• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 71162 Trần Duy Vượng 1999 Sinh Viên
2 31812 Nguyễn Thị Sinh 1995 Cử Nhân
3 73970 Trần Cao Hoàng Diễm My 2001 Sinh Viên
4 83488 Lê Thị Hoài Thương 2004 Sinh Viên
5 70630 Nguyễn Thị Thúy 2000 Sinh Viên
6 80131 Nguyễn Thanh Tường Vy 2000 Sinh Viên
7 74722 Ngô Thái Bảo 2001 Sinh Viên
8 82144 Nguyễn Hoàng Ngọc Hiền 2004 Sinh viên sư phạm
9 85006 Trần Thị Khánh Linh 1999 Giáo Viên
10 71542 Huỳnh Đỗ Phúc Đạt 2001 Sinh Viên
11 78811 Lê Thị Bảo Hà 1996 Thạc Sỹ
12 37971 Nguyễn Thị Ánh Tuyết 1992 Giáo Viên
13 83954 Lê Thị Như Ý 2005 Sinh Viên
14 81162 Nguyễn Thanh Phương 2000 Sinh Viên
15 81117 NGUYỄN PHẠM HUỲNH TRÚC 1999 Cử Nhân
16 81831 Hồ Văn Tiên 2003 Sinh Viên
17 72865 Nguyễn Thị Mai Thy 1998 Cử Nhân
18 80154 Trần Ngọc Khánh Vy 2003 Sinh viên sư phạm
19 83951 Vương Thế Vinh 2004 Giáo Viên
20 84410 LƯU THANH THÙY 2000 Cử Nhân
21 71367 Thị Huệ 1996 Bằng Khác
22 81281 Nguyễn Thị Mỹ Phú 2001 Sinh Viên
23 82273 Võ Thị Thanh Xuân 2001 Sinh Viên
24 60399 PHẠM PHI CƯỜNG 1993 Giáo Viên
25 76900 Ngô Trần Xuân Hạnh 2001 Cử nhân sư phạm
26 51888 Kim 2000 Sinh Viên
27 73981 Phạm Văn Thắng 1991 Cử Nhân
28 78380 Phan Vân Anh 1987 Cử nhân sư phạm
29 83562 Võ Thị Ngọc Trâm 2003 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92874789
Your IP : 216.73.216.190