• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 66233 Nguyễn Thị Thu Thảo 1991 Giáo Viên
2 70449 Lê Thị Hoài 2001 Cử Nhân
3 68291 Phan Thị Diệu Hiền 1996 Giáo Viên
4 60679 Trần Minh Hoàng 1996 Sinh Viên
5 67973 Đỗ Thị Bảo Ngọc 2000 Sinh Viên
6 61542 Phạm Thị Bích 1989 Giáo Viên
7 46068 Phạm Thị Duyên 1991 Cử Nhân
8 52665 Lê Dịu Phúc Hậu 1995 Cử Nhân
9 55265 Huỳnh Lê Khánh Trang 1998 Sinh Viên
10 71102 Tạ Thị Thanh Thúy 2000 Cử Nhân
11 54903 Nguyễn Thế Quyền 1993 Kỹ Sư
12 65301 Lê Thị Hà Trang 2000 Sinh Viên
13 60865 Nguyễn Văn Hà 1991 Giáo Viên
14 70195 Võ Quốc Việt 1988 Thạc Sỹ
15 71815 Lại Trần Như Ý 2001 Giáo Viên
16 71125 Lê Hoàng Thiện 2000 Sinh Viên
17 71506 Nguyễn Thành Trí 1995 Giáo Viên
18 71509 Lê Tấn Thành 2001 Cử nhân sư phạm
19 70574 Nguyễn Xuân Thảo 1996 Cử Nhân
20 67259 Nguyễn võ trúc mai 1997 Cử Nhân
21 71198 Tô Minh 1992 Cử Nhân
22 72186 Nguyễn Thị Trọng 2000 Cử Nhân
23 71950 Nguyễn Thị Huyền Trang 2000 Cử Nhân
24 67957 Nguyễn Anh Kiệt 2000 Sinh Viên
25 70384 Nguyễn Thành Đạt 1997 Cử Nhân
26 66384 Nguyễn Ngọc Thu Thảo 1991 Cử Nhân
27 71811 Trần Gia Hân 1999 Cử Nhân
28 72276 Nguyễn Đặng Kiều Trinh 2000 Giáo Viên
29 64890 Nguyễn Thị Thu Thùy 1996 Cử Nhân
30 70290 Ngô Thị Minh Tâm 1993 Thạc Sỹ
31 67983 Nguyễn Ngọc Thanh Trúc 1985 Cử Nhân
32 71702 Đặng Thị Thúy Nga 1998 Cử Nhân
33 71992 Bùi Thị Kim Sinh 1997 Cử Nhân
34 71437 Vũ Thị Thu Hiếu 2000 Cử Nhân
35 67818 Phạm Vũ Lan Trinh 1993 Cử Nhân
36 61432 Phan Thị Diệu 1998 Sinh Viên
37 55378 Phạm Nguyễn Nhật Vy 1999 Sinh Viên
38 60235 Huỳnh Anh Hà Vy 1995 Cử Nhân
39 67052 Sử Thị Cẩm Tú 1995 Kỹ Sư
40 70670 Tô Nhật Linh 2000 Cử Nhân
41 68324 Nguyễn Hoàn Hảo 1993 Kỹ Sư
42 65659 Nguyễn Ngọc Mỹ Quỳnh 1997 Cử Nhân
43 56100 Dương Tấn Tài 1995 Cử nhân sư phạm
44 71266 Phan Thị Thơ 1992 Cử nhân sư phạm
45 71458 Dương Phan Bách 1980 Giáo Viên
46 60829 Lê Hoàng Nhân 1996 Giáo Viên
47 54034 Phan Thị Thu Tuyền 1997 Sinh Viên
48 67499 Nguyễn Thị Ngọc Nữ 1998 Sinh Viên
49 59291 Phạm Thị Ngọc Phụng 1997 Sinh Viên
50 59946 Bùi Danh Long 1988 Kỹ Sư
51 71443 Đoàn Thị Nhưng 1996 Giáo Viên
52 55436 Đỗ Thị Lắm 1990 Bằng Khác
53 70829 Vũ Trâm Anh 1999 Cử Nhân
54 71470 Tô Yến Ly 2001 Cử Nhân
55 61723 Nguyễn Trọng Nghĩa 1993 Bằng Khác
56 57922 Trương Thị Kim Yến 1996 Cử nhân sư phạm
57 59832 Cao Ngọc Hà 1996 Sinh viên sư phạm
58 61796 Trần Thị Ngọc Hằng 1999 Sinh Viên
59 61581 Lục Kim Phụng 1998 Sinh Viên
60 65180 Nguyễn Mai 1993 Giáo Viên
61 71842 Nguyễn Thị Thu Dân 1998 Sinh Viên
62 68970 Đoàn Thị Như Oanh 1997 Cử Nhân
63 45317 Vũ Khiêu 1998 Sinh Viên
64 72277 Đặng Thị Mai Hương 1991 Giáo Viên
65 66968 Bùi Văn Toàn 1989 Kỹ Sư
66 63509 Dương Huỳnh Tường Vi 1996 Cử Nhân
67 61894 Đoàn Thị Thu An 1988 Giáo Viên
68 70718 Đặng Thị Xuân Trang 2000 Cử Nhân
69 64781 Phan Thị Tuyết Trinh 1996 Giáo Viên
70 56944 Châu Văn Phương 1993 Giáo Viên
71 67371 Nguyễn Thị Kim Lan 1984 Cử Nhân
72 42524 Nguyễn thị tú anh 1997 Sinh Viên
73 70560 Lê Đức Hòa 1998 Cử Nhân
74 68386 TRẦN THỊ ĐIỆN ẢNH 1993 Cử Nhân
75 68676 Vũ Thanh Bình 1997 Cử Nhân
76 62187 Tào Phương Thảo 1999 Sinh Viên
77 49084 Phan Thị Thảo 1991 Giáo Viên
78 72280 Vũ Hương Giang 1999 Cử Nhân
79 70811 Nguyễn Thế Thịnh 1995 Cử Nhân
80 71004 Phạm Thanh Tòng 1997 Giáo Viên
81 56758 Lâm Ngọc Anh Thư 1985 Cử Nhân
82 56245 NGUYỄN HUYỀN TRÂN 1995 Sinh Viên
83 57276 Đặng Phước Thành 1991 Bằng Khác
84 71771 Lê Thị Anh Thư 2000 Cử nhân sư phạm
85 64379 Nguyễn Thị Hồng 1999 Sinh Viên
86 63525 Nguyễn Thị Nhung 1987 Giáo Viên
87 56777 Phạm Minh Trọng 1997 Sinh Viên
88 72286 Kiều Thị Thúy Hường 2000 Cử Nhân
89 56607 Đặng thị thu hằng 1996 Sinh Viên
90 42954 Đào Văn Mạnh 1991 Cử Nhân
91 72198 Võ Thị Thu Uyên 1998 Cử Nhân
92 46963 nguyễn thị thu hường 1994 Giáo Viên
93 72235 Nguyễn Thị Ngọc Châu 2001 Sinh Viên
94 70576 Bùi Nguyễn Ngọc Hà 1997 Giáo Viên
95 65499 Nguyễn Thị Kim 1991 Cử Nhân
96 71683 Nguyễn Thị Tâm Phúc 2000 Cử Nhân
97 71225 Nguyễn Hữu Thành 1994 Cử Nhân
98 65936 Phan Doãn Phương 1993 Cử Nhân
99 53140 Ngô Huy Hùng 1998 Sinh Viên
100 61267 Nguyễn Thị Thu Hoài 1999 Sinh Viên
101 72267 Đỗ Huỳnh Như 1997 Cử nhân sư phạm
102 37024 Nguyễn Đông Nam 1989 Giáo Viên
103 56848 Trần Triều Tiên 1996 Sinh Viên
104 71707 Trần Thị Hồng Nhung 1999 Cử Nhân
105 71989 Nguyễn Thị Thảo Nhi 1996 Cử Nhân
106 57048 Nguyễn Hoàng Bá 1997 Sinh Viên
107 56733 Bùi Thị Xuân Thanh 1990 Giáo Viên
108 34117 Dương Văn Công 1995 Cử Nhân
109 55766 Nguyễn Thị Mỹ Lài 1993 Kỹ Sư
110 68479 Phạm Phú Trung 1998 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92841360
Your IP : 216.73.216.190