• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 57898 Nguyễn Thị Minh Lương 1994 Cử Nhân
2 38066 Nguyễn Mạnh Cường 1996 Sinh Viên
3 19594 Lê Kim Cương 1984 Giáo Viên
4 49873 Nguyễn Minh Nhựt 1996 Sinh Viên
5 50021 Đỗ Thị Loan Phương 1996 Sinh Viên
6 41060 Nguyễn Thị Ngọc Yến 1995 Sinh Viên
7 85978 Lý Tuyết Vy 2004 Sinh Viên
8 54466 Võ Thanh Thủy 1992 Cử Nhân
9 31073 đinh thị thùy 1985 Giáo Viên
10 55621 Hà Thị Mỹ Phương 1999 Sinh Viên
11 63870 Vũ Nhật Đàm Tiên 1997 Sinh Viên
12 57831 Lê Trung Hiếu 1996 Sinh Viên
13 50100 Lê Nguyễn Thảo Trang 1995 Sinh Viên
14 35088 Nguyễn Văn Kết 1989 Giáo Viên
15 47938 Nguyễn Trường Giang 1991 Sinh viên sư phạm
16 85816 Lê Nguyễn Phúc Khang Ninh 2006 Sinh viên sư phạm
17 82821 Sú Minh Luân 2003 Sinh Viên
18 50567 Nguyễn Thị Thúy An 1998 Sinh Viên
19 57423 Lê Ngọc Minh Châu 1999 Sinh Viên
20 51038 Võ Kiều Hân 1998 Sinh Viên
21 85917 Nguyễn Khang Nguyên 2005 Sinh Viên
22 37321 Nguyễn Tân Tiến 1986 Giáo Viên
23 51738 Nguyễn Thị Mỹ Duyên 1998 Sinh Viên
24 32800 Nguyễn Ngọc Oanh 1997 Sinh Viên
25 59750 Nguyễn Thị Thu Thảo 1998 Sinh Viên
26 54621 Nguyễn Thị Yến Trúc 1999 Sinh Viên
27 50215 Bùi Thị Mai Oanh 1998 Sinh Viên
28 31573 NGUYỄN THỊ VÂN 1997 Sinh Viên
29 31749 phạm thanh đen 1985 Giáo Viên
30 51021 Lê Dương Ngọc 1993 Cử nhân sư phạm
31 52321 Trần Phú Quí 1994 Cử nhân sư phạm
32 52573 Nguyễn Thị Hồng 1997 Sinh Viên
33 51800 Trần Hữu Thịnh 1997 Sinh Viên
34 62538 Nguyễn Thị Yến Nhi 1998 Cử Nhân
35 42439 Trần Thị Kim Thảo 1998 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92988384
Your IP : 216.73.216.42