• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 61601 Lê Việt Đức 1997 Sinh Viên
2 61543 Đặng Thị Quỳnh Hoa 1999 Sinh Viên
3 38784 Trần Thanh Ngọc 1998 Sinh Viên
4 46085 Đào Thị Thúy 1994 Giáo Viên
5 64709 Hoàng Thị Mỹ Duyên 1997 Sinh Viên
6 57335 Nguyễn Hữu Cường 1997 Sinh Viên
7 53255 Nguyễn Thị Thảo 1994 Giáo Viên
8 70085 Bùi Thị Diễm Trang 2000 Cử Nhân
9 81920 Nguyễn Lê Ngọc Duy 2003 Cử Nhân
10 60199 Lê Minh Trọng 1997 Cử nhân sư phạm
11 67447 Vy Anh Vương 1994 Thạc Sỹ
12 63148 Nguyễn Thị Bích Thoa 2000 Sinh Viên
13 58282 Lê Thị Hương Quỳnh 1989 Thạc Sỹ
14 53689 Nguyễn Bá Thanh Huyền 1995 Cử nhân sư phạm
15 68617 Ngô Thị Mai 1987 Kỹ Sư
16 30299 Nguyễn Thanh Tuấn 1990 Cử Nhân
17 83757 Phan Thị Tường Vi 1999 Giáo Viên
18 42432 Nguyễn Thị Dung 1998 Sinh Viên
19 83207 Phan Thị Kiều Hoa 2004 Sinh Viên
20 32812 Đặng hồng hà 1985 Giáo Viên
21 28323 Lâm Thị Diểm 1992 Giáo Viên
22 46087 Trần Thị Phượng 1994 Cử Nhân
23 69649 Nguyễn Thị Diễm My 1997 Giáo Viên
24 69759 Lê Thị Tuyết Nhung 1992 Cử nhân sư phạm
25 60282 Trần Hạo Uy 1999 Sinh Viên
26 61771 Đinh Thanh Hoàng 1973 Thạc Sỹ
27 35012 Nguyễn Ngọc Ánh 1997 Sinh Viên
28 69501 Lê Thị Hoàng Yến 1964 Giáo Viên
29 59704 Nguyễn Thị Ngọc Diễm 1994 Cử Nhân
30 60180 Trần Thị Bảo Trân 1993 Giáo Viên
31 65150 Vũ Khánh Linh 1998 Sinh Viên
32 55653 Nguyễn Phương Thảo 1997 Sinh Viên
33 70466 Nguyễn Thị Lê Minh 1973 Giáo Viên
34 49765 Lê Anh Sơn 1987 Giáo Viên
35 32489 Lê Thị Kim Yến 1992 Cử Nhân
36 61832 Đàm Kim Liên 1998 Sinh Viên
37 72175 Huỳnh Thị Diệu Lý 1997 Giáo Viên
38 66532 Vũ Quỳnh Trang 1999 Sinh Viên
39 84133 Nguyễn Ngọc Nhi 2005 Sinh viên sư phạm
40 63244 Phan Thị Chi 1959 Cử nhân sư phạm
41 41798 Huỳnh Thụy Hồng Thắm 1994 Sinh Viên
42 65655 Nguyễn Thái Học 1999 Sinh Viên
43 66280 Âu thuỳ linh 1995 Giáo Viên
44 48997 Nguyễn Ngọc Thịnh 1990 Kỹ Sư
45 37006 Lê Diệp Ly 1998 Sinh Viên
46 71960 Nguyễn Thị Thủy 2000 Giáo Viên
47 63579 Bùi Thị Thuỳ Linh 2000 Sinh Viên
48 32665 hoang thi lan 1984 Giáo Viên
49 44271 Đặng Lê Thanh Thảo 1996 Cử Nhân
50 83196 Nguyễn Thị Dang 2004 Sinh Viên
51 46691 Nguyễn Văn Lâm 1990 Kỹ Sư
52 51663 Lê Thị Kim Oanh 1994 Cử nhân sư phạm
53 47690 Vũ Thị Thanh Phượng 1992 Cử Nhân
54 63209 Phùng Ngọc Lưu Ly 2000 Sinh Viên
55 82162 Nguyễn Thanh Tùng 2001 Cử Nhân
56 37408 Nguyễn Thị Ngọc Chinh 1994 Giáo Viên
57 82086 Nguyễn Tuấn Thành 2003 Cử Nhân
58 32777 Vương Thị Thu Hà 1997 Sinh Viên
59 42587 Trịnh Đức Anh 1993 Cử Nhân
60 66622 Trần Thị Hằng 1998 Sinh Viên
61 84183 Nguyễn Thị Dung 2000 Giáo Viên
62 82013 Nguyễn Phạm Hồng Thắm 2003 Cử Nhân
63 67958 Dương Khánh Linh 1997 Sinh Viên
64 47835 Phan Thị Quỳnh Như 1995 Cử Nhân
65 55495 Nguyễn Thị Thu Hằng 1998 Sinh Viên
66 35867 Trần Thị Quyên 1997 Sinh Viên
67 51585 Nguyễn Thị Bích Liên 1998 Sinh Viên
68 31406 Lê thu hà 1997 Sinh Viên
69 27870 Chu Thị Húê 1988 Giáo Viên
70 63189 Nguyễn Thị Mai 1992 Giáo Viên
71 65762 Bùi Lê Quốc Trung 1983 Cử nhân sư phạm
72 44409 Trần Hà Nam Phương 1998 Sinh Viên
73 47795 Nguyễn Thị Phước 1992 Cử nhân sư phạm
74 47582 Phạm Thị Phương Dung 1997 Sinh Viên
75 44055 Lê Thị Thúy Hằng 1994 Sinh Viên
76 83111 NGUYỄN HỒNG NGỌC NHI 2003 Cử Nhân
77 41803 Lê Phượng Như 1998 Sinh Viên
78 65535 Cao Ngọc Minh 1997 Cử Nhân
79 49908 Vy Thị Yến 1995 Cử nhân sư phạm
80 49265 Lê Thị Loan 1993 Cử Nhân
81 50843 Nguyễn Văn Tiến 1985 Thạc Sỹ
82 46102 Nguyễn Thị Vị 1987 Thạc Sỹ
83 60347 Trần văn ngọc 1985 Cử Nhân
84 48150 Lê Xuân Quảng 1987 Cử nhân sư phạm
85 56902 Trần Ái Xuân 1999 Sinh Viên
86 70092 Nguyễn Trúc Lam 2001 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104245084
Your IP: Loading...