• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 55194 Phan Văn Ký 1990 Kỹ Sư
2 34270 Lê Mạnh Trung 1991 Giáo Viên
3 28492 Nguyễn Thị Hòa Hiệp 1985 Giáo Viên
4 43235 Lê Thị Nguyệt Nga 1991 Giáo Viên
5 50913 Lương Anh Tuấn 1996 Sinh Viên
6 29701 Trần Thị Vân 1994 Sinh Viên
7 50660 Trần Phước Đức Long 1997 Sinh Viên
8 48123 Bùi Xuân Hưng 1993 Giáo Viên
9 31152 Huỳnh Nhật Hạ 1996 Sinh Viên
10 60885 Mai Thị Nhàn 1999 Sinh Viên
11 26897 Nguyễn Thị Hiền 1992 Giáo Viên
12 32524 Trần Ái Nghi 1996 Sinh Viên
13 1754 Bùi Võ Thanh Hằng 1993 Sinh Viên
14 40061 Bùi Thị Như Ý 1994 Cử Nhân
15 27190 PHẠM NGUYỄN MINH CHÂU 1991 Cử Nhân
16 26978 Nguyễn Thị Lý 1985 Giáo Viên
17 31226 Huỳnh Huỳnh 1995 Sinh Viên
18 39122 Phạm Nhật Huy 1993 Sinh Viên
19 31567 Nguyễn Huy Tùng 1996 Sinh Viên
20 56718 Trần Thị Yến Nhi 1999 Sinh Viên
21 38122 Nguyễn Thanh Tiến 1995 Sinh Viên
22 52522 Đặng Trường Giang 1999 Sinh Viên
23 39108 nguyễn quang trung 1998 Sinh Viên
24 49594 Phạm Thanh Phong 1997 Sinh Viên
25 54453 Trương Thị Minh Kha 1995 Cử nhân sư phạm
26 36317 nguyễn yến nhi 1997 Sinh Viên
27 48051 Trương Thị Ngọc Thủy 1997 Sinh Viên
28 31109 Nguyễn Minh Thơ 1988 Cử Nhân
29 59242 Phạm Thị Thùy 1995 Cử Nhân
30 50749 Trần Lê Diễm Quyên 1996 Sinh Viên
31 44186 Trần Thị Kim Ngân 1998 Sinh Viên
32 26866 Huỳnh Thanh Thuỷ Tiên 1984 Giáo Viên
33 36954 Nguyễn Văn Long 1989 Giáo Viên
34 82970 Đào Lê Huyền Anh 2003 Sinh Viên
35 43204 Nguyễn Văn Đạt 1997 Sinh Viên
36 50886 Nguyễn Văn Thanh 1997 Sinh Viên
37 46365 Võ Thị Thái Hoàng 1993 Cử Nhân
38 41678 Bùi Ngọc Hà 1995 Sinh Viên
39 36350 Đặng Hồng Dương 1993 Kỹ Sư
40 28861 Nguyễn Thị Thanh Trâm 1995 Sinh Viên
41 35070 Dương Xuân Diễm 1981 Giáo Viên
42 45062 Nguyễn Thị Lan Hương 1993 Cử Nhân
43 49850 Bùi Quang Phúc 1996 Sinh Viên
44 43425 Nguyễn Xuân Nhi 1998 Sinh Viên
45 27471 Đoàn Minh Đạt 1991 Cử Nhân
46 29767 Nguyễn Thị Nhật Minh 1995 Sinh Viên
47 37654 Hoàng Bích Sơn 1997 Sinh Viên
48 85819 Trần Thuỳ Trang 2006 Sinh viên sư phạm
49 42049 Vũ Khánh Cát 1991 Cử Nhân
50 44343 Nguyễn Hữu Đạt 1991 Cử Nhân
51 54350 La Nhật Tiên 1996 Sinh Viên
52 40738 Nguyễn Thị Việt Hải 1997 Sinh Viên
53 43494 Lê Viết Nhi 1995 Sinh Viên
54 54743 Phan Trần Thủy Tiên 1993 Cử Nhân
55 46021 Nguyễn Bảo Mai Linh 1998 Sinh Viên
56 66538 Đặng Trọng Nghĩa 1987 Giáo Viên
57 52550 Nguyễn Thị Quỳnh 1998 Sinh Viên
58 39888 Trần Văn Minh 1996 Sinh Viên
59 30638 Nguyễn Ngọc Quỳnh 1995 Sinh Viên
60 46654 Đặng Thị Hoa 1998 Sinh Viên
61 44204 Nguyễn Đình Thảo Nguyên 1998 Sinh Viên
62 85820 Nguyễn Thị Thuỳ Loan 1996 Giáo Viên
63 44116 Phan Ngọc Trang 1997 Sinh Viên
64 28994 Đỗ Thị Thanh Toàn 1990 Giáo Viên
65 65073 Lưu Thị Khánh Vy 1999 Sinh Viên
66 38350 nguyễn thị hữu lam 1996 Sinh Viên
67 54921 Trần Thị Ngọc Huyền 1994 Cử nhân sư phạm
68 27027 Thạch Nguyễn Kim Tuyền 1991 Cử Nhân
69 42193 Nguyễn Thị Thu Hương 1998 Sinh Viên
70 46917 Nguyễn Phương Thảo 1993 Cử Nhân
71 40578 Tạ Thị Tuyết Trinh 1994 Cử Nhân
72 85935 Nguyễn Cao Ngọc Thành 2004 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92981819
Your IP : 216.73.216.42