• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 59355 Lê Thị Hồng 1996 Giáo Viên
2 19765 Nguyễn Thị Bích Trâm 1992 Sinh Viên
3 19612 PHAN THỊ HÀ 1992 Sinh Viên
4 80836 Dương Nguyễn Yến Khoa 1998 Giáo Viên
5 82172 Lê Văn Liêu 2003 Sinh Viên
6 85206 Tạ Thị Thanh Hòa 1978 Giáo Viên
7 50068 Võ Như My Thùy 1998 Sinh Viên
8 80343 Vũ Kim Thùy 1995 Giáo Viên
9 75598 Trần Hữu Đức 1999 Sinh Viên
10 66170 Trương Thị Kim Quyên 1999 Sinh Viên
11 61619 Nguyễn Văn Luân 2000 Sinh Viên
12 5190 Chu Thanh Luyến 1992 Giáo Viên
13 65351 Bùi Thị Thu Hương 1992 Thạc Sỹ
14 69610 Nguyễn Thị Mỹ Linh 1995 Giáo Viên
15 5724 Nguyễn Minh thương 1986 Giáo Viên
16 47307 phạm thị tiên 1994 Giáo Viên
17 58308 lê thị thu thảo 1994 Cử nhân sư phạm
18 76117 Lê Thị Thanh Vy 1994 Giáo Viên
19 58402 Đỗ Phương Lan 1995 Sinh Viên
20 68467 Nguyễn Thị Thanh Hà 1996 Cử nhân sư phạm
21 73204 Triệu Trí Phát 1993 Cử Nhân
22 60957 NGO TUONG VI 1987 Giáo Viên
23 37387 Bùi Thanh Thủy 1972 Giáo Viên
24 55018 Nguyễn Thị Quỳnh Liên 1993 Cử nhân sư phạm
25 64803 Nguyễn Thanh Thy 2000 Sinh Viên
26 53203 Lê Thị Thu Thủy 1978 Cử Nhân
27 72736 Nguyễn Thị Thanh Dy 2001 Sinh Viên
28 39150 Ninh Trần Nguyên Thư 1976 Giáo Viên
29 36113 Ngô Thị Thu 1992 Cử Nhân
30 84371 Nguyễn Ngọc Kim Quyên 2004 Sinh Viên
31 73532 Đỗ Trần Nguyên 1999 Sinh Viên
32 78677 Nguyễn Thị Ngọc Huyền 2000 Sinh Viên
33 2762 Hoàng Thị Thọ 1991 Giáo Viên
34 85960 Huỳnh Thị Kim Hạnh 1983 Giáo Viên
35 78617 Trần Thị Hoài Linh 1992 Cử Nhân
36 21976 Mai Thanh Thủy 1995 Sinh Viên
37 79453 Nguyễn Thị Khánh Vy 2002 Sinh Viên
38 25101 NGUYỄN TIẾN TRUNG 1990 Giáo Viên
39 79766 Vũ hải yến 2003 Sinh Viên
40 69000 Lê Thị Bích Liễu 1986 Giáo Viên
41 50340 Trần Minh Trang 1993 Giáo Viên
42 38757 Phan Tấn Đạt 1985 Giáo Viên
43 64220 Đinh thị bích trâm 1993 Giáo Viên
44 4942 Ngô Thịnh Hưng 1991 Cử Nhân
45 65969 Lê Công Bình 1994 Giáo Viên
46 83996 Nguyễn Hùng Anh 2001 Sinh Viên
47 68783 Trần Minh Việt 1996 Giáo Viên
48 39399 Nguyễn Thị Phước Mỹ 1994 Giáo Viên
49 85164 Nguyễn Khánh Hoà 2006 Sinh Viên
50 84758 Nguyễn Lê Kiều Oanh 2003 Sinh Viên
51 83108 Nguyễn Thị Tường Vân 1998 Cử Nhân
52 59378 Phạm Thị Thảo Vy 1999 Sinh Viên
53 51474 Từ Thị Minh Thư 1993 Cử Nhân
54 29894 Trần Quốc Huy 1995 Sinh Viên
55 69885 Lê Hồng Sang 2000 Sinh Viên
56 65188 Nguyễn Thu Huyền 1985 Cử Nhân
57 33924 Trương Thị Thanh Thủy 1973 Giáo Viên
58 78246 Đinh Thục Trang 2001 Sinh viên sư phạm
59 29119 Lê Thị Thanh Hiền 1984 Giáo Viên
60 73117 Hồ Kim Thanh 1996 Giáo Viên
61 29320 Trần Hoài Trung 1986 Giáo Viên
62 57475 Nguyễn Văn Vũ 1979 Giáo Viên
63 53235 Đinh Chí Việt 1986 Giáo Viên
64 48111 Nguyễn Hoàng Phúc 1991 Cử Nhân
65 63180 Phan Thị Thảo Trinh 1999 Sinh Viên
66 70613 Lê Thị Học 1994 Giáo Viên
67 40517 Phạm Nguyễn 1994 Cử Nhân
68 83379 Nguyễn Phương Thịnh 2004 Sinh Viên
69 60706 Nguyễn Thị Hoa Quỳnh 1991 Giáo Viên
70 37758 Phan Quang Vinh 1980 Thạc Sỹ
71 85617 Võ Ngọc Thủy Linh 2005 Sinh Viên
72 79715 Phan Thị Hồng Ngọc 1996 Giáo Viên
73 58089 Vũ Thị Xuân 1994 Cử Nhân
74 70134 Từ Bảo Nhi 1998 Sinh Viên
75 45516 Nguyễn Thị Ánh Phượng 1992 Giáo Viên
76 76163 Lê Thị Linh 2000 Sinh Viên
77 81003 Phạm Võ Thị Mỹ Linh 2000 Sinh viên sư phạm
78 84398 Nguyễn Thanh Khang 2005 Sinh Viên
79 80870 Dương Tấn Phát 2003 Sinh Viên
80 45589 Nguyễn Tiến Vượng 1987 Giáo Viên
81 5861 Phạm Đức Thọ 1995 Sinh Viên
82 52165 Nguyễn Quốc Bảo 1995 Giáo Viên
83 29377 Nguyênc Thị Hải Yến 1996 Sinh Viên
84 79457 Đỗ Thị Trúc Hà 1996 Giáo Viên
85 54358 Lâm Vân Song Nhị 1999 Sinh Viên
86 86106 Huỳnh Nguyễn Hoài Thu 2007 Sinh viên sư phạm
87 56899 Bùi Thị Trọng 1999 Sinh Viên
88 28780 Võ T 1993 Giáo Viên
89 75918 Tống Nhựt Hào 1999 Sinh Viên
90 32643 Huỳnh Thị Bích Huệ 1997 Cử Nhân
91 35319 Nguyễn Lê Quang Vinh 1993 Giáo Viên
92 67756 Đặng Ngọc Bảo Trâm 1996 Cử Nhân
93 79029 Nguyễn Phạm Thùy Dương 2007 Sinh Viên
94 31701 Nguyễn Ngọc Mỹ Tuyền 1995 Sinh Viên
95 82304 Trương Thái Hưng 2004 Sinh Viên
96 61111 Lưu Ánh Minh 1993 Cử nhân sư phạm
97 81019 Mai Phương Quỳnh 2003 Sinh Viên
98 60202 Hồ Thị Hồng Điệp 1966 Giáo Viên
99 85990 Lương Quốc 2002 Cử Nhân
100 32548 PHẠM THỊ LÊ 1990 Cử Nhân
101 78346 Phạm Đàm Sơn Tùng 1987 Thạc Sỹ
102 67632 Đoàn Thị Hân 1992 Cử nhân sư phạm
103 80501 Lê Thị Giang 1976 Giáo Viên
104 58783 Lê Văn Tân 1983 Thạc Sỹ
105 51643 Bùi Thị Phượng 1996 Giáo Viên
106 83185 Hứa Nghĩa Thành 1997 Cử Nhân
107 76401 Lê Nhật Vy 1999 Sinh Viên
108 59753 Ngô thị duy bình 1988 Giáo Viên
109 78378 Đinh Tùng Dương 2000 Sinh Viên
110 60828 Trương Vĩnh Tiến 1999 Sinh Viên
111 55532 Trần Thị Thùy Linh 1991 Giáo Viên
112 82606 Nguyễn Tuấn Đức 2003 Sinh Viên
113 37429 Phạm Thị Huyền Thương 1995 Sinh Viên
114 83509 Nguyễn Thị Minh Thư 2004 Sinh Viên
115 57200 Phan Trần Nhật Linh 1987 Cử Nhân
116 80577 VŨ TUẤN ANH 1989 Cử Nhân
117 22428 Nguyễn Trường Nghĩa 1993 Cử Nhân
118 35911 Lê Thị Diệu An 1994 Giáo Viên
119 76826 Huỳnh Thị Lệ Hà 1994 Giáo Viên
120 83193 Lê Dương Khánh Huyền 2001 Giáo Viên
121 73595 Nguyễn Hữu Quân 1990 Giáo Viên
122 84772 Hồ Thị Thùy Linh 2004 Sinh Viên
123 78666 Nguyễn Trung Hiếu 2000 Sinh Viên
124 84406 Nguyễn Hoài Thu 2005 Cử Nhân
125 62881 Lê Thị Ánh Hiệp 1991 Giáo Viên
126 79269 Đinh Thị Cẩm Tú 1998 Cử Nhân
127 22749 Phan Thị Ba 1995 Sinh Viên
128 79353 Lê Thị Bích Vân 1996 Giáo Viên
129 43050 Lê Ngọc Phương Khanh 1997 Sinh Viên
130 78478 Nguyễn Thị Bích Nhi 1997 Giáo Viên
131 78494 ĐÕ THỊ HOA LÊ 1985 Cử nhân sư phạm
132 61244 Từ Sỹ Ngọc 1998 Sinh Viên
133 70725 Nguyễn Thảo Thanh Ngân 2001 Cử Nhân
134 67897 Nguyễn Thị Hồng Vân 2000 Sinh Viên
135 84477 Hoàng Hồng Phựơng 1982 Giáo Viên
136 28206 Hồ Thị Nhựt Phương 1988 Giáo Viên
137 66626 Đặng Thái Ngọc 1987 Kỹ Sư
138 42774 Đặng Nguyễn Trang Thư 1996 Giáo Viên
139 84046 Trương Kim Long 2002 Sinh Viên
140 77623 Trần Thị Mỹ Thuỳ 1988 Cử Nhân
141 81966 Nguyễn Ngọc Giang 2004 Sinh Viên
142 42962 Kiều Phương Linh 1998 Sinh Viên
143 77169 Đặng Huỳnh Như 1996 Giáo Viên
144 54162 Lại Quý Dương 1990 Cử nhân sư phạm
145 58245 Nguyen Trang 1998 Giáo Viên
146 26495 Bùi Hương Giang 1993 Cử Nhân
147 70442 Ngô Thị Minh Châu 1998 Sinh Viên
148 74128 Đoàn Văn Hiếu 1986 Giáo Viên
149 2361 Trần Thị Hương 1989 Giáo Viên
150 81574 Nguyễn Trọng Tú 2000 Sinh Viên
151 80058 Nguyễn Thị Hoài Băng 2000 Cử Nhân
152 80651 Nguyễn Huyền Trân 2003 Sinh Viên
153 77659 Trần Nhã Uyên 2000 Sinh Viên
154 81802 Nguyễn Thị Thiên Nga 1976 Giáo Viên
155 46003 ngô van hưng 1993 Kỹ Sư
156 77516 Từ Nhung 1998 Cử nhân sư phạm
157 46114 Nguyễn thị hồng nguyệt 1998 Sinh Viên
158 84186 Hoàng Ngọc Nhi 2004 Sinh Viên
159 65346 Nguyễn Thị Ngọc Trinh 1989 Cử Nhân
160 71410 Nguyễn Tích Đức 1998 Cử nhân sư phạm
161 28502 Lê Thị Thùy Linh 1988 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104266762
Your IP: Loading...