưu tô hữu 1981 Bằng Khác
82 34481 Nguyễn Văn Quang 1972 Giáo Viên
83 80303 Nguyễn Phương Hoa 2003 Sinh Viên
84 62430 Lê Huyền Phương 1997 Cử Nhân
85 81988 Trần Thị Ngọc Trinh 2002 Sinh Viên
86 83773 Nguyễn Hà Huyền Trâm 2005 Sinh Viên
87 51821 Nguyễn Dương Tịnh Nghi 1998 Giáo Viên
88 78800 Nguyễn Thị Thuý Hằng 2001 Sinh Viên
89 74289 Trịnh Thị Thùy Trang 1995 Kỹ Sư

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 93002330
Your IP : 216.73.216.42