• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 66748 Nguyễn Phụng Ngọc Thanh 1996 Sinh Viên
2 48599 Phạm Thị Huyền Châm 1997 Sinh Viên
3 33358 Trương Khánh Tuấn 1994 Giáo Viên
4 60180 Trần Thị Bảo Trân 1993 Giáo Viên
5 67016 Chung Thị Hằng 1997 Giáo Viên
6 47161 Đào Thị Bích Siêng 1997 Sinh Viên
7 36191 Trịnh Thị Thanh Xuân 1989 Giáo Viên
8 39079 Nguyễn Thị Hồng Phúc 1996 Sinh Viên
9 47253 Nguyễn Văn Tính 1985 Thạc Sỹ
10 60047 Nguyễn Thanh Hạ 1999 Sinh Viên
11 46845 Hà Minh Trí 1996 Sinh Viên
12 42363 Đạo Thị Ánh Phi 1993 Giáo Viên
13 47306 Nguyễn Thị Lý 1995 Sinh viên sư phạm
14 42301 đào công lễ 1992 Giáo Viên
15 44840 Mai Thị Hương 1990 Cử Nhân
16 61674 Nguyễn Thanh Hà 1996 Cử nhân sư phạm
17 56641 Sử Trần Tường Vi 1999 Sinh Viên
18 61408 Nguyễn Văn Khương 1996 Cử nhân sư phạm
19 64082 Nguyễn Hữu Hoàng Bảo 1997 Sinh Viên
20 55347 Nguyễn Diệp Anh 1999 Sinh viên sư phạm
21 29772 Lê Thị Thịnh 1996 Sinh Viên
22 66633 Nguyễn Tấn Thanh 1996 Cử Nhân
23 66264 Trần Thị Trà Mi 1998 Sinh Viên
24 67722 Nguyễn Bình Thiện Ân 1998 Sinh Viên
25 46871 Hồ Thị Kim Thùy 1987 Giáo Viên
26 57210 Nguyễn Hồ Long 1996 Sinh Viên
27 82034 Đào Hương Giang 2004 Sinh Viên
28 47600 Huỳnh Thị Trinh 1997 Sinh Viên
29 35405 Đàm Thị Mận 1990 Giáo Viên
30 32665 hoang thi lan 1984 Giáo Viên
31 44551 Nguyễn Văn Dũng 1987 Kỹ Sư
32 66846 Lê Quốc Trung 2000 Sinh Viên
33 36141 Phạm Thúy Hằng 1992 Cử Nhân
34 61517 Nguyễn Thị Thái Phương 1994 Cử Nhân
35 39615 Nguyễn Ngọc Ngân 1980 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92920772
Your IP : 216.73.216.42