• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 62889 Nguyễn Thị Yến Nhi 2000 Giáo Viên
2 76585 Nguyễn Thị Kim Oanh 1998 Sinh Viên
3 78656 Nguyễn Thị Hậu 2000 Sinh Viên
4 77488 Nguyễn Văn Nam 1992 Giáo Viên
5 79871 Mai Anh Đào 2003 Sinh Viên
6 80263 Nguyễn Thu Thảo 2000 Sinh Viên
7 55720 Nguyễn Thị Thu Hà 1996 Giáo Viên
8 74643 Lê Thị Thùy Dung 2000 Sinh Viên
9 76286 Nguyễn Thị Hoàng My 2001 Sinh Viên
10 65764 Lê Kim Thùy 2000 Sinh Viên
11 471 Nguyễn Thị Lành 1987 Giáo Viên
12 48445 Hồ Thị Như 1998 Cử Nhân
13 82014 Đinh Bảo Ngọc 2004 Sinh Viên
14 75397 Sơn Thị Sà Ma La 2001 Sinh Viên
15 54868 Nguyễn Văn Khánh 1989 Cử nhân sư phạm
16 83151 Trương Thuý Vy 2004 Sinh Viên
17 77262 TRẦN THỊ THÙY LINH 1989 Thạc Sỹ
18 68635 Trần Như Anh Tuấn 1958 Sinh Viên
19 65151 Ngô Thị Kim Ngân 1999 Sinh Viên
20 76261 Lê Thị Thu Duyên 1988 Cử nhân sư phạm
21 85231 Tiêu Thị Thương 2004 Sinh Viên
22 85993 Quách Kim Khoa 2005 Sinh Viên
23 78136 Vương Thị Ánh Hồng 2002 Sinh Viên
24 47481 Trình Thị Ánh Nguyệt 1994 Cử Nhân
25 5802 Trần Nguyễn Lan Anh 1995 Giáo Viên
26 28352 truong hoang thảo trang 1989 Thạc Sỹ
27 65313 Nguyễn Bình Cát Ly 2000 Sinh Viên
28 62891 Nguyễn Thị Loan 1999 Sinh Viên
29 77950 Đinh Thị Như Hương 1999 Sinh Viên
30 74663 Nguyễn Ngọc Tuyền 2001 Sinh Viên
31 79296 Đỗ Thị Kim Khánh 2002 Sinh Viên
32 77972 Trần Thị Việt Hải 1997 Cử Nhân
33 80403 Trần Thái Thanh Thảo 2000 Cử Nhân
34 76210 Lê Đỗ Lan Anh 1998 Sinh Viên
35 77077 Nguyễn Thị Thanh Nhàn 2002 Sinh Viên
36 58482 Phạm Khánh Ly 1999 Sinh Viên
37 86007 Nguyễn Đào Thanh Thái 1999 Cử nhân sư phạm
38 65062 Tô Phạm Quỳnh Trang 1999 Sinh Viên
39 76804 Lục Thị Mai 1989 Giáo Viên
40 64947 Trần Hữu Hiền 2000 Sinh Viên
41 65197 Nguyễn Phi Long 2000 Sinh Viên
42 70992 Trần Thị Thu Trang 2001 Sinh Viên
43 78097 Hoàng Thị Huế 1996 Cử Nhân
44 69726 Đinh Thị Bích Dương 1986 Cử Nhân
45 60985 Lê Thị Ngọc Thúy 2000 Giáo Viên
46 34741 Trần Thị Huyền 1982 Giáo Viên
47 80771 Quách Thị Hồng Hoa 1999 Cử Nhân
48 76704 Bùi Thị Việt Loan 1969 Cử nhân sư phạm
49 37577 Lê Thị Bích Huyền 1993 Cử Nhân
50 68705 Lưu Quốc Cường 1989 Giáo Viên
51 71897 Huỳnh Mỹ Nhi 2001 Sinh viên sư phạm
52 76546 Mai Trần Thuý Linh 2002 Sinh Viên
53 56574 Đặng Kim Thoa 1993 Giáo Viên
54 83096 Lê Thị Thảo Nguyên 2003 Sinh Viên
55 85282 Phan Châu Trọng Nghĩa 1998 Cử Nhân
56 80243 Nguyễn Huỳnh Như 2001 Sinh Viên
57 76522 Nguyễn Thị Ngọc Trâm 2000 Sinh Viên
58 80469 Trần Thị Nhi 2002 Sinh Viên
59 40261 Phạm Thị Xuân Hồng 1997 Bằng Khác
60 71891 Trương Thị Mỹ Duyên 1999 Sinh Viên
61 73672 Vũ Thị Thủy 2000 Sinh Viên
62 83503 Võ Trần Tuyết Nhung 2001 Cử Nhân
63 40490 Cao Quốc Sĩ 1994 Giáo Viên
64 64461 Lê Thị Kim Huyền 1999 Giáo Viên
65 2228 Huỳnh Thị Lễ 1993 Giáo Viên
66 77408 Trương Ánh Hồng Nhung 1998 Cử Nhân
67 34636 nguyễn quang định 1985 Cử Nhân
68 76844 Nguyễn Thị Mai Hạnh 2000 Sinh Viên
69 75009 Hoàng Thị Ngọc Thảo 1995 Giáo Viên
70 77385 Bùi Thị Thuý Hằng 1999 Sinh Viên
71 42166 Nguyễn Thanh Xuân Bình 1996 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92920164
Your IP : 216.73.216.42