• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 61349 Tăng Ngọc Nữ 1989 Giáo Viên
2 66846 Lê Quốc Trung 2000 Sinh Viên
3 67131 Huỳnh Hoàng Thơ 2000 Sinh Viên
4 68205 Trần Hồng Phi 1999 Sinh Viên
5 64455 Võ Gia Hân 2000 Sinh Viên
6 64563 Phạm Huyền Trang 2000 Sinh Viên
7 64416 Phạm Thảo Hiền 1991 Cử nhân sư phạm
8 82034 Đào Hương Giang 2004 Sinh Viên
9 84709 Nguyễn Minh Thắng 2003 Sinh Viên
10 27435 Vũ Thị Phương Linh 1983 Thạc Sỹ
11 47690 Vũ Thị Thanh Phượng 1992 Cử Nhân
12 60358 Trần Thị Thanh Thuý 1986 Giáo Viên
13 50291 Trần Hải 1998 Sinh Viên
14 19458 Nguyễn Thị Tỷ 1992 Giáo Viên
15 57015 Nguyễn Thị Hồng Hạnh 1988 Sinh viên sư phạm
16 55407 Lê Minh Tú 1992 Giáo Viên
17 55882 Đinh Hoàng Bảo Ngọc 1990 Giáo Viên
18 27274 lê văn hưng 1987 Cử Nhân
19 57609 Trần Thị Thu Thảo 1994 Giáo Viên
20 46768 Nguyễn Hiền Huân 1989 Kỹ Sư
21 27148 Nguyễn Thị Ngọc Vân 1994 Cử Nhân
22 47079 Nguyễn Thị Hồng Yến 1994 Giáo Viên
23 34240 Lê Đức Tịnh 1997 Sinh Viên
24 53185 Nguyễn Thị Huỳnh Lam 1992 Giáo Viên
25 51603 Nguyễn Thị Thuỳ Trang 1995 Giáo Viên
26 37442 Tạ Văn Hiệp 1986 Thạc Sỹ
27 61815 Võ Bào Hưng Phước Đào 1995 Giáo Viên
28 30113 Trần Thị Kim Mai 1985 Giáo Viên
29 47108 Tưởng Ngọc Tấn 1991 Bằng Khác
30 65204 Ngô Đức Thiện 2000 Sinh Viên
31 54066 Nguyễn Văn Nam 1999 Sinh Viên
32 55967 Nguyễn Văn Tuấn 1980 Giáo Viên
33 34515 HOÀNG THỊ PHÒNG 1994 Cử Nhân
34 64188 Võ Thị Trúc Mai 1999 Sinh viên sư phạm
35 61716 Võ Thị Minh Thư 1996 Giáo Viên
36 56402 Nguyễn Văn Trí 1997 Sinh Viên
37 56246 Lê Nguyễn Phi Trường 1998 Sinh Viên
38 50289 Bùi Nguyễn Cẩm Thư 1988 Giáo Viên
39 56113 Nguyễn Thị Minh Thùy 1992 Giáo Viên
40 56241 Hà Thị Chiêm 1994 Giáo Viên
41 30245 Phạm Văn Thành 1985 Kỹ Sư
42 54380 Nguyễn Minh Hiếu 1997 Sinh Viên
43 49830 Nguyễn Ngọc Quỳnh Anh 1999 Sinh Viên
44 60042 Kim Thị Trang 1992 Giáo Viên
45 34212 Trần Ngọc Khoa 1989 Thạc Sỹ
46 25338 Lê Bảo Hoàng 1987 Giáo Viên
47 49629 Nguyễn Diệu Thuý 1980 Cử Nhân
48 63703 Trần Thị Hoa 1995 Giáo Viên
49 43148 Nguyễn Thanh Sang 1998 Sinh Viên
50 57911 Hoàng Thị Huệ 1995 Giáo Viên
51 58897 Nguyễn Thị Bích Tiền 1996 Giáo Viên
52 60812 Lê Thị Hương Lan 1999 Sinh Viên
53 31179 Nguyễn Thị Lý 1987 Giáo Viên
54 59468 Lê Thanh Tú 1995 Giáo Viên
55 64540 Võ Thành Nghĩa 2000 Sinh Viên
56 42684 Lê Thanh Hải 1970 Kỹ Sư
57 28925 Phan Xuân Huy 1992 Cử Nhân
58 53972 Vũ Thị Mến 1992 Giáo Viên
59 64142 Nguyễn Thị Thu Hồng 1998 Sinh viên sư phạm
60 52118 Trần Văn Trí 1999 Sinh Viên
61 47000 Vũ Thị Loan 1994 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92919880
Your IP : 216.73.216.42