• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 70652 Nguyễn Thị Mến 1997 Cử Nhân
2 53149 Nguyễn Minh Giáp 1984 Giáo Viên
3 33158 Lê Thị phương Anh 1991 Giáo Viên
4 34697 Đoàn Thu Hằng 1987 Giáo Viên
5 65124 Phạm Thu Hằng 2000 Sinh Viên
6 68232 Lê Bùi thanh hiền 1993 Cử nhân sư phạm
7 54563 Nguyễn Phương Ngọc 1998 Sinh Viên
8 57781 Nguyễn Trung Thành 1985 Thạc Sỹ
9 62871 Phạm Thị Út Thơm 1996 Cử Nhân
10 47710 Nguyễn Thị Hoa 1981 Giáo Viên
11 45802 Võ Thanh Hùng 1989 Thạc Sỹ
12 61314 Phạm Thị Hoa 1998 Sinh Viên
13 65130 Ngô Văn Quân 1991 Kỹ Sư
14 69786 Nguyễn Tâm Thanh Nhàn 1997 Giáo Viên
15 48312 Võ Thị Thu Hằng 1995 Cử Nhân
16 48699 Lê Đình Hoà 1994 Cử nhân sư phạm
17 70303 Trần Thị Xuân Quỳnh 2001 Cử nhân sư phạm
18 52295 Nguyễn Văn Hậu 1991 Giáo Viên
19 69261 Mạch Văn Sang 1994 Giáo Viên
20 48872 Trần Hà Ly 1994 Cử nhân sư phạm
21 60698 Nguyễn Thị Thanh Phương 1996 Cử Nhân
22 56546 Phạm Thuỳ Liên 1992 Bằng Khác
23 68069 Trần Thị Thảo Nguyên 1994 Giáo Viên
24 69896 Trịnh Thị Thanh Thùy 1999 Giáo Viên
25 56580 Nguyễn Thị Yến Nhi 1994 Cử Nhân
26 68682 Trần Thị Thương 1997 Giáo Viên
27 64904 Nguyễn Thị Minh Thi 1999 Sinh Viên
28 60435 Đỗ Phan Thành Thọ 1995 Giáo Viên
29 68552 Nguyễn Thị Phương Dung 1995 Cử Nhân
30 64147 Nguyễn Thị Bảo Châu 1996 Sinh Viên
31 54166 Bùi Thanh Hải 1971 Giáo Viên
32 56548 Lê Ngọc Trâm 1993 Giáo Viên
33 68097 Trần Xuân Tùng 1994 Giáo Viên
34 3586 Phạm Trọng Mạnh 1989 Giáo Viên
35 69253 Lê Thị Yến Nhi 1998 Bằng Khác
36 39643 Trần Thị Xuân Mai 1994 Giáo Viên
37 65735 Nguyễn Thị Hạnh 1998 Sinh Viên
38 69573 Lê Huỳnh Hương 2000 Cử Nhân
39 67683 Nguyễn Thành Tài 1996 Kỹ Sư
40 66086 Nguyễn Đình Quỳnh Thanh 1997 Sinh Viên
41 69828 Nguyễn Thị Ngọc Dung 1997 Giáo Viên
42 29231 Nguyễn Thanh Tùng 1982 Giáo Viên
43 54559 Trần Văn Hiền 1992 Kỹ Sư
44 69093 Nguyễn Văn Tiếng 1995 Giáo Viên
45 54560 Nguyễn Thị Thúy 1990 Giáo Viên
46 65237 Nguyễn Đức Ninh 1999 Sinh Viên
47 70979 Lê Thanh Thanh 1997 Cử nhân sư phạm
48 69685 Phạm Thị Hiền 1969 Giáo Viên
49 62075 Tăng Thị Huyền 1999 Sinh Viên
50 66262 Đào Thị Xuân Duyên 1989 Cử Nhân
51 63508 Nguyễn Bảo Khiêm 1999 Sinh Viên
52 43468 bùi chung tình 1985 Thạc Sỹ
53 42479 Nguyễn Thị Kim Thành 1998 Sinh Viên
54 60107 Ngô Thị Mỹ Lâm 1994 Sinh Viên
55 69504 Lại Thị Thanh Trúc 2000 Sinh Viên
56 43396 Lê Khánh Huyền 1997 Sinh Viên
57 68461 Trương Thị Hà 1993 Cử Nhân
58 54909 Bùi Thu Trang 1989 Giáo Viên
59 48474 Phạm Văn Trìu 1982 Giáo Viên
60 65046 Cao Khánh Trang 1994 Cử nhân sư phạm
61 67993 Nguyễn Ngọc Ánh 1996 Kỹ Sư
62 65253 Nguyễn Thành Nam 1999 Sinh Viên
63 70911 Huỳnh Phương Thảo 1994 Giáo Viên
64 69099 Lê Thanh Duy 1994 Thạc Sỹ
65 64080 Hoàng Đình Sơn Tùng 1994 Cử Nhân
66 46476 Trịnh Phi Hoàng 1990 Giáo Viên
67 69229 Nguyễn Thu Hà 1996 Kỹ Sư
68 69849 Huỳnh Thị Giàu 1995 Giáo Viên
69 65602 Triệu thị Lâm 1992 Giáo Viên
70 69437 Lê Minh Khánh 1998 Sinh Viên
71 68151 Đặng Thị Thu Hằng 1999 Sinh Viên
72 59348 Nguyễn Như Quỳnh 1995 Cử Nhân
73 64926 Phạm Thúy Nga 1996 Giáo Viên
74 49017 Nguyễn Thị Huệ 1994 Giáo Viên
75 68626 Phạm Thị Hoài Thương 1995 Giáo Viên
76 48949 Nguyễn Thị Thắm 1998 Sinh Viên
77 33255 Duong Thị Thúy Hiền 1984 Giáo Viên
78 33979 Trần Hoàng Thanh Vân 1995 Sinh Viên
79 67987 Võ Thị Kim Anh 1983 Thạc Sỹ
80 46085 Đào Thị Thúy 1994 Giáo Viên
81 68593 Nguyễn Hoàng Mai 1996 Cử Nhân
82 53255 Nguyễn Thị Thảo 1994 Giáo Viên
83 64033 Nguyễn Thị Thanh Thủy 1965 Giáo Viên
84 57409 Nguyễn Khánh Đăng 1999 Sinh viên sư phạm
85 67447 Vy Anh Vương 1994 Thạc Sỹ
86 60199 Lê Minh Trọng 1997 Cử nhân sư phạm
87 62870 Nguyễn Thị Ngân Lành 1997 Sinh Viên
88 69494 Bùi Thị Giang 1996 Giáo Viên
89 69480 Nguyễn Thị Ngọc Lan 1997 Cử Nhân
90 60022 Tống Quang Tân 1989 Giáo Viên
91 68951 Phạm Cẩm Hằng 1986 Giáo Viên
92 64796 Lê Thị Thuỳ Dâng 1994 Cử nhân sư phạm
93 69246 Vũ Ngọc Nguyên 1999 Sinh Viên
94 66375 Trương Thị Ngọc Ánh 1998 Sinh Viên
95 68617 Ngô Thị Mai 1987 Kỹ Sư
96 47503 Đàm Thị Thùy Tiên 1994 Sinh viên sư phạm
97 65862 Bùi Thị Trúc Thuy 1996 Kỹ Sư
98 48937 Nguyễn Minh Ngọc 1996 Sinh viên sư phạm
99 67347 NGUYỄN TRẦN MỸ UYÊN 1996 Sinh Viên
100 32812 Đặng hồng hà 1985 Giáo Viên
101 67192 Vũ Cẩm Tú 1998 Sinh Viên
102 60697 Nguyễn Nữ Ni Mi 1992 Cử Nhân
103 68092 Lê Đình Nguyên 1985 Giáo Viên
104 69649 Nguyễn Thị Diễm My 1997 Giáo Viên
105 1364 Trần Phúc Chinh 1987 Giáo Viên
106 69501 Lê Thị Hoàng Yến 1964 Giáo Viên
107 61771 Đinh Thanh Hoàng 1973 Thạc Sỹ
108 48097 Nguyễn Thị Thu Trang 1990 Giáo Viên
109 67429 Trần Tuấn Anh Nghĩa 1994 Thạc Sỹ
110 59704 Nguyễn Thị Ngọc Diễm 1994 Cử Nhân
111 48573 Nguyễn Công Tân 1991 Kỹ Sư
112 65150 Vũ Khánh Linh 1998 Sinh Viên
113 67602 Vương Thái Hòa 1995 Cử Nhân
114 58968 Lưu Thị Hải Yến 1989 Thạc Sỹ
115 48015 Phạm Thị Oanh 1979 Giáo Viên
116 58152 Ngô Huy Đoàn 1995 Sinh Viên
117 63583 Nguyễn Tú Dân 1993 Cử Nhân
118 65495 Nguyễn Thị Duyên 1996 Cử Nhân
119 64632 Phạm Thị Thùy Trang 1999 Sinh Viên
120 70746 Hồ Thị Cảnh Hằng 1997 Cử nhân sư phạm
121 66124 Nguyễn Thị Xuân 1968 Cử nhân sư phạm
122 54809 Vy Thị Ngọc Trân 1991 Cử nhân sư phạm
123 66372 Trần Thị Thu Ngân 1997 Sinh viên sư phạm
124 60320 Nguyễn Thị Thảo 1997 Sinh viên sư phạm
125 44097 Trần Thị Kim Liên 1997 Sinh Viên
126 69622 Nguyễn Thị Hạnh 1994 Cử Nhân
127 66532 Vũ Quỳnh Trang 1999 Sinh Viên
128 40744 Hoàng Văn Anh 1988 Cử Nhân
129 65655 Nguyễn Thái Học 1999 Sinh Viên
130 67997 Nguyễn Thị Kim Thuý 1984 Thạc Sỹ
131 66280 Âu thuỳ linh 1995 Giáo Viên
132 68013 Trần Đức 1998 Sinh Viên
133 37006 Lê Diệp Ly 1998 Sinh Viên
134 68145 Nguyễn Ngân Điền 1996 Cử Nhân
135 67955 Trương Hoàng Phúc 1994 Cử Nhân
136 69216 Đoàn Thị Ngọc Hương 1998 Sinh Viên
137 53580 Nguyễn Thị Trang 1999 Sinh Viên
138 58860 Nguyễn Thành Trung 1997 Bằng Khác
139 37796 Nguyễn Thị Thu Hiền 1994 Cử Nhân
140 42541 Nguyễn Thị Kim Thủy 1994 Cử Nhân
141 67181 Xuân Hương 2000 Sinh Viên
142 58819 Nguyễn Ngọc Bích 1988 Cử Nhân
143 67708 Võ Ngọc Dược 2000 Sinh Viên
144 70650 Trần Ngọc Tuyết Lan 1986 Cử Nhân
145 70189 Nguyễn Thị Khánh Ly 1996 Giáo Viên
146 63241 Trương Ngọc Thanh Thủy 1978 Giáo Viên
147 49586 Nguyễn Thị Hải Yến 1990 Giáo Viên
148 66622 Trần Thị Hằng 1998 Sinh Viên
149 69133 Hoàng Thị bích Thảo 1997 Cử Nhân
150 48384 Bùi Minh Thắng 1995 Cử nhân sư phạm
151 67958 Dương Khánh Linh 1997 Sinh Viên
152 44286 Đỗ Phú Nhật Gia 1994 Giáo Viên
153 66508 Nguyễn Ngọc Cát Tường 1999 Sinh Viên
154 59397 Huỳnh Thị Bích Hạnh 1979 Giáo Viên
155 68043 Lâm Phúc Văn 1990 Giáo Viên
156 57909 Nguyễn thị mai 1996 Sinh Viên
157 42243 Trần Phương Anh 1997 Sinh Viên
158 34022 Nguyễn thị nga 1994 Giáo Viên
159 44409 Trần Hà Nam Phương 1998 Sinh Viên
160 61477 Đỗ Thị Thanh Nhã 2000 Sinh Viên
161 61407 Vũ Thị Hạnh 1985 Giáo Viên
162 58595 Võ Trí Khánh Hoàng 1993 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92841737
Your IP : 216.73.216.190