• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 60282 Trần Hạo Uy 1999 Sinh Viên
2 61771 Đinh Thanh Hoàng 1973 Thạc Sỹ
3 35012 Nguyễn Ngọc Ánh 1997 Sinh Viên
4 69501 Lê Thị Hoàng Yến 1964 Giáo Viên
5 59704 Nguyễn Thị Ngọc Diễm 1994 Cử Nhân
6 60180 Trần Thị Bảo Trân 1993 Giáo Viên
7 65150 Vũ Khánh Linh 1998 Sinh Viên
8 55653 Nguyễn Phương Thảo 1997 Sinh Viên
9 70466 Nguyễn Thị Lê Minh 1973 Giáo Viên
10 49765 Lê Anh Sơn 1987 Giáo Viên
11 32489 Lê Thị Kim Yến 1992 Cử Nhân
12 61832 Đàm Kim Liên 1998 Sinh Viên
13 72175 Huỳnh Thị Diệu Lý 1997 Giáo Viên
14 66532 Vũ Quỳnh Trang 1999 Sinh Viên
15 84133 Nguyễn Ngọc Nhi 2005 Sinh viên sư phạm
16 63244 Phan Thị Chi 1959 Cử nhân sư phạm
17 41798 Huỳnh Thụy Hồng Thắm 1994 Sinh Viên
18 65655 Nguyễn Thái Học 1999 Sinh Viên
19 66280 Âu thuỳ linh 1995 Giáo Viên
20 48997 Nguyễn Ngọc Thịnh 1990 Kỹ Sư
21 37006 Lê Diệp Ly 1998 Sinh Viên
22 71960 Nguyễn Thị Thủy 2000 Giáo Viên
23 63579 Bùi Thị Thuỳ Linh 2000 Sinh Viên
24 32665 hoang thi lan 1984 Giáo Viên
25 44271 Đặng Lê Thanh Thảo 1996 Cử Nhân
26 83196 Nguyễn Thị Dang 2004 Sinh Viên
27 46691 Nguyễn Văn Lâm 1990 Kỹ Sư
28 51663 Lê Thị Kim Oanh 1994 Cử nhân sư phạm
29 47690 Vũ Thị Thanh Phượng 1992 Cử Nhân
30 63209 Phùng Ngọc Lưu Ly 2000 Sinh Viên
31 82162 Nguyễn Thanh Tùng 2001 Cử Nhân
32 37408 Nguyễn Thị Ngọc Chinh 1994 Giáo Viên
33 82086 Nguyễn Tuấn Thành 2003 Cử Nhân
34 32777 Vương Thị Thu Hà 1997 Sinh Viên
35 42587 Trịnh Đức Anh 1993 Cử Nhân
36 66622 Trần Thị Hằng 1998 Sinh Viên
37 84183 Nguyễn Thị Dung 2000 Giáo Viên
38 82013 Nguyễn Phạm Hồng Thắm 2003 Cử Nhân
39 67958 Dương Khánh Linh 1997 Sinh Viên
40 47835 Phan Thị Quỳnh Như 1995 Cử Nhân
41 55495 Nguyễn Thị Thu Hằng 1998 Sinh Viên
42 35867 Trần Thị Quyên 1997 Sinh Viên
43 51585 Nguyễn Thị Bích Liên 1998 Sinh Viên
44 31406 Lê thu hà 1997 Sinh Viên
45 27870 Chu Thị Húê 1988 Giáo Viên
46 63189 Nguyễn Thị Mai 1992 Giáo Viên
47 65762 Bùi Lê Quốc Trung 1983 Cử nhân sư phạm
48 44409 Trần Hà Nam Phương 1998 Sinh Viên
49 47795 Nguyễn Thị Phước 1992 Cử nhân sư phạm
50 47582 Phạm Thị Phương Dung 1997 Sinh Viên
51 44055 Lê Thị Thúy Hằng 1994 Sinh Viên
52 83111 NGUYỄN HỒNG NGỌC NHI 2003 Cử Nhân
53 41803 Lê Phượng Như 1998 Sinh Viên
54 65535 Cao Ngọc Minh 1997 Cử Nhân
55 49908 Vy Thị Yến 1995 Cử nhân sư phạm
56 49265 Lê Thị Loan 1993 Cử Nhân
57 50843 Nguyễn Văn Tiến 1985 Thạc Sỹ
58 46102 Nguyễn Thị Vị 1987 Thạc Sỹ
59 60347 Trần văn ngọc 1985 Cử Nhân
60 48150 Lê Xuân Quảng 1987 Cử nhân sư phạm
61 56902 Trần Ái Xuân 1999 Sinh Viên
62 70092 Nguyễn Trúc Lam 2001 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104245083
Your IP: Loading...