• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 70551 Phan Nguyễn Yến Lynh 1999 Sinh Viên
2 83837 Nguyễn Thị Thu Thảo 1992 Giáo Viên
3 63094 Đinh Thị Dương 1991 Cử Nhân
4 81637 Nguyễn Nhất Linh 2003 Cử Nhân
5 55275 Lã Hổng Hoàng 1990 Giáo Viên
6 52344 Lê Thị Hòa 1996 Cử Nhân
7 73894 Võ Phước Toàn 1997 Sinh Viên
8 19570 Ngô Hương Quỳnh 1992 Giáo Viên
9 85826 Trần Nhã Quyên 2005 Sinh Viên
10 57899 Phan Thị Thủy 1990 Cử Nhân
11 73283 Nguyễn Thị Quỳnh Như 1996 Cử Nhân
12 72261 Hoàng Thị Hương Trà 1995 Cử Nhân
13 57526 Võ Thị Tố My 1989 Cử Nhân
14 53943 Hồ Thị Xuân Giang 1991 Giáo Viên
15 26794 Dương Thị Hông Nhung 1994 Sinh Viên
16 81687 Lê Thị Hải Yến 2003 Sinh Viên
17 81185 Nguyễn Việt Xuân Mai 2000 Giáo Viên
18 65073 Lưu Thị Khánh Vy 1999 Sinh Viên
19 73466 Nguyễn Thị Thúy Vi 1998 Giáo Viên
20 34426 Nguyễn Thị Mỹ Duyên 1996 Cử Nhân
21 85315 Vũ Ngọc Bảo Hân 2000 Cử nhân sư phạm
22 50492 Nguyễn Vũ Hoàng 1997 Sinh Viên
23 78695 Lê Thị Hoàng Phúc 2002 Sinh Viên
24 72356 Vũ Thanh Vi 1987 Giáo Viên
25 39850 Đoàn Dương Hồng Linh 1997 Giáo Viên
26 78806 Trương Kim Ngân 1998 Sinh Viên
27 19516 Võ Ngọc Kiều Trang 1989 Cử Nhân
28 81249 Vương thế vinh 2004 Sinh Viên
29 58139 Lưu Hoàng Minh 1996 Sinh viên sư phạm
30 21514 Võ Nguyên Vy 1994 Cử Nhân
31 77740 Tăng Thị Thu Hà 2002 Sinh Viên
32 78832 Lê Thị Thu Hà 1999 Sinh Viên
33 85737 Lê Quỳnh Bảo Trâm 2006 Sinh Viên
34 59034 Hoàng Ngọc Thái Bảo 1995 Giáo Viên
35 81500 Ngô Kiều Nhi 1991 Giáo Viên
36 30363 Thái Thị Bé Thúy 1992 Cử Nhân
37 55354 Đỗ Thị Hoạt 1998 Sinh Viên
38 83937 Huỳnh Minh Phú 2003 Sinh Viên
39 59718 Huỳnh Châu Nguyên 1999 Sinh Viên
40 83416 Nguyễn Khánh Ly 1999 Cử Nhân
41 70021 nghiêm thọ khánh hoà 1992 Bằng Khác
42 81433 Trần Thị Ánh Tuyền 2003 Sinh Viên
43 83493 Nguyễn Tài Quang 2004 Sinh Viên
44 82358 NGUYỄN THỊ NGỌC TRINH 1990 Cử Nhân
45 84650 Trần Phan Thu Uyên 2000 Giáo Viên
46 60517 Trần Thị Bích Hằng 1975 Giáo Viên
47 31570 Nguyễn Thu Thảo 1997 Cử Nhân
48 71756 Nguyễn Thị Mỹ Hạnh 1999 Cử Nhân
49 86057 Nguyễn Thị Phương Nam 2002 Cử Nhân
50 29866 Nguyễn Quốc Bảo 1997 Sinh Viên
51 85946 Huỳnh Nguyễn Huyền Trang 2006 Sinh Viên
52 86026 Lê Thị Thùy Duyên 2003 Cử Nhân
53 65120 Lê Thị Phụng Linh 1995 Kỹ Sư
54 57108 Le Thi Tu Anh 1980 Cử nhân sư phạm
55 72605 Nguyễn Văn Phong 1988 Kỹ Sư
56 82649 Quách Thị Thương Huyền 2004 Sinh Viên
57 78785 Phạm Thị Hoài Phương 2001 Sinh Viên
58 40816 Nguyễn Thị Minh Thì 1995 Sinh Viên
59 81511 Ngô Nguyễn Kiều My 2001 Sinh Viên
60 60798 Võ Thị Hồng Khanh 1997 Sinh viên sư phạm
61 30492 Lê Uyên Nhi 1997 Sinh Viên
62 68590 Nguyễn Thị Bích Tuyền 1993 Giáo Viên
63 83849 Trắng Văn Nhựt 2004 Sinh Viên
64 62257 Phan Nhật Tâm 1981 Giáo Viên
65 80624 Huỳnh Thụy Kim Chúc 2003 Sinh Viên
66 83410 Võ Minh Thuận 2003 Sinh Viên
67 85428 Lê Nguyễn Nhật Uyên 2006 Sinh Viên
68 85944 Phún Đăng Khôi 2006 Sinh Viên
69 76616 Lê Thị Thanh Trà 1999 Cử Nhân
70 81768 Lê Ngọc Diễm 2004 Sinh Viên
71 44415 Nguyễn Hảo Tân 1992 Cử Nhân
72 74032 Nguyễn Phan Hoài Linh 2001 Sinh Viên
73 79605 Nguyễn Trương Hoàng Anh 1996 Giáo Viên
74 27857 Cao Phục Long Hòa 1989 Cử Nhân
75 43300 Nguyễn Thị Huyền 1989 Giáo Viên
76 81636 Nguyễn 1990 Bằng Khác
77 83749 lý hoài nam 1993 Kỹ Sư
78 80612 Lê Hồng Phượng Châu 1977 Thạc Sỹ
79 81296 Trần Thị Trang 2003 Sinh Viên
80 25315 Nguyen Ba Huan 1979 Giáo Viên
81 72312 Nguyễn Đức Thạnh 2001 Sinh Viên
82 85935 Nguyễn Cao Ngọc Thành 2004 Sinh Viên
83 38195 Nguyễn Thị Dung 1998 Sinh Viên
84 35838 Phạm Thị Thùy 1994 Giáo Viên
85 78630 Hoàng Thị Như Quỳnh 2000 Sinh Viên
86 72517 lê thị ngọc ánh 2001 Sinh Viên
87 35336 Dương thị mỹ Tuyền 1987 Giáo Viên
88 50354 Nguyễn Thị Thùy Linh 1996 Giáo Viên
89 85499 Nguyễn Minh Hiếu 2006 Sinh Viên
90 82782 Nguyễn Vĩnh An 1985 Cử Nhân
91 81133 Trần Thiên Anh 1996 Kỹ Sư
92 85989 Nguyễn Triệu Minh Nhựt 1999 Cử Nhân
93 80578 Đoàn Thúy Quỳnh 2002 Sinh viên sư phạm
94 78970 Nguyễn Thị Hoài 1998 Cử nhân sư phạm
95 26300 Nguyễn Minh Sang 1992 Giáo Viên
96 85784 Lê Hoàng Bích Vân 2006 Sinh Viên
97 72456 Phạm Thị Phương 1984 Cử nhân sư phạm
98 62249 Huỳnh Nhật Nam 2000 Sinh Viên
99 83660 Đỗ Quỳnh Nhật Thảo 2001 Sinh Viên
100 83710 Huỳnh Minh Mẫn 1999 Sinh Viên
101 63392 Nguyên Thị Ngọc Huyền 2000 Sinh Viên
102 32425 Bùi Ngọc Thuỳ Dương 1997 Sinh Viên
103 81186 Trần Nguyễn Minh Khoa 1999 Giáo Viên
104 26998 Nguyễn Thị Thùy Trang 1994 Sinh Viên
105 51840 Phan Đức Giang 1985 Giáo Viên
106 83511 Nguyễn Huyền Trang 2004 Sinh Viên
107 83150 Lê Thị Thanh Thủy 2003 Sinh Viên
108 31836 Đoàn Nam Khánh 1991 Thạc Sỹ
109 78918 Nguyễn Gia Kiều 2002 Sinh Viên
110 62282 Trần Nhật Uyên 1998 Sinh Viên
111 42043 Vũ Tiến Dũng 1987 Thạc Sỹ
112 27363 Nhan Bội San 1984 Giáo Viên
113 85475 Trần Thị Tú Huyền 2002 Sinh Viên
114 85953 Nguyễn Quốc Bình 1979 Giáo Viên
115 42177 Đỗ Thị Diễm My 1997 Sinh Viên
116 81258 Đồng Vương Quốc Anh 2004 Cử Nhân
117 40856 Nguyễn Trung Hiếu 1998 Sinh Viên
118 2473 Lương Hoàng Khương 1990 Giáo Viên
119 81236 Nguyễn Thị Thảo 2003 Sinh Viên
120 54428 Đỗ Thị Thuỳ Trang 1992 Thạc Sỹ
121 76781 Nguyễn Trần Tuyết Nhi 2000 Sinh Viên
122 85026 Nguyễn Quỳnh Ngân 2005 Sinh Viên
123 63999 Phạm Trần Nhật Huỳnh 1987 Cử nhân sư phạm
124 38049 Nguyễn Thị Kỳ Duyên 1994 Sinh Viên
125 62517 Đinh Gia Long 1985 Kỹ Sư
126 39910 Nguyễn Thị Thúy Hồng 1987 Giáo Viên
127 71523 Đỗ Hồng Hiệp 1990 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104281026
Your IP: Loading...