• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 55338 Lê Thị Thùy Dương 1997 Sinh Viên
2 27430 Đinh Ngọc Thúy 1994 Sinh Viên
3 85333 Trương Thị Phú 1983 Giáo Viên
4 39602 Nguyễn Thùy Trang 1997 Sinh Viên
5 49453 Lê Thị Hoa 1994 Sinh Viên
6 29964 Lê Thị Như Phượng 1990 Sinh Viên
7 58965 Lương Thị Hoài Thu 1999 Sinh Viên
8 47593 Hoàng Thị Ánh Phương 1993 Kỹ Sư
9 38515 Trần Nguyễn Trúc Huyền 1994 Cử nhân sư phạm
10 51548 Trần Thị Vũ Vi 1998 Sinh Viên
11 32790 Nguyễn Thị Thanh Thuỳ 1996 Sinh Viên
12 30547 lam thi huong 1992 Giáo Viên
13 63550 Huỳnh Thị Kiều Như 1998 Sinh Viên
14 52203 Nguyễn Ngọc Quý 1986 Thạc Sỹ
15 32729 Nguyen Manh Cuong 1992 Cử Nhân
16 44375 Lê Thị Thảo Ly 1998 Sinh Viên
17 58229 Huỳnh Thị Thanh Thương 1999 Sinh Viên
18 32367 ngô thị thanh vân 1997 Sinh Viên
19 44049 Phạm Thị Kim Tuyền 1997 Sinh Viên
20 35676 Phan Thành Phát 1996 Sinh Viên
21 58086 Nguyễn Trần Thanh Trúc 1999 Sinh Viên
22 63169 Châu Thị Kim Dung 1995 Cử nhân sư phạm
23 47971 Nguyễn Thị Ngọc Thuý 1994 Giáo Viên
24 53134 Lê Thị Phương Thảo 1998 Sinh Viên
25 39768 Trần Văn Giàu 1998 Sinh Viên
26 56170 Nguyễn Chí Nguyên 1996 Sinh Viên
27 56176 Trương Thanh Hải 1999 Sinh Viên
28 43760 Chu Quang Chung 1989 Kỹ Sư
29 29267 Dương Thị Hồng Hạnh 1993 Cử Nhân
30 39376 Hoàng Phương 1988 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92934479
Your IP : 216.73.216.42