• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 60881 Lê Thị Dung 1998 Sinh Viên
2 85788 Đặng Thị Minh Anh 2004 Sinh Viên
3 72814 Võ Huyền Lam 1973 Cử nhân sư phạm
4 33739 Nguyễn Đình Vân 1992 Cử Nhân
5 38380 Vũ Thị Ngân 1994 Giáo Viên
6 3539 nguyễn hoàng thanh 1993 Sinh Viên
7 82773 Đặng Ngọc Như Quỳnh 2002 Sinh Viên
8 77630 Phạm Thị Thùy Trang 2000 Sinh Viên
9 83600 Huỳnh Tấn Phát 2001 Giáo Viên
10 51800 Trần Hữu Thịnh 1997 Sinh Viên
11 85279 Nguyễn Vũ Huyền Trang 2006 Sinh Viên
12 77939 Lê Thị Ngọc Ánh 2001 Sinh Viên
13 60439 Phan Phương Bình 1990 Thạc Sỹ
14 72881 Nguyễn Thị Thuý Hằng 2000 Sinh Viên
15 80279 Trần Thục Đoan 2003 Sinh Viên
16 56968 Trần Lê Kim Ngọc 1995 Sinh Viên
17 85700 Trần Thanh Thảo 2003 Sinh Viên
18 77039 Phạm Hoàng Khôi 1999 Sinh Viên
19 74350 TRẦN THANH THẢO 1993 Cử Nhân
20 38539 Trương Thị Phượng 1994 Giáo Viên
21 85073 Nguyễn Chí Trung 2004 Sinh Viên
22 57439 Trần Thị Diệu Hiền 1989 Bằng Khác
23 42939 Đinh Công Hiếu 1992 Giáo Viên
24 82039 Nguyễn Thị Thuỳ Dương 2002 Cử Nhân
25 50279 HUỲNH THỊ PHƯƠNG KIỀU 1988 Giáo Viên
26 70639 Nguyễn Đức Hướng 2001 Sinh Viên
27 47839 Nguyễn Quỳnh Như 1998 Sinh Viên
28 71321 Trương Hoàng Nhã Khuyên 2001 Sinh Viên
29 46639 Phan Thị Minh Hảo 1992 Thạc Sỹ
30 43339 vo thi kim nga 1980 Giáo Viên
31 22839 Lương thị yến 1996 Sinh Viên
32 84539 Nguyễn Ngọc Kim Trân 2004 Sinh Viên
33 63907 Phạm Thị Lệ Xuân 1988 Cử Nhân
34 83800 Nguyễn Ngọc Thuý Hằng 1983 Giáo Viên
35 85450 Nguyễn Đình Hùng 2005 Sinh Viên
36 78961 Lê Hữu Tấn Lộc 1987 Giáo Viên
37 46939 Lồng Thị Hương 1994 Cử Nhân
38 63969 Phan Ngọc Hiếu 1985 Giáo Viên
39 72939 Trương Vũ Lệ Quyên 2000 Sinh Viên
40 80639 Cao Ngọc Vân Anh 2003 Sinh Viên
41 50539 Nguyễn Thị Ngọc Mỹ 1998 Sinh Viên
42 83939 Lê Quỳnh Ngọc Anh 2001 Cử Nhân
43 81639 Ngô Minh Thư 1999 Cử Nhân
44 63950 Nguyễn Thị Ánh Vân 1996 Giáo Viên
45 82539 Nguyễn Thị Ngọc Giang 2001 Sinh Viên
46 63934 Trần Thị Hà Phương 1999 Sinh Viên
47 78839 Trần Anh Tuấn Sơn 1994 Giáo Viên
48 76939 Nguyễn Võ Vân Anh 2000 Kỹ Sư
49 63923 Lê Tuyết Mai 2000 Sinh Viên
50 63978 Nguyễn Thị Hoàng Châu 2000 Sinh Viên
51 63839 Hồ Thị Tú Uyên 1999 Sinh Viên
52 84105 Trịnh Anh Minh Thi 1999 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104284671
Your IP: Loading...