• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 68114 Trần Thị Minh Thúy 1997 Sinh Viên
2 82707 Phan Trúc Ly 2003 Sinh Viên
3 53120 Nguyễn Minh Pháp 1999 Sinh viên sư phạm
4 44430 Lê Thị Kim Yến 1997 Giáo Viên
5 57590 Nguyễn Thị Thắm 1999 Sinh Viên
6 50473 Phạm Thị Thu Tâm 1995 Cử Nhân
7 57011 Nguyễn Thị Quỳnh Như 1998 Sinh Viên
8 55514 Phạm Thị Thùy Trung 1989 Giáo Viên
9 42626 Nguyễn Thị Thu Hà 1990 Cử Nhân
10 49615 Phạm Duy Khánh 1999 Sinh Viên
11 58177 Phạm Thị Lắm 1989 Giáo Viên
12 61304 Trương thanh phong 1995 Sinh Viên
13 51748 Trần Hải Hà 1989 Kỹ Sư
14 44323 Lưu đình Tùng 1993 Kỹ Sư
15 39250 Trần Đình Trường 1998 Sinh Viên
16 31062 Lưu Văn Tĩnh 1983 Cử Nhân
17 50603 Lê Quỳnh Mai 1999 Sinh Viên
18 42186 Nguyễn Thu Trang 1991 Cử Nhân
19 51749 Nguyễn Lê Huyền Trang 1997 Sinh Viên
20 31574 Nguyễn Thị Thu Thảo 1994 Sinh Viên
21 54729 Nguyễn Thị Tường Vy 1998 Sinh Viên
22 36482 Võ Tuyết Ngân 1991 Giáo Viên
23 85834 Nguyễn Thị Thanh Ngân 1999 Giáo Viên
24 50454 Ngô Thị Thúy 1994 Sinh Viên
25 60391 Lê Thị Ngọc Châu 1990 Cử Nhân
26 64438 Thái Huyền Trinh 1992 Cử Nhân
27 24450 Thái Thị Thùy Trang 1992 Giáo Viên
28 54369 Lương Thị Kiều Oanh 1995 Giáo Viên
29 61488 Phạm Thảo Hiền 1991 Giáo Viên
30 85082 Đào Thị Tuyết Phương 2004 Sinh Viên
31 54790 Nguyễn Ngọc Sơn 1998 Sinh Viên
32 48483 Nguyễn thị tú linh 1997 Sinh Viên
33 63379 Hà Phương Anh 1999 Sinh Viên
34 25681 Lê Hoàng Giang 1972 Giáo Viên
35 47761 Phạm Thị Thương 1989 Cử Nhân
36 80526 Nguyễn Trần Khánh Linh 2003 Sinh Viên
37 45423 Nguyễn Xuân Cường 1998 Sinh Viên
38 62617 Đặng Tán Hoàng Đức 1999 Sinh Viên
39 82223 Phan Văn Khải 2004 Sinh Viên
40 63994 Nguyễn Hà Ngọc Phương 1999 Sinh Viên
41 67568 Nguyễn Thị Hồng Nhung 1998 Sinh Viên
42 43588 Bùi Thị Huyền 1993 Giáo Viên
43 32542 Nguyễn Dương 1993 Sinh Viên
44 53946 Phạm Thị Thanh Tiền 1993 Giáo Viên
45 83218 Cao Mỹ Ánh 1986 Giáo Viên
46 46537 Trần Ngọc Tiến 1992 Thạc Sỹ
47 50925 Nguyễn Thúy Linh 1997 Sinh Viên
48 59749 Phạm Thị Huyền Trân 1995 Sinh Viên
49 83928 Trịnh Mỹ Như 2001 Sinh Viên
50 47887 Trần Công Cảnh 1996 Kỹ Sư
51 66953 Võ Quang Minh 1998 Sinh Viên
52 80525 NGUYỄN TRẦN MỸ TIÊN 1999 Giáo Viên
53 46614 Đoàn Nguyễn Phương Thảo 1991 Giáo Viên
54 29421 Phạm Thị Cúc 1985 Giáo Viên
55 62543 Dương Thị Hằng Nga 1992 Cử Nhân
56 68363 Nguyễn Xuân Nam 1991 Cử nhân sư phạm
57 51736 Đặng Văn Vương 1998 Sinh Viên
58 60513 Nguyễn Văn Việt Toàn 1999 Sinh Viên
59 51947 Nguyễn Giang Sơn 1998 Sinh Viên
60 39904 Hoàng Thị Thanh Thiện 1998 Sinh Viên
61 38915 Tô Bích Diệp 1998 Sinh Viên
62 58350 Thái Thụy Thủy Tiên 1994 Cử Nhân
63 32179 Nguyễn Gia Tuấn 1997 Sinh Viên
64 44272 Vương Sỹ Hanh 1991 Cử Nhân
65 85324 Trần Thị Mai 1985 Giáo Viên
66 62227 Nguyễn Thị Y Van 1999 Sinh Viên
67 56430 Nguyễn Tiến Sơn 1999 Sinh Viên
68 50566 Nguyễn Minh Hiệp 1988 Kỹ Sư
69 85325 Trịnh Hồng Phúc 2003 Sinh Viên
70 39034 Nguyễn Mỹ Quyên 1996 Sinh Viên
71 85215 Trương Nguyễn Ngọc Trọng 2003 Sinh Viên
72 60021 Hoàng Thị Hà 1996 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92888678
Your IP : 216.73.216.42