• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 56591 Dương Thị Vân Anh 1993 Cử Nhân
2 73809 Lữ Thị Thúy Kiều 1986 Giáo Viên
3 52017 Nguyễn Thanh Thúy 1997 Sinh Viên
4 63809 Phạm Thị Diễm Hương 1995 Giáo Viên
5 4063 Nguyễn Thùy Tiên 1992 Cử Nhân
6 64980 Trần Thái Thanh Nhàn 1982 Cử nhân sư phạm
7 41348 Phan Văn Nhật 1998 Sinh Viên
8 62072 Huỳnh thị trúc quyến 1999 Sinh Viên
9 48824 Nguyễn Hoài Nam 1992 Thạc Sỹ
10 2302 Phạm Thị Lệ Hằng 1987 Giáo Viên
11 54875 Nguyễn Thị Cẩm Tiên 1993 Cử nhân sư phạm
12 83092 Nguyễn Anh Khoa 2003 Sinh Viên
13 6401 Võ Thị Hoài Thương 1991 Cử Nhân
14 2989 Đinh Thị Lệ Giang 1992 Giáo Viên
15 6485 Nguyễn Thị Minh Châu 1994 Sinh Viên
16 32083 Nguyễn Văn Liêm 1989 Cử Nhân
17 36063 Đào Mạnh Tuấn 1992 Kỹ Sư
18 47273 Nguyễn Khánh Trân 1994 Cử Nhân
19 39743 Nguyễn Tùng Lâm 1994 Cử Nhân
20 65009 Nguyễn Quang Trường 1990 Cử Nhân
21 47686 Nguyễn Thị Hòa Tuyên 1990 Cử Nhân
22 64335 Lê Ngọc Bảo Hân 2000 Sinh Viên
23 52275 Đỗ Lan Hiệu 1997 Sinh Viên
24 60293 Nguyễn Đình Thức 1994 Cử nhân sư phạm
25 28403 nguyễn viết thanh 1989 Cử Nhân
26 33683 trần trung dũng 1991 Giáo Viên
27 60433 Trần Quang Tuấn 1999 Cử Nhân
28 41548 Nguyễn Văn Huy Cường 1996 Sinh Viên
29 45792 Trần Phương Anh 1998 Sinh Viên
30 41789 Nguyen Thi Nga 1988 Giáo Viên
31 29655 NGUYỄN THỊ NGỌC VÀNG 1993 Cử Nhân
32 48744 Nguyễn Thị Thảo 1992 Thạc Sỹ
33 28640 Phạm Thị Quyên 1993 Giáo Viên
34 65631 Đỗ Văn Phước 1983 Giáo Viên
35 48271 Đào Hương Lan 1992 Giáo Viên
36 62303 Mai Hương 2000 Sinh Viên
37 843 Nguyễn Bá Huân 1979 Giáo Viên
38 62377 Lê Thanh Hải 1996 Sinh Viên
39 83191 Cao Thị Ngọc Anh 2002 Sinh Viên
40 47752 Trần Lê Quân 1993 Thạc Sỹ
41 33019 Trương Hoài Linh 1996 Sinh Viên
42 35010 Lư Hiểu Minh 1994 Giáo Viên
43 64936 Phạm Văn Tuyển 1999 Sinh Viên
44 41558 Châu Quế Nghi 1995 Sinh Viên
45 47348 Dương Thị Hà 1995 Giáo Viên
46 61567 Đồng Thị Như Vân 1998 Sinh Viên
47 66201 Đặng Khánh Toàn 1997 Sinh Viên
48 52035 Võ Thị Tuyết Giang 1997 Sinh Viên
49 47993 Nguyễn Thị Cúc 1992 Cử nhân sư phạm
50 64960 Hồ Nguyễn Thùy Trang 2000 Sinh Viên
51 55846 Nguyễn Ngọc Quý 1990 Cử Nhân
52 28892 TRƯƠNG TRẦN BẢO UYÊN 1993 --
53 61024 Trần Ngọc Phước 1995 Cử Nhân
54 40145 Nguyễn Gia Bảo 1996 Sinh Viên
55 60091 Nguyễn Thị Kim Yến 1995 Giáo Viên
56 39263 Nguyễn Thị Thu Hiền 1987 Cử Nhân
57 37296 Phạm Anh Đức 1990 Kỹ Sư
58 45545 Đỗ Sơn Tùng 1993 Kỹ Sư
59 47743 Lê Thị Hường 1991 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92920758
Your IP : 216.73.216.42