• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 61383 Trần Thị Nhàn 1998 Sinh Viên
2 71038 Nguyễn Thị Kim Nhung 1990 Bằng Khác
3 48596 Nguyễn Bá Tường Anh 1999 Sinh Viên
4 70751 Dương Trí Kiệt 2001 Cử Nhân
5 62095 Trần Thị Thủy 1990 Giáo Viên
6 83706 Nguyễn Bình Nguyên 1992 Cử Nhân
7 55700 Nguyễn Văn Lâm 1999 Sinh Viên
8 47148 Nguyễn Thị Thi Thương 1994 Giáo Viên
9 50005 Nguyễn Trọng Thủy 1992 Kỹ Sư
10 61325 Phan Thị Diệu 1998 Sinh Viên
11 70945 Nguyễn Thị Nghệ 1993 Cử nhân sư phạm
12 69883 Đỗ Ngọc Kim Ngân 1994 Giáo Viên
13 54869 Tạ Văn Tấn Tài 1995 Sinh viên sư phạm
14 69147 Võ Hoàng Ân 1997 Sinh Viên
15 71019 Nguyễn Thị Mẫn Nghi 2001 Cử Nhân
16 48486 Quách Phương Mai 1992 Kỹ Sư
17 45902 Dương Thị Thu 1988 Giáo Viên
18 49656 Đỗ Văn Luận 1982 Cử nhân sư phạm
19 70643 Nguyễn Cao Huyên 2000 Cử Nhân
20 61585 Nguyễn Kim Anh 1999 Sinh viên sư phạm
21 47733 Nguyễn Thị Thanh Thảo 1994 Cử Nhân
22 48352 Thái Thị Trang 1989 Cử Nhân
23 29693 Đặng Văn Hùng 1983 Giáo Viên
24 37533 Nguyễn Thị Minh Hiếu 1993 Kỹ Sư
25 28053 Nguyễn Hữu Lộc 1969 Giáo Viên
26 36711 Trần thị thanh phương 1997 Sinh Viên
27 37591 Đỗ Văn Luận 1982 Giáo Viên
28 34875 Vũ Ngọc Trâm 1997 Sinh Viên
29 69287 Lê Thị Mai 1988 Cử Nhân
30 45853 Nguyễn Thị Hạnh 1994 Cử Nhân
31 24686 Võ Thị Mỹ Linh 1991 Giáo Viên
32 50840 Huỳnh Thị Hà Duy 1993 Cử Nhân
33 68451 Lý Thị Minh Nguyệt 2000 Sinh Viên
34 63306 Nguyễn Ánh Ngọc 2000 Sinh Viên
35 39784 Đặng Lục Ý Nhi 1994 Bằng Khác
36 62829 Nguyễn Thị Khánh Hòa 1999 Sinh Viên
37 61601 Lê Việt Đức 1997 Sinh Viên
38 69402 Phan Sy MY 1993 Cử Nhân
39 61543 Đặng Thị Quỳnh Hoa 1999 Sinh Viên
40 62316 Bùi Đình Thiệu 1999 Sinh Viên
41 69291 Nguyễn Đỗ Diễm Thương 1997 Cử nhân sư phạm
42 64709 Hoàng Thị Mỹ Duyên 1997 Sinh Viên
43 47896 Nguyễn Thị Ngọc Linh 1989 Thạc Sỹ
44 53689 Nguyễn Bá Thanh Huyền 1995 Cử nhân sư phạm
45 30286 Nguyễn Thị Hiền Thương 1997 Sinh Viên
46 46087 Trần Thị Phượng 1994 Cử Nhân
47 69018 Phan đình khánh 1991 Kỹ Sư
48 35869 Hoàng Thị Minh Phượng 1993 Giáo Viên
49 25151 Mai Văn Đức Tuyên 1989 Giáo Viên
50 63579 Bùi Thị Thuỳ Linh 2000 Sinh Viên
51 46691 Nguyễn Văn Lâm 1990 Kỹ Sư
52 69835 Đào Thị Kim Liên 1994 Giáo Viên
53 47835 Phan Thị Quỳnh Như 1995 Cử Nhân
54 69312 Nguyễn Duy Khánh 2000 Sinh Viên
55 63189 Nguyễn Thị Mai 1992 Giáo Viên
56 47795 Nguyễn Thị Phước 1992 Cử nhân sư phạm
57 65535 Cao Ngọc Minh 1997 Cử Nhân
58 46102 Nguyễn Thị Vị 1987 Thạc Sỹ
59 69235 Nguyễn Xuân Trường 1995 Bằng Khác
60 56902 Trần Ái Xuân 1999 Sinh Viên
61 47966 Chu Thị Huyền Trang 1986 Kỹ Sư
62 70092 Nguyễn Trúc Lam 2001 Cử Nhân
63 33689 NGUYỄN MINH HẢI 1986 Thạc Sỹ
64 60734 Trần Thị Yến Nhi 1998 Sinh Viên
65 80388 Nguyễn Quốc Minh 2001 Sinh Viên
66 47633 Nguyễn Thị Dung 1994 Sinh viên sư phạm
67 65816 Phạm Thành Trung 1991 Cử Nhân
68 69579 Nguyễn Thị Kim Tiền 1993 Cử Nhân
69 69060 Vũ Hữu Khang 1991 Cử Nhân
70 29700 NGUYỄN MẠNH HÙNG 1988 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92846106
Your IP : 216.73.216.190