• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 62319 Nguyễn Huỳnh Anh Phương 1999 Sinh Viên
2 52610 Lê Thị Hoàng Dung 1995 Giáo Viên
3 39134 Nguyễn Thị Thuỳ Trang 1991 Cử Nhân
4 83565 Nguyễn Ngọc Cẩm Ly 2001 Sinh Viên
5 47561 Nguyễn Hữu Hoàn 1965 Cử Nhân
6 55220 Hà Thị Hương Thảo 1995 Sinh Viên
7 60408 Tạ Thị Thu Trang 1990 Cử nhân sư phạm
8 56284 Đào Thị Bé Oanh 1995 Cử Nhân
9 55579 Trịnh Bảo Điền 1995 Cử nhân sư phạm
10 50622 Phạm Vũ Quang Minh 1995 Sinh Viên
11 50357 Đoàn Minh Mẫn 1997 Sinh Viên
12 34453 Võ Thị Kim Chi 1988 Giáo Viên
13 82977 Nguyễn Văn Xuân Lộc 2003 Sinh Viên
14 41413 Hoàng Hải 1992 Thạc Sỹ
15 19377 Trần Thị Mai 1988 Giáo Viên
16 58527 Nguyễn Thảo Vy 1995 Cử Nhân
17 29931 Đỗ Minh Hạnh 1988 Cử Nhân
18 49528 Phạm Thị Trang 1992 Cử Nhân
19 34910 Lâm Thị Kim 1987 Giáo Viên
20 59524 Trần Vũ Phương Trinh 1996 Cử Nhân
21 60051 Đào Anh Quý 1999 Sinh Viên
22 59525 Nguyễn Minh Dương 1998 Sinh Viên
23 84678 Nguyễn Thành Tài 2003 Sinh Viên
24 53105 Hoàng Lan Anh 1993 Cử Nhân
25 84880 Nguyễn Ngọc thuỳ Linh 2005 Sinh Viên
26 45084 Thanh Tú 1995 Sinh Viên
27 32000 Trần Mỹ Trinh 1988 Cử Nhân
28 42172 Lê thị mỹ linh 1993 Cử Nhân
29 58417 Hồ Võ Yến Nhi 1998 Sinh Viên
30 50576 Lâm Tiểu Giang 1996 Sinh Viên
31 63106 Đỗ Thị Thu Hà 2000 Sinh Viên
32 50016 Trần Xuân Quỳnh 1988 Cử Nhân
33 45713 Quách Hồ Yến Phụng 1991 Giáo Viên
34 32361 Trần Đức Sang 1997 Sinh Viên
35 21905 Trần thị Thuận 1988 Giáo Viên
36 59805 Võ Thị Hồng Duyên 1993 Giáo Viên
37 38614 Nguyễn thị hồng nhung 1998 Sinh Viên
38 63377 Lê Thị Hằng Nga 1997 Sinh Viên
39 65966 Nguyễn Cát Lượng 1996 Cử Nhân
40 60357 Huỳnh Thị Hoa 1999 Sinh Viên
41 68114 Trần Thị Minh Thúy 1997 Sinh Viên
42 82707 Phan Trúc Ly 2003 Sinh Viên
43 53120 Nguyễn Minh Pháp 1999 Sinh viên sư phạm
44 44430 Lê Thị Kim Yến 1997 Giáo Viên
45 57590 Nguyễn Thị Thắm 1999 Sinh Viên
46 50473 Phạm Thị Thu Tâm 1995 Cử Nhân
47 57011 Nguyễn Thị Quỳnh Như 1998 Sinh Viên
48 55514 Phạm Thị Thùy Trung 1989 Giáo Viên
49 42626 Nguyễn Thị Thu Hà 1990 Cử Nhân
50 49615 Phạm Duy Khánh 1999 Sinh Viên
51 58177 Phạm Thị Lắm 1989 Giáo Viên
52 61304 Trương thanh phong 1995 Sinh Viên
53 51748 Trần Hải Hà 1989 Kỹ Sư
54 44323 Lưu đình Tùng 1993 Kỹ Sư
55 39250 Trần Đình Trường 1998 Sinh Viên
56 31062 Lưu Văn Tĩnh 1983 Cử Nhân
57 50603 Lê Quỳnh Mai 1999 Sinh Viên
58 42186 Nguyễn Thu Trang 1991 Cử Nhân
59 51749 Nguyễn Lê Huyền Trang 1997 Sinh Viên
60 31574 Nguyễn Thị Thu Thảo 1994 Sinh Viên
61 54729 Nguyễn Thị Tường Vy 1998 Sinh Viên
62 36482 Võ Tuyết Ngân 1991 Giáo Viên
63 85834 Nguyễn Thị Thanh Ngân 1999 Giáo Viên
64 50454 Ngô Thị Thúy 1994 Sinh Viên
65 60391 Lê Thị Ngọc Châu 1990 Cử Nhân
66 64438 Thái Huyền Trinh 1992 Cử Nhân
67 24450 Thái Thị Thùy Trang 1992 Giáo Viên
68 54369 Lương Thị Kiều Oanh 1995 Giáo Viên
69 61488 Phạm Thảo Hiền 1991 Giáo Viên
70 85082 Đào Thị Tuyết Phương 2004 Sinh Viên
71 54790 Nguyễn Ngọc Sơn 1998 Sinh Viên
72 48483 Nguyễn thị tú linh 1997 Sinh Viên
73 63379 Hà Phương Anh 1999 Sinh Viên
74 25681 Lê Hoàng Giang 1972 Giáo Viên
75 47761 Phạm Thị Thương 1989 Cử Nhân
76 80526 Nguyễn Trần Khánh Linh 2003 Sinh Viên
77 45423 Nguyễn Xuân Cường 1998 Sinh Viên
78 62617 Đặng Tán Hoàng Đức 1999 Sinh Viên
79 82223 Phan Văn Khải 2004 Sinh Viên
80 63994 Nguyễn Hà Ngọc Phương 1999 Sinh Viên
81 67568 Nguyễn Thị Hồng Nhung 1998 Sinh Viên
82 43588 Bùi Thị Huyền 1993 Giáo Viên
83 32542 Nguyễn Dương 1993 Sinh Viên
84 53946 Phạm Thị Thanh Tiền 1993 Giáo Viên
85 83218 Cao Mỹ Ánh 1986 Giáo Viên
86 46537 Trần Ngọc Tiến 1992 Thạc Sỹ
87 50925 Nguyễn Thúy Linh 1997 Sinh Viên
88 59749 Phạm Thị Huyền Trân 1995 Sinh Viên
89 83928 Trịnh Mỹ Như 2001 Sinh Viên
90 47887 Trần Công Cảnh 1996 Kỹ Sư
91 66953 Võ Quang Minh 1998 Sinh Viên
92 80525 NGUYỄN TRẦN MỸ TIÊN 1999 Giáo Viên
93 46614 Đoàn Nguyễn Phương Thảo 1991 Giáo Viên
94 29421 Phạm Thị Cúc 1985 Giáo Viên
95 62543 Dương Thị Hằng Nga 1992 Cử Nhân
96 68363 Nguyễn Xuân Nam 1991 Cử nhân sư phạm
97 51736 Đặng Văn Vương 1998 Sinh Viên
98 60513 Nguyễn Văn Việt Toàn 1999 Sinh Viên
99 51947 Nguyễn Giang Sơn 1998 Sinh Viên
100 39904 Hoàng Thị Thanh Thiện 1998 Sinh Viên
101 38915 Tô Bích Diệp 1998 Sinh Viên
102 58350 Thái Thụy Thủy Tiên 1994 Cử Nhân
103 32179 Nguyễn Gia Tuấn 1997 Sinh Viên
104 44272 Vương Sỹ Hanh 1991 Cử Nhân
105 85324 Trần Thị Mai 1985 Giáo Viên
106 62227 Nguyễn Thị Y Van 1999 Sinh Viên
107 56430 Nguyễn Tiến Sơn 1999 Sinh Viên
108 50566 Nguyễn Minh Hiệp 1988 Kỹ Sư
109 85325 Trịnh Hồng Phúc 2003 Sinh Viên
110 39034 Nguyễn Mỹ Quyên 1996 Sinh Viên
111 85215 Trương Nguyễn Ngọc Trọng 2003 Sinh Viên
112 60021 Hoàng Thị Hà 1996 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92888683
Your IP : 216.73.216.42