• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 69076 Lê Văn Thắng 1989 Giáo Viên
2 70571 Đặng Thị Diễm 1995 Sinh Viên
3 77527 Lê Mai Quốc Hưng 2002 Sinh Viên
4 46630 Phan Trọng Nghĩa 1987 Kỹ Sư
5 77277 Bich Ngọc 1992 Cử Nhân
6 68667 Tống Thị Quỳnh Lê 1995 Giáo Viên
7 46260 Đào Ngọc Quyên 1993 Cử Nhân
8 80897 Lê Ngọc Minh Ngân 2002 Sinh Viên
9 77765 Tạ Gia Bảo 2002 Sinh Viên
10 80004 Võ Thị Vân Anh 2001 Sinh viên sư phạm
11 43668 Nguyễn Thị Kim Tuyến 1984 Giáo Viên
12 59452 Nguyễn Mỹ Hạnh 1993 Cử Nhân
13 64452 Trương Thị Hồng Mai 1999 Sinh Viên
14 77756 Nguyễn Thị Ngọc Huyền 2001 Sinh Viên
15 76986 Phạm Nguyễn Tường Vy 2001 Sinh Viên
16 67119 Nguyễn Thành Vinh 1983 Giáo Viên
17 86003 Đồng Thị Trâm Anh 2005 Sinh Viên
18 26959 Cô Thảo 1981 Giáo Viên
19 77130 Nguyễn Vũ Mai Khanh 1996 Sinh Viên
20 35206 Phan Hà Thái 1996 Sinh Viên
21 49406 Đinh Thị Bảo Ngọc 1998 Sinh Viên
22 77616 Lê Thị Tiên 1993 Thạc Sỹ
23 47859 Lê Ngọc Duy 1989 Giáo Viên
24 75119 Huỳnh Thị Phương Nữ 2001 Sinh Viên
25 74171 Lê Thị Kim Thoa 2001 Sinh Viên
26 80654 Phạm Thy Khánh Trâm 2003 Sinh Viên
27 57545 Đinh Nguyễn Minh Hiển 1990 Kỹ Sư
28 30475 Lê Bảo 1983 Giáo Viên
29 84089 Nguyễn Thị Nguyên 2004 Sinh Viên
30 66247 trần thị phương nga 2000 Sinh Viên
31 78338 Nguyễn Thị Cẩm Tú 1999 Sinh Viên
32 85453 Nguyễn Thị Hồng Nhung 1998 Cử Nhân
33 74157 Nguyễn Diệu Linh 2001 Sinh Viên
34 66407 Trần Thanh Nga 1996 Cử nhân sư phạm
35 84221 Trần Thị Phương Thảo 2005 Sinh Viên
36 78229 Phan Thị Huyền Trang 2000 Sinh Viên
37 77186 Hoàng Châu Kim Dung 1999 Sinh Viên
38 45516 Nguyễn Thị Ánh Phượng 1992 Giáo Viên
39 56148 Phạm Thị Huyền Trang 1986 Giáo Viên
40 76389 Thành Bình Phương Dung 1995 Cử Nhân
41 60931 Cao Nguyễn Diệu Vân 1988 Thạc Sỹ
42 78561 Võ Thị Oanh Kiều 1991 Giáo Viên
43 32532 Phạm Thị Thu Linh 1988 Sinh Viên
44 30631 Trần Thị Minh Hải 1992 Cử Nhân
45 42318 Phạm Thanh Lan 1998 Sinh Viên
46 77592 Huỳnh Nguyễn Bích Phượng 2000 Sinh viên sư phạm
47 80555 Nguyễn Thị Tuyết Nhung 1987 Giáo Viên
48 54358 Lâm Vân Song Nhị 1999 Sinh Viên
49 29377 Nguyênc Thị Hải Yến 1996 Sinh Viên
50 80272 Nguyễn Thị Thùy Trang 2002 Sinh Viên
51 81576 Nguyễn Thị Yến 2003 Sinh Viên
52 77235 Nguyễn Thị Thanh Mai 2001 Sinh Viên
53 78642 Nguyễn Thị Thảo Nhi 2001 Sinh Viên
54 45560 Lê Thị Hồng Thắm 1997 Sinh Viên
55 67724 Võ thị hồng thắng 2000 Sinh Viên
56 85117 Lê Thị Tường Duy 1984 Giáo Viên
57 46972 phạm thị tâm 1984 Cử Nhân
58 77469 Nguyễn Thiện Nghi 2001 Sinh Viên
59 61265 Nguyễn Thị Thùy Linh 1995 Thạc Sỹ
60 69603 Huỳnh Thị An Thuyên 1999 Sinh Viên
61 85193 Võ Đỗ Kim Chi 2004 Sinh Viên
62 83554 Ngô Thị Cẩm Hiếu 2003 Sinh Viên
63 68859 Hồ Thị Cảnh 1989 Giáo Viên
64 80059 Nguyễn Hiền Nhân 1999 Sinh viên sư phạm
65 80389 Nguyễn Trà My 2003 Sinh Viên
66 83585 Nguyễn Cao Ngọc Châu 2004 Sinh Viên
67 84049 Huỳnh Nhật Vi 1996 Cử Nhân
68 83329 Nguyễn Tiến Đạt 2004 Cử Nhân
69 64566 Lâm Huệ Dung 2000 Sinh Viên
70 56890 Võ Như Quỳnh 1995 Cử Nhân
71 82944 Lê Thị Minh Tú 2002 Sinh Viên
72 54776 Hà Công Thanh Trúc 1995 Sinh Viên
73 81517 Lâm Mai Anh Thư 2004 Sinh Viên
74 75885 Đào Thị Bích Ngọc 1996 Giáo Viên
75 85077 Phan Minh Phước 1998 Giáo Viên
76 74187 Trần Quỳnh Nhiên 1998 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 93059307
Your IP : 216.73.216.42