• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 72178 Dương Hoàng Yến Linh 2001 Sinh Viên
2 57014 Hoàng Thanh Bình 1997 Sinh Viên
3 54810 Trần Thị Thanh Phúc 1999 Cử Nhân
4 77474 Hà Gia Hân 2001 Sinh Viên
5 5385 Trần Thị Thu Thủy 1994 Giáo Viên
6 70940 Đậu Thị Kim Ngân 2000 Sinh Viên
7 69907 Nguyễn Hải Sơn 1985 Giáo Viên
8 83206 Đinh Thị Duyên 2004 Sinh Viên
9 70941 NGUYỄN THỊ VI 1950 Cử nhân sư phạm
10 77210 Trần Thảo Vi 2001 Cử Nhân
11 83013 Trương Ngọc Bảo Trâm 2004 Sinh Viên
12 77933 Phạm Nguyễn Bảo Trâm 2002 Sinh Viên
13 76233 LÊ TÔN HOÀNG MINH 2002 Sinh Viên
14 77935 Trần Thị Quỳnh Nga 1999 Cử Nhân
15 45765 Lương Hồng Nhật 1995 Sinh Viên
16 62847 Nguyễn Thị Vân Uyên 1999 Sinh Viên
17 64892 Phạm Thị Minh Thư 1999 Sinh Viên
18 78074 Nguyen thủy hạ 2001 Sinh Viên
19 80428 Phan Huỳnh Mẫn Đạt 1999 Sinh viên sư phạm
20 81963 Trần Lệ Tuyết Mai 2004 Sinh Viên
21 29634 Nguyễn Thị Mỹ Thắm 1997 Cử Nhân
22 80937 Mai Thị Thanh Huyền 2003 Sinh Viên
23 79520 Nguyễn Tiến Thành 1980 Giáo Viên
24 79007 Trần Thị Hạnh 2000 Sinh Viên
25 76530 NGUYỄN THỊ HÀ VY 2000 Sinh Viên
26 44740 Nguyễn Thị Thùy Linh 1995 Giáo Viên
27 83145 Hoàng Bảo Châu 2001 Sinh Viên
28 83161 Hoàng Thị Thơm 1998 Giáo Viên
29 79424 Lê Nguyễn Ngọc Đài 2002 Sinh Viên
30 83015 Trần Ngọc Chi Uyên 2003 Sinh Viên
31 37147 Trần Thị Kim Cúc 1992 Giáo Viên
32 65898 Phạm Thị Linh Chi 1998 Cử Nhân
33 77079 Đoàn thị hồng lịch 1994 Giáo Viên
34 64152 Đỗ Thị Oanh 1982 Giáo Viên
35 73258 Lê Thị U Ly 2001 Sinh Viên
36 84151 Nguyễn Thị Hoài Thương 2001 Giáo Viên
37 50865 Nguyễn Thị Ánh Diễm 1994 Giáo Viên
38 73030 Đỗ Nguyễn Quỳnh Như 1997 Cử Nhân
39 84673 Huỳnh Mỹ Dung 2005 Sinh Viên
40 85013 Nguyễn Hoàng Anh 1991 Giáo Viên
41 70102 Trần Thị Thùy Trang 2000 Sinh Viên
42 65729 Võ Thị Thủy 1992 Cử nhân sư phạm
43 28092 Trần Thúy Dư 1984 Giáo Viên
44 85551 Nguyễn Thị Thu Mỹ 2003 Sinh Viên
45 52213 Ngô Thùy Trang 1996 Giáo Viên
46 29280 Nguyễn Đình Phúc 1990 Sinh Viên
47 79196 Nguyễn Trung Thành 1999 Sinh Viên
48 78032 Tạ Công Hiếu 1999 Cử Nhân
49 83337 Lưu Kim Liên 2001 Cử nhân sư phạm
50 68002 Trần Đức Huy 2000 Sinh Viên
51 40316 Nguyễn Bá Hưng 1993 Giáo Viên
52 80211 Hoàng Thị Bích Ngọc 2002 Sinh Viên
53 44747 Mai Thị Thanh Hoa 1994 Giáo Viên
54 45944 Nguyễn Thị Minh Thư 1998 Cử Nhân
55 52178 Hồ Thị Lệ Hằng 1985 Giáo Viên
56 76359 Đặng Ngọc Khánh Trân 2001 Sinh Viên
57 74604 Vũ Gia Bảo 1998 Cử Nhân
58 75413 Nguyễn Phúc Huy Hiếu 1990 Giáo Viên
59 83307 Nguyễn Ngọc Kiều My 2004 Sinh Viên
60 35447 Trương Văn Toàn 1991 Giáo Viên
61 79573 Hoàng Vũ Phương Anh 2002 Sinh Viên
62 83016 s 2003 Sinh Viên
63 61672 Mai Nhật Quang 1994 Giáo Viên
64 73068 Âu Thị Minh Phú 1996 Cử Nhân
65 77041 Hứa Bội Ngọc 2000 Sinh Viên
66 79347 Võ Thị Kim Hằng 2002 Sinh Viên
67 80264 Trần thị uyển nhi 2003 Sinh Viên
68 83449 Nguyễn Thị Quỳnh Nga 1998 Bằng Khác
69 80503 Huỳnh Trường Sơn 1988 Giáo Viên
70 84396 Nguyễn Thị Mỹ Hạnh 2000 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92878163
Your IP : 216.73.216.219