• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 70454 Nguyễn Minh Tiến 2000 Cử Nhân
2 68365 Dương Văn Diện 1994 Giáo Viên
3 47910 Trần Chi Mai 1984 Kỹ Sư
4 52765 Lê Thị Huệ 1997 Sinh viên sư phạm
5 55884 Phạm Nguyễn Hồng Thoa 1995 Cử Nhân
6 22568 Đỗ Văn Nhật 1986 Giáo Viên
7 72144 Nguyễn Trung Hiếu 1983 Thạc Sỹ
8 54193 Nguyễn Quang Tiến 1992 Kỹ Sư
9 59689 Phạm Tú Huỳnh 1998 Sinh viên sư phạm
10 71659 Võ Thị Ngọc Nhi 2000 Sinh viên sư phạm
11 71590 Trần Thị Mỹ Trân 1999 Sinh Viên
12 71736 Nguyễn Thị Ngọc Châu 2001 Cử Nhân
13 70311 Nguyễn Công Hoan 2001 Cử Nhân
14 56667 VŨ NGỌC PHƯƠNG UYÊN 1990 Cử Nhân
15 71582 Nguyễn Hữu Trương 1987 Thạc Sỹ
16 71929 Nguyễn Thị Hồng Chuyên 1995 Kỹ Sư
17 72261 Hoàng Thị Hương Trà 1995 Cử Nhân
18 52456 Huỳnh Huy Hoàng 1999 Cử Nhân
19 71756 Nguyễn Thị Mỹ Hạnh 1999 Cử Nhân
20 61509 Nguyễn Trường Hùng 1991 Cử nhân sư phạm
21 47538 Nguyễn Thị Thanh Tú 1988 Thạc Sỹ
22 71149 Nguyễn Hoàng Khiêm 1993 Thạc Sỹ
23 70888 Huỳnh Thanh Ngân 2000 Cử Nhân
24 71694 Đặng Trần An Quốc 1993 Kỹ Sư
25 70354 Nguyễn Thu Hiếu 1994 Cử nhân sư phạm
26 72288 Đào Thị Mai 2001 Cử Nhân
27 52926 Nguyễn Thị Thu Lan 1999 Sinh Viên
28 71171 Đào Thị Thu Lan 2000 Cử Nhân
29 57088 Ngô Thanh Phương 1988 Giáo Viên
30 71143 Bùi Thảo Nguyên 1998 Cử Nhân
31 71922 Nguyễn Trần Khánh Trang 1992 Kỹ Sư
32 61062 Cao Vũ Hiếu Ngân 1999 Sinh Viên
33 71743 Nguyễn Huỳnh Phương 1995 Giáo Viên
34 71762 Vũ Thị Thu Hoài 1997 Cử Nhân
35 56619 Nguyễn Huỳnh Thu Vân 1997 Cử Nhân
36 71512 Lưu Thị Minh Luyến 2001 Sinh Viên
37 72311 Võ Thị Kiều Tiên 1998 Cử Nhân
38 66318 Lê Thị Thanh Tâm 1993 Giáo Viên
39 71525 Phan thanh tuyền 1991 Cử Nhân
40 70891 Phạm thị kim trang 1996 Cử Nhân
41 61125 Nguyễn Thu Thủy 1992 Giáo Viên
42 52531 Trần Thị Thu Thảo 1996 Sinh Viên
43 71578 Phan Ngọc Tú Uyên 1998 Cử Nhân
44 63326 Hồ Anh Văn 1992 Kỹ Sư
45 63796 Trương Quốc Huy 1999 Sinh Viên
46 71383 Hà Kiều Trâm 2001 Cử Nhân
47 70605 Nguyễn Hoàng Long 2000 Sinh Viên
48 71543 Nguyễn Thị Mỹ Phượng 1999 Cử Nhân
49 71651 Phạm Thị Kim Xuyến 1999 Cử Nhân
50 71110 Lê Thị Hiền 1994 Kỹ Sư
51 72351 Chung Bảo Nghi 2000 Cử Nhân
52 71178 vũ thị Anh 1988 Cử nhân sư phạm
53 71379 Cao Thị Phương Hoa 1999 Cử Nhân
54 71959 Vũ Hồ Yến Nhi 2001 Sinh Viên
55 71770 Nguyễn Hoài Trâm 2000 Cử Nhân
56 61903 Phan Văn Đại Quốc 1997 Sinh Viên
57 55423 Nguyễn Duy Phương 1993 Giáo Viên
58 62213 Đỗ Mạnh Trang 1997 Sinh Viên
59 72130 Đào Thanh Tâm 2001 Cử Nhân
60 57815 Võ Thị Hiền 1994 Cử Nhân
61 71991 Lê Thị Hương 1997 Giáo Viên
62 71954 Trần Thị Ân 1992 Giáo Viên
63 71336 Trần Thị Lệ 1999 Cử Nhân
64 56773 Nguyễn Đức Thắng 1993 Cử nhân sư phạm
65 71738 Đậu Hải Phương Anh 2001 Sinh Viên
66 63611 Võ Thị Mỹ Hạnh 2000 Sinh Viên
67 71318 Phan Bão Khanh 1994 Giáo Viên
68 56821 Nguyễn Thị Tố uyên 1995 Cử Nhân
69 71953 Phạm Thị Mai 1998 Cử Nhân
70 61961 Nguyễn Hoàng Anh 2000 Sinh Viên
71 71314 Nguyễn Huỳnh Châu 1999 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92841375
Your IP : 216.73.216.190