• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 67342 Tăng Nguyên Yến Ngọc 2000 Sinh Viên
2 40748 Đặng Văn Lâm 1983 Giáo Viên
3 58901 Vũ Thị Thùy Linh 1999 Sinh Viên
4 66196 Phạm Duy Nhân 1992 Thạc Sỹ
5 33364 Vũ Minh Phúc 1996 Sinh Viên
6 69636 Nguyễn Vĩnh Tú 1973 Giáo Viên
7 48478 Hà Việt Hường 1994 Cử nhân sư phạm
8 30772 Nguyễn Hoàng Ngọc Dung 1996 Sinh Viên
9 22172 Trần Mỹ Ngân 1994 Sinh Viên
10 77023 Lê Anh Thy 1981 Giáo Viên
11 65497 Võ Cẩm Thuỳ 1995 Cử Nhân
12 52653 Phạm Thị Hợi 1995 Cử nhân sư phạm
13 54943 Phùng Thị Hoa 1998 Sinh Viên
14 56110 Lê Thị Thủy 1978 Thạc Sỹ
15 61271 Đặng Ngọc Vân Anh 1991 Cử Nhân
16 66265 Võ Ngọc Bích Vân 2000 Sinh Viên
17 48050 Trần Thành Trung 1998 Sinh viên sư phạm
18 62145 Huỳnh thị trúc quyến 1999 Sinh Viên
19 49434 Trương Minh Tuấn 1973 Kỹ Sư
20 67113 Nguyễn Hồng Ngọc Bích 2000 Sinh Viên
21 20047 PHẠM THỊ HIỀN 1991 Cử Nhân
22 65980 Phạm Thị Quỳnh Như 2000 Sinh Viên
23 61619 Nguyễn Văn Luân 2000 Sinh Viên
24 55058 Trần Xuân quy 1999 Sinh Viên
25 53342 Nguyễn Minh Anh 1999 Sinh Viên
26 66338 Nguyễn Trung Hậu 1995 Cử Nhân
27 32575 lu van y 1992 Cử Nhân
28 65204 Ngô Đức Thiện 2000 Sinh Viên
29 57965 Phạm Vũ Minh 1999 Sinh Viên
30 58983 Trần Thị Minh Thu 1995 Cử nhân sư phạm
31 33156 Ngô Thị Thanh Trang 1993 Cử Nhân
32 30328 Hoàng Thùy Dung 1994 Sinh Viên
33 65088 Lê Thị Ty 1992 Cử nhân sư phạm
34 34228 Chìu Thiên Trang 1996 Sinh Viên
35 58203 Huỳnh Tấn Tài 1991 Giáo Viên
36 55220 Hà Thị Hương Thảo 1995 Sinh Viên
37 62952 Lê Thị Thanh Nhàn 1995 Giáo Viên
38 53474 Nguyễn thanh thuỷ 1997 Sinh Viên
39 50131 Nguyễn Thế Đạt 1997 Sinh Viên
40 58959 Tạ Nguyễn Yến Nhi 1999 Sinh Viên
41 31252 Nguyễn Thị Thùy Trang 1989 Cử Nhân
42 66329 Phan Thị Thu Hằng 1998 Sinh Viên
43 46506 Hoàng Bá Tường 1998 Sinh Viên
44 57894 Nguyễn Lê Bích Hà 1998 Sinh Viên
45 47974 Nguyễn Đức Hoàn 1986 Kỹ Sư
46 58047 Nguyễn Thị Duyên 1998 Sinh Viên
47 66225 Hứa thị thảo nguyên 1997 Sinh Viên
48 54988 Đặng Thị Thu Hà 1999 Sinh Viên
49 66200 Đoàn Thị Lan Anh 2000 Sinh Viên
50 46848 Lưu Thị Vân 1995 Cử nhân sư phạm
51 66393 Nguyễn Hà Đại Minh 1997 Sinh Viên
52 78908 Lữ Ngọc Vân Anh 2000 Sinh Viên
53 49926 Bùi Phương Liên 1996 Cử nhân sư phạm
54 31601 Sỳ Kim Nhựt 1995 Sinh Viên
55 32000 Trần Mỹ Trinh 1988 Cử Nhân
56 26860 lê văn hưng 1987 Thạc Sỹ
57 25790 VŨ NGỌC HÀ 1995 Sinh Viên
58 65854 Trâng Thanh Hương 2000 Sinh Viên
59 56432 Trịnh Thị Mỹ Linh 1998 Cử Nhân
60 33492 Xiao Xin Lei 1985 Bằng Khác
61 85395 Phạm Thị Thanh Trúc 2004 Sinh Viên
62 66471 Nguyễn Văn Hoài Nam 1991 Thạc Sỹ
63 59915 Phạm Thị Mỹ Hạnh 1996 Cử nhân sư phạm
64 36482 Võ Tuyết Ngân 1991 Giáo Viên
65 85082 Đào Thị Tuyết Phương 2004 Sinh Viên
66 54790 Nguyễn Ngọc Sơn 1998 Sinh Viên
67 81795 Nguyễn Ngọc Tuyên 2003 Sinh viên sư phạm
68 66538 Đặng Trọng Nghĩa 1987 Giáo Viên
69 31523 Bùi Thị Thanh Thủy 1989 Giáo Viên
70 81100 Phan Nguyễn Phương Linh 2003 Sinh Viên
71 85999 Mai Nguyễn Luân 2003 Cử Nhân
72 82660 Lê Thị Thảo Ngân 2003 Sinh Viên
73 63393 Lê Như Quỳnh 1999 Cử Nhân
74 85984 Võ Thị Thúy Kiều 2000 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92915789
Your IP : 216.73.216.42