• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 64120 Trần Nguyễn Phương Vy 2000 Sinh Viên
2 70300 Nguyễn Thùy Dung 2001 Cử Nhân
3 41100 Trần thị nguyệt 1990 Giáo Viên
4 68105 Đặng Văn Cường 1995 Cử Nhân
5 56292 Nguyễn Dương Mỹ Linh 1999 Sinh Viên
6 58473 Phạm Thị Tường Ngân 1996 Sinh Viên
7 64793 Nguyễn Hồng Sơn 2000 Sinh Viên
8 54169 Lâm Huỳnh Như 1996 Cử nhân sư phạm
9 52404 Nguyễn Phạm Bích Tuyền 1994 Giáo Viên
10 57871 Cấn Thị Thanh Hiền 1998 Sinh Viên
11 55298 Bùi Thu Hà 1995 Cử Nhân
12 57096 Nguyễn Thị Cẩm Lệ 1998 Sinh Viên
13 61821 Nguyễn Thụy Nghi Quân 1996 Sinh Viên
14 67611 Nguyễn Thị Mai 1997 Cử Nhân
15 54755 Đặng Kiều Vương Linh 1997 Sinh Viên
16 57884 Nguyễn thị tuyết 1998 Sinh Viên
17 59122 Phan Thị Kiều Nhi 1991 Kỹ Sư
18 47960 Dương Hồng Nhung 1994 Giáo Viên
19 62073 Tống Thị Hạnh 1988 Giáo Viên
20 66194 Hà Thị Thanh Tuyền 1994 Sinh Viên
21 58142 Huỳnh Hoài An 1991 Thạc Sỹ
22 51796 Nguyễn Thị Lan Anh 1994 Sinh Viên
23 64354 Đinh Nguyên Huân 1996 Sinh Viên
24 54659 Lê quang đức 1993 Kỹ Sư
25 49785 Hồng Mỹ Trinh 1995 Cử Nhân
26 67297 Trịnh Quốc Quân 1979 Giáo Viên
27 63445 Phan Ngọc Trâm 1995 Kỹ Sư
28 56633 Lương Quang Phòng 1990 Kỹ Sư
29 63391 Đồng Thị Thuỳ Linh 1998 Sinh Viên
30 68106 Nguyễn Thị Kim Ngân 1995 Giáo Viên
31 47120 Nguyễn Thị Thuỳ 1992 Giáo Viên
32 58886 Nguyễn Huy Hoàng 1993 Giáo Viên
33 56695 Đào Tùng Dương 1992 Cử nhân sư phạm
34 26188 Trần Thị Diệu Hiền 1995 Thạc Sỹ
35 70390 Trần Thị Hồng Nhung 2000 Sinh viên sư phạm
36 59675 Nguyễn Thị Thúy Nga 1979 Tiến Sỹ
37 56686 Nguyễn Thị Yến 1988 Giáo Viên
38 30031 Nguyễn Đức Ân 1992 Sinh Viên
39 52443 Ngô Thị Cẩm Hường 1977 Cử nhân sư phạm
40 66485 Nguyễn Trương Minh Thư 1999 Sinh Viên
41 47275 NGUYỄN THỊ LIÊN 1998 Thạc Sỹ
42 55139 Đặng Huỳnh Thảo Vi 1995 Cử Nhân
43 36234 Nguyễn Ngọc Mai 1995 Sinh Viên
44 58553 Nguyễn Thanh Toàn 1995 Sinh Viên
45 36551 dương văn minh 1989 Thạc Sỹ
46 46511 Đỗ Thị Hà 1995 Sinh Viên
47 70847 Huỳnh Thị Diễm Trang 1997 Giáo Viên
48 51304 Trần Thị Thanh 1977 Cử nhân sư phạm
49 68735 Nguyễn Duy Khánh 2000 Sinh Viên
50 68527 Phạm Thị nguyệt Thu 1992 Cử Nhân
51 43193 Đào thị hoàn 1987 Giáo Viên
52 69051 Ngô Thị Ngọc Tuyền 1997 Sinh Viên
53 56106 Võ Thị Tố Trinh 1999 Cử Nhân
54 66469 Lê Thị Vạn 1999 Cử Nhân
55 60721 Trần Thanh Nhựt 1992 Thạc Sỹ
56 58991 Nguyễn tiến dũng 1989 Cử nhân sư phạm
57 44333 Lê Thị My Ly 1994 Giáo Viên
58 41993 Dương Thị Thanh Tâm 1996 Sinh Viên
59 54703 Dương Thị Thanh Huyền 1965 Giáo Viên
60 61969 Nguyễn Thế Kỹ 1989 Giáo Viên
61 58275 Nguyễn Trường Vũ 1999 Sinh Viên
62 47959 Hà Thị Như Trang 1983 Cử nhân sư phạm
63 61000 Phạm Hà 1996 Giáo Viên
64 40380 Nguyễn Thị Tươi 1994 Kỹ Sư
65 70721 Nguyễn Thị Hiền Thảo 2001 Sinh Viên
66 60785 Vũ đức hoàng 1999 Sinh Viên
67 70395 Thanh Cầm 1996 Giáo Viên
68 66591 Nguyễn Kim Hoa 1987 Giáo Viên
69 63741 Võ Kiều Ngân 1998 Sinh Viên
70 63999 Phạm Trần Nhật Huỳnh 1987 Cử nhân sư phạm
71 62988 Nguyễn Như Hoàng Huy 1995 Kỹ Sư
72 62800 Trần Đức Tấn 1987 Kỹ Sư
73 70005 Ngô Bảo Ngân 1997 Cử Nhân
74 65598 Hoàng Thị Thu Trang 1999 Sinh viên sư phạm
75 39920 Trần Hữu Chiến 1972 Giáo Viên
76 61105 Trần Thị Quỳnh Như 1996 Sinh Viên
77 60353 Nguyen Thi Duyen Anh 1980 Thạc Sỹ
78 59493 Đào Ngọc Linh 1996 Cử Nhân
79 66432 Dương Thu Hà 1984 Thạc Sỹ
80 56788 Lâm Duy Nhất 1987 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92841775
Your IP : 216.73.216.190