• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 72641 Võ Thị Như Quỳnh 1998 Giáo Viên
2 55614 Nguyễn Bảo Hoàng Quyên 1994 Giáo Viên
3 72718 Nguyễn Văn Pháp 2001 Sinh Viên
4 78502 Lê Thị Hồng Thắm 2000 Sinh Viên
5 82389 Nguyễn Thị Ngọc Quyền 2000 Cử Nhân
6 77054 Vũ Văn Tuân 1995 Cử Nhân
7 84886 Nguyễn Ngọc Tuyền 2005 Sinh Viên
8 74920 Lê Ngọc Hoàng Huân 1997 Sinh Viên
9 74122 Huỳnh Mẫn Đạt 2000 Sinh Viên
10 81801 Nguyễn Thị Hoàng Diệu 2004 Sinh Viên
11 80421 Nguyễn Đức Trường 2001 Cử Nhân
12 77365 Lữ Bội Như 2001 Sinh Viên
13 84523 Nguyễn Thị Hải Ly 2003 Cử Nhân
14 83891 Nguyễn Phương Dung 2004 Sinh Viên
15 57204 Phạm Thị Tỏ 1985 Cử Nhân
16 51035 Trần Thị Ngân 1995 Cử nhân sư phạm
17 81489 LÊ ĐỨC LỘC 2002 Sinh Viên
18 62598 Lê Thị Huệ 1995 Giáo Viên
19 83526 Lê Thị Thu Phương 2003 Sinh Viên
20 79556 Đoàn Thị Diệu Hiền 1998 Sinh Viên
21 51058 Nguyễn Thị Diểm 1991 Giáo Viên
22 30249 Trần Ngọc Hòa 1994 Cử Nhân
23 84517 Trần Văn Tuyển 2005 Sinh Viên
24 63399 Phạm Nguyễn Nam Hoài 1994 Cử Nhân
25 85144 Nguyễn Thị Cẩm Nhung 2005 Sinh Viên
26 83853 Đinh Viết Nhân 1996 Sinh Viên
27 83852 Nguyễn Minh Khoa 2004 Sinh Viên
28 78929 Võ thị anh thư 2002 Sinh Viên
29 55542 Trần Thị Kim Nhạn 1995 Cử Nhân
30 72959 Nguyễn Chí Hoà 2001 Sinh Viên
31 56974 Dương Như Quỳnh 1996 Giáo Viên
32 35353 Lê Phương Ngọc Hạnh 1985 Giáo Viên
33 58106 Nguyễn Thị Thủy 1997 Sinh Viên
34 85225 Đàng Thành Hải Yến 2003 Sinh Viên
35 73726 Trần Phương Nam 1999 Sinh Viên
36 65821 Nguyễn Thị Thu Hà 1999 Sinh Viên
37 82857 Nguyễn Châu Mỹ 2005 Sinh Viên
38 62279 phạm thị mỹ hạnh 1988 Giáo Viên
39 81907 Huỳnh Trần Minh Anh 2004 Sinh Viên
40 82735 Đặng Hoàng Mỹ Uyên 2003 Sinh Viên
41 81579 Đỗ Thị Cẩm Thúy 2000 Cử Nhân
42 72923 Nguyễn Thị Phương Thu 1997 Sinh Viên
43 31568 Nguyễn Thị Huyền Trang 1995 Giáo Viên
44 84798 Trần Lương Công Dự 2005 Sinh viên sư phạm
45 81006 Nguyễn Trà My 2003 Sinh Viên
46 78932 Trần Thị Huyền Trân 1999 Cử Nhân
47 82786 Nguyễn Văn Lâm 2001 Sinh Viên
48 81798 Lâm Tuấn Kiệt 2003 Sinh viên sư phạm
49 83743 HUỲNH GIA HÂN 2004 Sinh Viên
50 82343 Phạm Mai Duyên 2004 Sinh Viên
51 50363 Vũ Thị Thanh 1984 Giáo Viên
52 82667 Trương Thảo Nguyên 2003 Sinh viên sư phạm
53 74614 Phạm Thị Kim Oanh 2000 Sinh Viên
54 72913 Hồ Thị Thúy 1998 Giáo Viên
55 77741 Nguyễn Thị Mỹ Hoa 1998 Cử Nhân
56 33163 Lê Thị Thúy Ngân 1990 Giáo Viên
57 83905 Nguyễn Thị Như Huyền 1997 Giáo Viên
58 85466 Trần Trung Tín 2005 Sinh Viên
59 81905 Huỳnh Thị Bảo Vân 1990 Giáo Viên
60 38037 Nguyễn Thị Hiền 1985 Giáo Viên
61 85434 Nguyễn Bảo Ngọc 2006 Sinh Viên
62 78813 Trần Thị Trúc Linh 1999 Sinh Viên
63 58436 Trần Thị Hồng Yến 1999 Sinh Viên
64 77999 Ngô Thuỳ Vân Anh 2000 Giáo Viên
65 78515 Nguyễn Xuân Quỳnh 1998 Sinh Viên
66 75094 Lương Minh Ngọc Quỳnh 1991 Giáo Viên
67 75062 Trần Kim Hồng Nhung 2000 Giáo Viên
68 46911 Nguyễn Dung 1985 Giáo Viên
69 85943 Nguyễn Hồng Nhung 2006 Sinh viên sư phạm
70 63749 Trần Thị Thu Hiền 1996 Giáo Viên
71 72811 Dương Linh Nhâm 1989 Cử nhân sư phạm

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92877553
Your IP : 216.73.216.219