• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 59080 Nguyễn Duy Tuấn 1997 Sinh Viên
2 59622 Dương Nhật Hạ 1997 Sinh Viên
3 48522 Phạm Ngọc Huyền 1999 Sinh Viên
4 62529 Nguyễn Minh Thư 1999 Sinh Viên
5 57785 Nguyễn Thị Lý 1995 Cử nhân sư phạm
6 48784 Dương Thị Thanh Trúc 1995 Sinh Viên
7 58331 Phùng Xuân Đạt 1998 Sinh Viên
8 71024 Nguyễn Thị Thúy Dung 2001 Cử Nhân
9 70525 Nguyễn Hồng Trang 1999 Cử Nhân
10 51146 Võ thị ái 1991 Giáo Viên
11 62012 Trần Thị Thúy Quỳnh 1995 Giáo Viên
12 61383 Trần Thị Nhàn 1998 Sinh Viên
13 54565 Lê Thị Khánh Trình 1982 Cử Nhân
14 71038 Nguyễn Thị Kim Nhung 1990 Bằng Khác
15 63166 Lê Hảo 1993 Giáo Viên
16 51150 BÙI THỊ QUỲNH HIÊN 1995 Cử Nhân
17 56366 Nguyễn Minh Trường 1998 Sinh Viên
18 34751 Trần Thị Thanh Hiển 1983 Kỹ Sư
19 65489 Tống Hoàng Hiền Nhi 2000 Sinh Viên
20 51155 Phạm Thanh Thảo 1999 Sinh Viên
21 66176 Nguyễn Thị Trà Giang 2000 Sinh Viên
22 47784 Võ Nguyễn Khánh Linh 1997 Sinh Viên
23 59637 Nguyễn Văn Thắng 1993 Cử nhân sư phạm
24 61349 Tăng Ngọc Nữ 1989 Giáo Viên
25 52889 Dương Minh Hảo 1993 Giáo Viên
26 65321 Nguyễn Nhật Quỳnh Như 2000 Sinh Viên
27 55422 Văn Sơn Hoa Như 1985 Giáo Viên
28 62095 Trần Thị Thủy 1990 Giáo Viên
29 66705 Hoàng Nguyễn Thùy Trinh 1997 Sinh Viên
30 61396 Dương Tuyết Hà 1996 Giáo Viên
31 85552 Trần Thành Đạt 1996 Giáo Viên
32 49321 Nguyễn Hoàng Nam 1993 Cử Nhân
33 67131 Huỳnh Hoàng Thơ 2000 Sinh Viên
34 64232 Trần Hoài Dương 1993 Giáo Viên
35 41572 Nguyễn Minh Hải 1994 Cử Nhân
36 61370 Phạm Thị Thu Trúc 1999 Sinh Viên
37 47455 Càng Minh Mẫn 1993 Kỹ Sư
38 51115 Lê Nguyễn Ngọc Trang 1993 Cử nhân sư phạm
39 85158 Diệp Sương Quyên 2002 Sinh Viên
40 55700 Nguyễn Văn Lâm 1999 Sinh Viên
41 64455 Võ Gia Hân 2000 Sinh Viên
42 48601 Võ Thị Lý 1988 Giáo Viên
43 4231 Đinh Phạm Gia Phương 1987 Cử Nhân
44 68993 Mai Thị Bình 1996 Giáo Viên
45 64520 Trần Thị Mộng Giàu 1999 Sinh Viên
46 46232 Nguyễn Nhật Khoan 1991 Kỹ Sư
47 30003 Lê Thị Mộng Thúy 1981 Giáo Viên
48 59751 Nguyễn Phú Lộc 1996 Sinh Viên
49 59631 Bùi Hoàng Ánh Nguyệt 1996 Cử Nhân
50 85663 Đặng Công Duy 1995 Sinh Viên
51 48303 Nguyễn Như Thanh 1995 Sinh Viên
52 63201 Nguyễn Thị Lan 1990 Thạc Sỹ
53 80907 Nguyễn Thị Thúy Hiền 2001 Sinh Viên
54 43945 Lê thị Tuyết Trang 1989 Cử Nhân
55 64901 Đỗ Quang Hà 1999 Sinh Viên
56 54540 Nguyễn Hoài Thương 1997 Sinh Viên
57 64014 Trần Ngọc Phước 1995 Cử Nhân
58 50006 Nguyễn Thị Minh Tú 1996 Sinh Viên
59 50482 Ngô Thị Thúy Hồng 1994 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92874255
Your IP : 216.73.216.190