• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 56146 Mai thị kiều mộng 1983 Cử nhân sư phạm
2 79492 Trần Bảo Ngọc 1996 Cử Nhân
3 81876 Huỳnh Thị Kiều Như 1998 Cử Nhân
4 49122 Đậu Thu Thủy 1997 Sinh viên sư phạm
5 80180 Trần Hoàng Long 1998 Kỹ Sư
6 39814 Nguyễn Ngọc Diệp 1980 Giáo Viên
7 84890 Nguyễn Thuỳ Linh 2004 Sinh viên sư phạm
8 20430 Trần Thị The 1992 Giáo Viên
9 81676 Trương Vĩnh Phát 2004 Sinh Viên
10 79923 Nguyễn Thị Mỹ Hạnh 2000 Sinh Viên
11 75325 Võ Thanh Thanh 2001 Sinh Viên
12 79953 Hồ Mã Sầu 1993 Bằng Khác
13 69580 Nguyễn Thị Hồng Ánh 2000 Sinh Viên
14 76956 Nguyễn Thị Kim Thơ 1999 Sinh Viên
15 79967 Phan Thi Tuyet Nga 1985 Cử Nhân
16 75350 Hoàng Hải Yến 2000 Sinh Viên
17 83901 Huỳnh Thị Huỳnh Như 1998 Cử Nhân
18 78872 Nguyễn Thị Phương Linh 2000 Sinh Viên
19 78692 Phạm Văn Long 2000 Sinh Viên
20 78528 Võ Hoài Quyên 2000 Sinh Viên
21 65431 Nguyễn thị Bích huyền 1980 Giáo Viên
22 31223 Võ Kim Ngọc 1994 Sinh Viên
23 84559 Phạm Thị Kim Thoa 1987 Giáo Viên
24 84607 Trần Nguyễn Thị Ngọc Như 2005 Sinh Viên
25 63093 Phùng Thị Hường 2000 Sinh Viên
26 44172 Phạm Thị Hương 1978 Cử Nhân
27 67125 Nguyễn Ngọc Minh Thư 2000 Sinh Viên
28 63034 Trương Thị Mỹ Linh 1998 Sinh Viên
29 44330 Ma thị thu hiền 1995 Cử Nhân
30 73892 Nguyễn Thị Huyền 1998 Giáo Viên
31 83428 Nguyễn Thanh Tâm 2005 Sinh Viên
32 84967 Đỗ Thị Kiều Loan 1996 Thạc Sỹ
33 76633 Thạch Thị Quyên 1993 Giáo Viên
34 66926 Đặng Thị Thanh Nhàn 1999 Sinh Viên
35 84932 Trang Khánh Nghi 2004 Sinh Viên
36 82387 Dương Anh Thư 2001 Sinh Viên
37 73318 Lê Thị Bích Loan 1992 Giáo Viên
38 82797 Thạch Thị Sa Ri 1999 Cử Nhân
39 82950 Trần Duy Cường 2003 Sinh Viên
40 75524 Nguyễn Ngọc Hồng Uyên 2001 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92981646
Your IP : 216.73.216.42