• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 71512 Lưu Thị Minh Luyến 2001 Sinh Viên
2 72311 Võ Thị Kiều Tiên 1998 Cử Nhân
3 66318 Lê Thị Thanh Tâm 1993 Giáo Viên
4 71525 Phan thanh tuyền 1991 Cử Nhân
5 70891 Phạm thị kim trang 1996 Cử Nhân
6 61125 Nguyễn Thu Thủy 1992 Giáo Viên
7 52531 Trần Thị Thu Thảo 1996 Sinh Viên
8 71578 Phan Ngọc Tú Uyên 1998 Cử Nhân
9 63326 Hồ Anh Văn 1992 Kỹ Sư
10 63796 Trương Quốc Huy 1999 Sinh Viên
11 71383 Hà Kiều Trâm 2001 Cử Nhân
12 70605 Nguyễn Hoàng Long 2000 Sinh Viên
13 71543 Nguyễn Thị Mỹ Phượng 1999 Cử Nhân
14 71651 Phạm Thị Kim Xuyến 1999 Cử Nhân
15 71110 Lê Thị Hiền 1994 Kỹ Sư
16 72351 Chung Bảo Nghi 2000 Cử Nhân
17 71178 vũ thị Anh 1988 Cử nhân sư phạm
18 71379 Cao Thị Phương Hoa 1999 Cử Nhân
19 71959 Vũ Hồ Yến Nhi 2001 Sinh Viên
20 71770 Nguyễn Hoài Trâm 2000 Cử Nhân
21 61903 Phan Văn Đại Quốc 1997 Sinh Viên
22 55423 Nguyễn Duy Phương 1993 Giáo Viên
23 62213 Đỗ Mạnh Trang 1997 Sinh Viên
24 72130 Đào Thanh Tâm 2001 Cử Nhân
25 57815 Võ Thị Hiền 1994 Cử Nhân
26 71991 Lê Thị Hương 1997 Giáo Viên
27 71954 Trần Thị Ân 1992 Giáo Viên
28 71336 Trần Thị Lệ 1999 Cử Nhân
29 56773 Nguyễn Đức Thắng 1993 Cử nhân sư phạm
30 71738 Đậu Hải Phương Anh 2001 Sinh Viên
31 63611 Võ Thị Mỹ Hạnh 2000 Sinh Viên
32 71318 Phan Bão Khanh 1994 Giáo Viên
33 56821 Nguyễn Thị Tố uyên 1995 Cử Nhân
34 71953 Phạm Thị Mai 1998 Cử Nhân
35 61961 Nguyễn Hoàng Anh 2000 Sinh Viên
36 71314 Nguyễn Huỳnh Châu 1999 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92841374
Your IP : 216.73.216.190