• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 69029 Nguyễn Đình Quân 1996 Cử Nhân
2 36738 Nguyễn Phan Quỳnh Như 1995 Giáo Viên
3 61664 Dương Văn Minh 1998 Sinh Viên
4 74013 Ngô Nguyễn Phương Uyên 2000 Sinh Viên
5 76241 Bùi Thị Diệu Linh 1997 Cử Nhân
6 61526 Lê Thị Mỹ Linh 1998 Sinh Viên
7 82258 Phan Hồng Thắm 2004 Sinh Viên
8 77464 Phan Thị Thu Liễu 2001 Sinh Viên
9 85247 Trần Phước Hội 2001 Sinh Viên
10 79378 Cao Thị Linh Chi 2002 Sinh viên sư phạm
11 75110 Phan Thị Hoài Xuân 2000 Sinh Viên
12 28962 Chu Tiến Đạt 1992 Giáo Viên
13 83246 Lê Anh Thư 2004 Sinh Viên
14 63174 Đinh thị thanh huyền 1990 Giáo Viên
15 49458 Phạm Minh Anh 1998 Sinh Viên
16 46008 Phạm Thị Hà 1984 Cử Nhân
17 79338 Phạm Thị Thanh Tuyền 1995 Cử Nhân
18 84258 Nguyễn Thị Dung 1996 Bằng Khác
19 79882 Bùi Thị Huyền Trang 2002 Sinh Viên
20 46777 Lê Phạm Diễm Châu 1993 Giáo Viên
21 85494 Phan Huỳnh Yến Nhiên 2004 Sinh Viên
22 70431 Nguyễn Thị Xoan 1994 Bằng Khác
23 42501 Lê Thị Thu Hà 1997 Sinh Viên
24 57640 Thái Thị Mỹ Yến 1999 Sinh Viên
25 75427 Phạm Nguyễn Tuấn Anh 2001 Sinh Viên
26 45859 Lê Thị Hòa Sang 1986 Giáo Viên
27 79808 Nguyễn Đức Toàn 1993 Thạc Sỹ
28 68437 Thanh Ngân 1992 Giáo Viên
29 55709 Hồ Thị Thủy Sơn 1997 Sinh Viên
30 60872 Hồ Nguyệt Ánh 1995 Giáo Viên
31 28236 Nguyễn Minh Liền 1992 Cử Nhân
32 66503 Nguyễn Trường Sơn 1993 Cử Nhân
33 78779 Hồ Thị Quốc Uyên 1996 Giáo Viên
34 49972 Đặng Hoàng Duy 1982 Giáo Viên
35 78704 Đinh Thị Quỳnh Như 2001 Sinh Viên
36 44762 Đặng Nguyễn Vân Anh 1997 Sinh Viên
37 80374 Bùi Phùng Ngọc Huyên 2002 Sinh Viên
38 77236 Đỗ Thị Thùy Linh 2001 Sinh Viên
39 78729 Lê Hữu Minh Tâm 1996 Kỹ Sư
40 34041 Nguyễn Thị Hoài Thu 1994 Giáo Viên
41 66566 Phạm Thị Hà Trang 1999 Sinh Viên
42 67244 Trần Thị Kim Ngân 1989 Cử nhân sư phạm
43 53757 Nguyễn Thị Phương Duyên 1999 Sinh Viên
44 49236 Nguyễn Văn Doanh 1983 Giáo Viên
45 66141 Nguyễn Thế Hùng 1998 Sinh Viên
46 76333 Hà Thị Huệ 1986 Cử Nhân
47 66922 Trần Thị Mỹ Hạnh 1995 Giáo Viên
48 54013 Trần thị trung nguyện 1999 Sinh Viên
49 76070 Võ Thị Kim Hiền 1996 Kỹ Sư
50 53315 Nguyễn Thị Hòa Khanh 1996 Giáo Viên
51 39236 Nguyễn Thị Thanh Ý 1993 Cử nhân sư phạm
52 73371 Đào Thị Huế 1994 Cử Nhân
53 77323 Nguyễn Trần Thảo Ngọc 2002 Sinh Viên
54 25658 Nguyễn Thị Thu Tuyết 1976 Giáo Viên
55 78669 Phạm Đức Anh 2001 Sinh Viên
56 32580 Trần Ngọc Thảo Trang 1990 Giáo Viên
57 56036 Lê Nguyễn Minh Phương 1993 Giáo Viên
58 73502 Trần Minh Quân 2001 Sinh Viên
59 82902 Đỗ Nguyên Triết 2003 Sinh Viên
60 78322 PNN Vũ 2007 Tiến Sỹ
61 76238 Huỳnh Minh Chí 1999 Cử Nhân
62 78362 Trương thị yến nhi 2000 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 93135516
Your IP : 216.73.216.122