• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 56383 Đào Thị Phương Thảo 1999 Sinh Viên
2 72474 Võ Thị Mỹ Dung 1991 Thạc Sỹ
3 83631 Lê Đoàn Kim Ngân 2004 Sinh Viên
4 82916 Nguyễn Hồng Thanh Ngân 2004 Sinh Viên
5 35036 NGUYỄN THỊ BẢO NGÂN 1995 Cử Nhân
6 60513 Nguyễn Văn Việt Toàn 1999 Sinh Viên
7 70373 Phan Thị Lưu 1990 Giáo Viên
8 83692 Lê Thúy Ngân 2005 Sinh Viên
9 83946 Phan Thái Văn Hoàng 2004 Sinh Viên
10 82382 Lê Thị Như 2002 Sinh Viên
11 78929 Võ thị anh thư 2002 Sinh Viên
12 30094 Phan Tú Anh 1994 Sinh Viên
13 638 Nguyễn Thị Phương Thảo 1990 Giáo Viên
14 75074 Đinh Thị Hồng 1986 Cử nhân sư phạm
15 27818 Trần Võ Thị Thanh Huyền 1996 Sinh Viên
16 56962 Phan Thị Quỳnh Như 1993 Giáo Viên
17 72560 Ninh Thị Thu Hồng 1995 Giáo Viên
18 74046 Quan Khiết Trân 2001 Sinh Viên
19 50526 Phạm Đình Thắng 1998 Sinh Viên
20 62285 Nguyễn Thị Thảo Nguyên 1997 Sinh Viên
21 47927 Trần Văn Hưng Thịnh 1996 Giáo Viên
22 78949 Huỳnh Kim Toàn 1997 Giáo Viên
23 73907 Trần Thị Diễm 1996 Cử Nhân
24 58034 Lê Văn Huy 1995 Cử nhân sư phạm
25 33815 Mã Thị Yến 1996 Sinh Viên
26 76630 Thổ Thị Ngọc Yên 1997 Sinh Viên
27 83867 Hồ Viết Mỹ 2004 Sinh Viên
28 84913 Nguyen Thi Quy Kim 1997 Cử Nhân
29 80170 Dương Kiều Ngọc Trâm 2002 Sinh Viên
30 36824 Đỗ Trần Quí Minh 1995 Sinh Viên
31 66123 Phạm Trung Hiếu 2000 Giáo Viên
32 77410 Hồ Văn Đoàn 2002 Sinh Viên
33 68150 Lại Thị Hương 1997 Giáo Viên
34 20415 lê vũ kiều phương 1993 Cử Nhân
35 83736 Trần Xuân Nghĩa 2002 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104278335
Your IP: Loading...