• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 73650 TRẦN THỊ HOÀNG NHUNG 1995 Bằng Khác
2 83129 Nguyễn Tú Anh 2002 Sinh Viên
3 85628 Nguyễn Thanh Tín 2005 Sinh Viên
4 36355 Đỗ Ngọc Diệp 1989 Cử Nhân
5 84253 LÊ GIA PHÚC 2005 Sinh Viên
6 65599 Võ Hoài Thi 1998 Sinh Viên
7 70968 NGUYỄN TRẦN NGỌC TRÂM 2000 Sinh Viên
8 79045 Vũ Thị Uyên Phương 2002 Sinh Viên
9 76018 Nguyễn Minh Ánh 1965 Cử nhân sư phạm
10 82205 Nguyễn Thế Hưng 2004 Sinh Viên
11 82255 Dương Đinh Cát Phượng 2001 Sinh Viên
12 84255 Cao Hoài Trọng 2002 Giáo Viên
13 77997 PHUNG THI HOA 2002 Sinh Viên
14 79129 Nguyễn Thanh Ngân 2002 Sinh Viên
15 33432 Bùi Thị Ngọc 1994 Giáo Viên
16 65565 Vũ Thị Thoa 1985 Giáo Viên
17 47595 Hồ Thanh Xuân 1991 Giáo Viên
18 81817 Phạm Nguyễn Anh Tuấn 2001 Sinh Viên
19 79485 Võ thị cẩm nhung 1994 Bằng Khác
20 85706 Hồ Thị Nga 2000 Cử Nhân
21 85129 Phan Ngọc Hân 2000 Giáo Viên
22 80581 Nguyễn Ngọc Bình An 2003 Sinh Viên
23 66017 Lê Thị Minh Chính 1998 Sinh Viên
24 80446 Nguyễn Văn Quyền 1995 Sinh viên sư phạm
25 80877 Ka Shi Na 2001 Sinh viên sư phạm
26 56562 Trang Thanh Tú 1995 Giáo Viên
27 69173 Nguyễn Thị Ánh Hương 1961 Giáo Viên
28 64075 Đỗ Thị Kim Ngân 2000 Sinh Viên
29 75385 Đặng Thị Bích Trí 2001 Sinh Viên
30 68034 Nguyễn Ngọc Bảo Ân 1989 Giáo Viên
31 42964 Nguyễn Thị Trúc Phương 1998 Cử Nhân
32 80113 Nguyễn Thị Bảo Trân 2001 Sinh Viên
33 77591 Võ Thị Thuỳ Trang 2001 Sinh Viên
34 40427 Giang San San 1991 Giáo Viên
35 70415 Nguyễn Thị Mai 1994 Giáo Viên
36 71295 Phan Thị Ngọc Thư 1996 Thạc Sỹ
37 42986 Hoàng Lê Thanh Thư 1996 Sinh Viên
38 79729 Lê Thúy Phương Như 1999 Sinh Viên
39 79518 Nguyen Thi Phuong An 1972 Cử nhân sư phạm
40 82153 Phạm Minh Huế 2002 Sinh Viên
41 85351 Nguyễn Trà My 2002 Sinh Viên
42 86103 Nguyễn Hoàng Thiên Ân 2003 Cử Nhân
43 79259 Trương Bảo Tín 2001 Sinh Viên
44 85259 Trần Hoàng Vũ 2006 Sinh Viên
45 85808 Phạm Thị Phi Toàn 1991 Giáo Viên
46 79773 Phạm Thị Trưng 1987 Thạc Sỹ
47 45795 Trần Thị Thu Hoài 1997 Cử Nhân
48 42344 Trần Thị Thanh Trúc 1994 Cử Nhân
49 79175 Nguyễn Phương Anh 2000 Sinh Viên
50 77401 Nguyễn Thị Ngọc Ánh 1996 Cử Nhân
51 62325 Danh Tùng Phương 1995 Cử nhân sư phạm
52 77795 Nguyễn Quốc Kiệt 2002 Sinh Viên
53 65875 Nguyễn Thanh Tâm 2000 Sinh Viên
54 67880 Võ Phương Phi 1990 Cử Nhân
55 72172 Bùi Văn Giỏi Anh 1989 Giáo Viên
56 80065 Phạm Hoàng Long 1988 Giáo Viên
57 75764 Nguyễn Thị Sâm 1984 Bằng Khác
58 84516 Trần Thị Hồng Quyên 1997 Giáo Viên
59 61829 Cao Nguyễn Minh Trang 1997 Sinh Viên
60 30577 Ngô Ngọc Giàu 1990 Giáo Viên
61 76028 Lê Thanh Thảo 2001 Cử Nhân
62 70191 Trần Thị Như Thủy 1997 Giáo Viên
63 79588 Phùng Thế Mỹ 1998 Cử Nhân
64 42816 Lê Thị Bích Dân 1992 Giáo Viên
65 45569 Trần Thị Nhanh 1992 Giáo Viên
66 84196 Nguyễn Thị Hương Lan 1993 Giáo Viên
67 77580 Nguyễn Thị Thuỳ Trang 2000 Cử Nhân
68 39006 Lê Tuấn Dzu 1993 Cử Nhân
69 60749 Huỳnh Thanh Tú 1990 Giáo Viên
70 73807 Lê Thị Danh 1997 Giáo Viên
71 80376 Nguyễn Thành Nam 2003 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92874687
Your IP : 216.73.216.190