• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 69271 Nguyễn Thị Uyên 1996 Sinh viên sư phạm
2 69352 Nguyễn Ngọc Thảo Vy 2000 Sinh Viên
3 65629 Phạm Thị Huyền Trang 1989 Bằng Khác
4 70652 Nguyễn Thị Mến 1997 Cử Nhân
5 53149 Nguyễn Minh Giáp 1984 Giáo Viên
6 33158 Lê Thị phương Anh 1991 Giáo Viên
7 34697 Đoàn Thu Hằng 1987 Giáo Viên
8 65124 Phạm Thu Hằng 2000 Sinh Viên
9 68232 Lê Bùi thanh hiền 1993 Cử nhân sư phạm
10 54563 Nguyễn Phương Ngọc 1998 Sinh Viên
11 57781 Nguyễn Trung Thành 1985 Thạc Sỹ
12 62871 Phạm Thị Út Thơm 1996 Cử Nhân
13 47710 Nguyễn Thị Hoa 1981 Giáo Viên
14 45802 Võ Thanh Hùng 1989 Thạc Sỹ
15 61314 Phạm Thị Hoa 1998 Sinh Viên
16 65130 Ngô Văn Quân 1991 Kỹ Sư
17 69786 Nguyễn Tâm Thanh Nhàn 1997 Giáo Viên
18 48312 Võ Thị Thu Hằng 1995 Cử Nhân
19 48699 Lê Đình Hoà 1994 Cử nhân sư phạm
20 70303 Trần Thị Xuân Quỳnh 2001 Cử nhân sư phạm
21 52295 Nguyễn Văn Hậu 1991 Giáo Viên
22 69261 Mạch Văn Sang 1994 Giáo Viên
23 48872 Trần Hà Ly 1994 Cử nhân sư phạm
24 60698 Nguyễn Thị Thanh Phương 1996 Cử Nhân
25 56546 Phạm Thuỳ Liên 1992 Bằng Khác
26 68069 Trần Thị Thảo Nguyên 1994 Giáo Viên
27 69896 Trịnh Thị Thanh Thùy 1999 Giáo Viên
28 56580 Nguyễn Thị Yến Nhi 1994 Cử Nhân
29 68682 Trần Thị Thương 1997 Giáo Viên
30 64904 Nguyễn Thị Minh Thi 1999 Sinh Viên
31 60435 Đỗ Phan Thành Thọ 1995 Giáo Viên
32 68552 Nguyễn Thị Phương Dung 1995 Cử Nhân
33 64147 Nguyễn Thị Bảo Châu 1996 Sinh Viên
34 54166 Bùi Thanh Hải 1971 Giáo Viên
35 56548 Lê Ngọc Trâm 1993 Giáo Viên
36 68097 Trần Xuân Tùng 1994 Giáo Viên
37 3586 Phạm Trọng Mạnh 1989 Giáo Viên
38 69253 Lê Thị Yến Nhi 1998 Bằng Khác
39 39643 Trần Thị Xuân Mai 1994 Giáo Viên
40 65735 Nguyễn Thị Hạnh 1998 Sinh Viên
41 69573 Lê Huỳnh Hương 2000 Cử Nhân
42 67683 Nguyễn Thành Tài 1996 Kỹ Sư
43 66086 Nguyễn Đình Quỳnh Thanh 1997 Sinh Viên
44 69828 Nguyễn Thị Ngọc Dung 1997 Giáo Viên
45 29231 Nguyễn Thanh Tùng 1982 Giáo Viên
46 54559 Trần Văn Hiền 1992 Kỹ Sư
47 69093 Nguyễn Văn Tiếng 1995 Giáo Viên
48 54560 Nguyễn Thị Thúy 1990 Giáo Viên
49 65237 Nguyễn Đức Ninh 1999 Sinh Viên
50 70979 Lê Thanh Thanh 1997 Cử nhân sư phạm
51 69685 Phạm Thị Hiền 1969 Giáo Viên
52 62075 Tăng Thị Huyền 1999 Sinh Viên
53 66262 Đào Thị Xuân Duyên 1989 Cử Nhân
54 63508 Nguyễn Bảo Khiêm 1999 Sinh Viên
55 43468 bùi chung tình 1985 Thạc Sỹ
56 42479 Nguyễn Thị Kim Thành 1998 Sinh Viên
57 60107 Ngô Thị Mỹ Lâm 1994 Sinh Viên
58 69504 Lại Thị Thanh Trúc 2000 Sinh Viên
59 43396 Lê Khánh Huyền 1997 Sinh Viên
60 68461 Trương Thị Hà 1993 Cử Nhân
61 54909 Bùi Thu Trang 1989 Giáo Viên
62 48474 Phạm Văn Trìu 1982 Giáo Viên
63 65046 Cao Khánh Trang 1994 Cử nhân sư phạm
64 67993 Nguyễn Ngọc Ánh 1996 Kỹ Sư
65 65253 Nguyễn Thành Nam 1999 Sinh Viên
66 70911 Huỳnh Phương Thảo 1994 Giáo Viên
67 69099 Lê Thanh Duy 1994 Thạc Sỹ
68 64080 Hoàng Đình Sơn Tùng 1994 Cử Nhân
69 46476 Trịnh Phi Hoàng 1990 Giáo Viên
70 69229 Nguyễn Thu Hà 1996 Kỹ Sư
71 69849 Huỳnh Thị Giàu 1995 Giáo Viên
72 65602 Triệu thị Lâm 1992 Giáo Viên
73 69437 Lê Minh Khánh 1998 Sinh Viên
74 68151 Đặng Thị Thu Hằng 1999 Sinh Viên
75 59348 Nguyễn Như Quỳnh 1995 Cử Nhân
76 64926 Phạm Thúy Nga 1996 Giáo Viên
77 49017 Nguyễn Thị Huệ 1994 Giáo Viên
78 68626 Phạm Thị Hoài Thương 1995 Giáo Viên
79 48949 Nguyễn Thị Thắm 1998 Sinh Viên
80 33255 Duong Thị Thúy Hiền 1984 Giáo Viên
81 33979 Trần Hoàng Thanh Vân 1995 Sinh Viên
82 67987 Võ Thị Kim Anh 1983 Thạc Sỹ
83 46085 Đào Thị Thúy 1994 Giáo Viên
84 68593 Nguyễn Hoàng Mai 1996 Cử Nhân
85 53255 Nguyễn Thị Thảo 1994 Giáo Viên
86 64033 Nguyễn Thị Thanh Thủy 1965 Giáo Viên
87 57409 Nguyễn Khánh Đăng 1999 Sinh viên sư phạm
88 67447 Vy Anh Vương 1994 Thạc Sỹ
89 60199 Lê Minh Trọng 1997 Cử nhân sư phạm
90 62870 Nguyễn Thị Ngân Lành 1997 Sinh Viên
91 69494 Bùi Thị Giang 1996 Giáo Viên
92 69480 Nguyễn Thị Ngọc Lan 1997 Cử Nhân
93 60022 Tống Quang Tân 1989 Giáo Viên
94 68951 Phạm Cẩm Hằng 1986 Giáo Viên
95 64796 Lê Thị Thuỳ Dâng 1994 Cử nhân sư phạm
96 69246 Vũ Ngọc Nguyên 1999 Sinh Viên
97 66375 Trương Thị Ngọc Ánh 1998 Sinh Viên
98 68617 Ngô Thị Mai 1987 Kỹ Sư
99 47503 Đàm Thị Thùy Tiên 1994 Sinh viên sư phạm
100 65862 Bùi Thị Trúc Thuy 1996 Kỹ Sư
101 48937 Nguyễn Minh Ngọc 1996 Sinh viên sư phạm
102 67347 NGUYỄN TRẦN MỸ UYÊN 1996 Sinh Viên
103 32812 Đặng hồng hà 1985 Giáo Viên
104 67192 Vũ Cẩm Tú 1998 Sinh Viên
105 60697 Nguyễn Nữ Ni Mi 1992 Cử Nhân
106 68092 Lê Đình Nguyên 1985 Giáo Viên
107 69649 Nguyễn Thị Diễm My 1997 Giáo Viên
108 1364 Trần Phúc Chinh 1987 Giáo Viên
109 69501 Lê Thị Hoàng Yến 1964 Giáo Viên
110 61771 Đinh Thanh Hoàng 1973 Thạc Sỹ
111 48097 Nguyễn Thị Thu Trang 1990 Giáo Viên
112 67429 Trần Tuấn Anh Nghĩa 1994 Thạc Sỹ
113 59704 Nguyễn Thị Ngọc Diễm 1994 Cử Nhân
114 48573 Nguyễn Công Tân 1991 Kỹ Sư
115 65150 Vũ Khánh Linh 1998 Sinh Viên
116 67602 Vương Thái Hòa 1995 Cử Nhân
117 58968 Lưu Thị Hải Yến 1989 Thạc Sỹ
118 48015 Phạm Thị Oanh 1979 Giáo Viên
119 58152 Ngô Huy Đoàn 1995 Sinh Viên
120 63583 Nguyễn Tú Dân 1993 Cử Nhân
121 65495 Nguyễn Thị Duyên 1996 Cử Nhân
122 64632 Phạm Thị Thùy Trang 1999 Sinh Viên
123 70746 Hồ Thị Cảnh Hằng 1997 Cử nhân sư phạm
124 66124 Nguyễn Thị Xuân 1968 Cử nhân sư phạm
125 54809 Vy Thị Ngọc Trân 1991 Cử nhân sư phạm
126 66372 Trần Thị Thu Ngân 1997 Sinh viên sư phạm
127 60320 Nguyễn Thị Thảo 1997 Sinh viên sư phạm
128 44097 Trần Thị Kim Liên 1997 Sinh Viên
129 69622 Nguyễn Thị Hạnh 1994 Cử Nhân
130 66532 Vũ Quỳnh Trang 1999 Sinh Viên
131 40744 Hoàng Văn Anh 1988 Cử Nhân
132 65655 Nguyễn Thái Học 1999 Sinh Viên
133 67997 Nguyễn Thị Kim Thuý 1984 Thạc Sỹ
134 66280 Âu thuỳ linh 1995 Giáo Viên
135 68013 Trần Đức 1998 Sinh Viên
136 37006 Lê Diệp Ly 1998 Sinh Viên
137 68145 Nguyễn Ngân Điền 1996 Cử Nhân
138 67955 Trương Hoàng Phúc 1994 Cử Nhân
139 69216 Đoàn Thị Ngọc Hương 1998 Sinh Viên
140 53580 Nguyễn Thị Trang 1999 Sinh Viên
141 58860 Nguyễn Thành Trung 1997 Bằng Khác
142 37796 Nguyễn Thị Thu Hiền 1994 Cử Nhân
143 42541 Nguyễn Thị Kim Thủy 1994 Cử Nhân
144 67181 Xuân Hương 2000 Sinh Viên
145 58819 Nguyễn Ngọc Bích 1988 Cử Nhân
146 67708 Võ Ngọc Dược 2000 Sinh Viên
147 70650 Trần Ngọc Tuyết Lan 1986 Cử Nhân
148 70189 Nguyễn Thị Khánh Ly 1996 Giáo Viên
149 63241 Trương Ngọc Thanh Thủy 1978 Giáo Viên
150 49586 Nguyễn Thị Hải Yến 1990 Giáo Viên
151 66622 Trần Thị Hằng 1998 Sinh Viên
152 69133 Hoàng Thị bích Thảo 1997 Cử Nhân
153 48384 Bùi Minh Thắng 1995 Cử nhân sư phạm
154 67958 Dương Khánh Linh 1997 Sinh Viên
155 44286 Đỗ Phú Nhật Gia 1994 Giáo Viên
156 66508 Nguyễn Ngọc Cát Tường 1999 Sinh Viên
157 59397 Huỳnh Thị Bích Hạnh 1979 Giáo Viên
158 68043 Lâm Phúc Văn 1990 Giáo Viên
159 57909 Nguyễn thị mai 1996 Sinh Viên
160 42243 Trần Phương Anh 1997 Sinh Viên
161 34022 Nguyễn thị nga 1994 Giáo Viên
162 44409 Trần Hà Nam Phương 1998 Sinh Viên
163 61477 Đỗ Thị Thanh Nhã 2000 Sinh Viên
164 61407 Vũ Thị Hạnh 1985 Giáo Viên
165 58595 Võ Trí Khánh Hoàng 1993 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92841739
Your IP : 216.73.216.190