• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 61611 Nguyễn Ngọc Quý 1986 Thạc Sỹ
2 67618 Lê Thị Mỹ Duyên 1996 Sinh Viên
3 33479 Nguyễn Văn Thuận 1992 Cử Nhân
4 45732 Nguyễn Thị Thu Phương 1998 Sinh Viên
5 52472 Đặng Thị Nhài 1973 Cử nhân sư phạm
6 59598 Nguyễn Thị Thu Thảo 1996 Cử nhân sư phạm
7 42121 Phan Thị Ngọc Thảo 1996 Sinh Viên
8 41120 phan thị thùy Loan 1993 Cử Nhân
9 37935 Phan Nguyễn Hồng Giang 1998 Sinh Viên
10 34078 Phùng Thị Nga 1991 Giáo Viên
11 63278 Lê Thanh Tùng 2000 Sinh Viên
12 80391 Võ Nguyễn Thái Vy 2000 Sinh Viên
13 34212 Trần Ngọc Khoa 1989 Thạc Sỹ
14 70287 Nguyễn Trí Thiên Thần 2000 Cử nhân sư phạm
15 56349 Doãn Anh Thư 1999 Sinh Viên
16 39997 Nguyễn Hải Yến 1994 Cử Nhân
17 29832 Dương Mai Ly 1994 Sinh Viên
18 45050 Huỳnh Khắc Khoa 1994 Giáo Viên
19 42643 Nguyễn Hoài Nam 1994 Cử Nhân
20 37126 nguyen thi diem huong 1988 Bằng Khác
21 57146 Cấn Đỗ Tú Anh 1991 Giáo Viên
22 56482 Hồ Anh 1995 Sinh Viên
23 34361 Đoàn Thị Thu Thủy 1994 Giáo Viên
24 40017 Phan Ngọc Hồng Ngân 1998 Sinh Viên
25 37198 Nguyễn Thị Nhung 1994 Giáo Viên
26 84468 Phan Bích Trâm 2005 Sinh Viên
27 29978 Hà Hữu Tình 1985 Thạc Sỹ
28 38225 Tăng Thị Yến 1997 Sinh Viên
29 35761 Trần Vũ Phi 1990 Sinh Viên
30 49141 Trần Trung Kiên 1998 Sinh Viên
31 41118 Trần Hà Văn 1987 Cử Nhân
32 35363 Nguyễn Thị Giang 1989 Giáo Viên
33 64986 Nguyễn Hồng Trân 1999 Sinh Viên
34 45437 Nguyễn Thị Cẩm Tú 1998 Sinh Viên
35 64785 Nguyễn Duy Phương 2000 Sinh Viên
36 64234 Lê Thị Châu Giang 2000 Sinh Viên
37 67365 Nguyễn Hồng Thương 1999 Sinh Viên
38 47551 Lê Hưng 1998 Sinh Viên
39 44674 Trần Thị Thảo Ngọc 1996 Sinh Viên
40 46936 Võ Thị Anh Thư 1997 Sinh Viên
41 39086 Nguyễn Văn Thuận 1992 Cử Nhân
42 25681 Lê Hoàng Giang 1972 Giáo Viên
43 80130 Nguyễn Thị Lý 1990 Giáo Viên
44 60226 Lê Trang 1987 Giáo Viên
45 57224 Đào Nhật Tân 1998 Sinh Viên
46 44654 Bùi Thanh Tùng 1998 Sinh Viên
47 44921 Lê Minh Thức 1989 Kỹ Sư
48 62299 Phạm Phương Linh 1999 Sinh Viên
49 45640 Trương Quỳnh Mỹ Cẩm 1996 Sinh Viên
50 67373 Trần Thị Yến Nhi 1999 Sinh Viên
51 56650 Phạm Minh Trang 1995 Cử Nhân
52 60517 Trần Thị Bích Hằng 1975 Giáo Viên
53 45283 Huỳnh ngọc 1993 Bằng Khác
54 29994 Nguyễn Thị Thảo 1992 Cử Nhân
55 33851 ngô đặng cẩm nhung 1996 Sinh Viên
56 31289 Nguyễn Thị hương Trà 1997 Sinh Viên
57 47493 Nguyễn Thị Thu Huyền 1991 Giáo Viên
58 60597 Phan Thanh Tùng 1999 Sinh Viên
59 54383 Đoàn Đặng Gia Thuyên 1997 Sinh viên sư phạm
60 66001 Hoàng Thị Minh 1982 Thạc Sỹ
61 42043 Vũ Tiến Dũng 1987 Thạc Sỹ
62 41083 Bùi Minh Thư 1996 Sinh Viên
63 66551 Trần Thị Thanh Ngân 1998 Kỹ Sư
64 63787 Lê Vy 2000 Sinh Viên
65 85814 Dương Thị Tuyết Mai 2004 Sinh Viên
66 60251 Nguyễn Thị Huyền 1994 Cử nhân sư phạm
67 51958 Nguyễn Xuân Hoàng 1981 Thạc Sỹ
68 45118 Đặng Huyền Trang 1995 Sinh Viên
69 61773 Trần Minh Hiền 1999 Sinh Viên
70 31662 Phạm Thị Thu Hương 1981 Cử Nhân
71 63674 Luong Thi Thu 2000 Sinh Viên
72 38873 võ thị oanh 1994 Giáo Viên
73 62487 Mai Thị Lành 1993 Cử nhân sư phạm
74 85922 Trương Lâm Phúc 2005 Sinh Viên
75 36528 NGUYEN THI THU TRAM 1994 Sinh Viên
76 62232 Nguyễn Đắc Diện 1980 Tiến Sỹ
77 46380 Nguyễn Quỳnh Vân 1962 Cử Nhân
78 85920 Nguyễn Thị Thuỷ Tiên 2005 Sinh Viên
79 67066 Lê Quang Minh 1999 Sinh Viên
80 67399 Lê Văn Linh 1998 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92858773
Your IP : 216.73.216.190