• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 55189 Nguyễn Viết Thạch 1998 Sinh Viên
2 36969 Đặng Ngọc Linh 1998 Sinh Viên
3 60917 Nguyễn hoàng vũ 1993 Kỹ Sư
4 29377 Nguyênc Thị Hải Yến 1996 Sinh Viên
5 33917 Nguyễn Thanh Hải 1994 Kỹ Sư
6 32138 Trương Thị Xuan Nương 1991 Cử Nhân
7 21770 Võ Thị Thùy Trang 1995 Cử Nhân
8 26974 Sơn Thị Bích Vân 1984 Giáo Viên
9 36241 ĐỖ THỊ HẠNH 1991 Giáo Viên
10 59832 Cao Ngọc Hà 1996 Sinh viên sư phạm
11 40222 Dương Đặng Huỳnh Anh 1987 Cử Nhân
12 32658 Lê Thị Kim Yến 1988 Cử Nhân
13 67756 Đặng Ngọc Bảo Trâm 1996 Cử Nhân
14 27775 Võ Thanh Sơn 1995 Sinh Viên
15 61581 Lục Kim Phụng 1998 Sinh Viên
16 37847 Nguyễn Quang Tuấn 1996 Sinh Viên
17 26375 NGUYỄN TẤN ĐẠT 1991 Cử Nhân
18 78655 Ly Bao Nghi 2000 Cử Nhân
19 19561 Phạm Thị Ngọc Gấm 1993 Sinh Viên
20 31701 Nguyễn Ngọc Mỹ Tuyền 1995 Sinh Viên
21 49748 Nguyễn Mai Anh Kha 1975 Thạc Sỹ
22 28003 Nguyễn Thi Yến Ngọc 1995 Sinh Viên
23 26037 Nguyễn Thị Phượng Hằng 1993 Sinh Viên
24 27252 Nguyễn Hồ Khánh Vân 1991 Cử Nhân
25 58480 Trần Thị Thanh 1991 Cử Nhân
26 77856 Huỳnh Thị Ngọc Anh 1999 Cử Nhân
27 43719 Nguyễn Thị Thanh Tâm 1996 Sinh Viên
28 19925 nguyễn tiến đạt 1995 Giáo Viên
29 37841 Phan Thị Thanh Thuý 1992 Bằng Khác
30 32231 Trần Quang Huy 1994 Sinh Viên
31 54690 Lâm Hoàng Anh Tuấn 1998 Sinh Viên
32 55967 Nguyễn Văn Tuấn 1980 Giáo Viên
33 46066 Cao Nữ Thu Hà 1994 Giáo Viên
34 30076 Nguyễn Thị Tuyết 1989 Giáo Viên
35 32129 Chử Phương Anh 1997 Sinh Viên
36 31496 Lưu Quốc Dũng 1990 Giáo Viên
37 36138 Dương Thị Huyền Trang 1992 Cử Nhân
38 51447 Nguyễn Thị Thu Trang 1992 Cử Nhân
39 30930 Đinh Thị Mai Anh 1997 Sinh Viên
40 41622 Dương Minh Khuê 1993 Sinh Viên
41 54997 Nguyễn Thị Gái Tám 1993 Cử nhân sư phạm
42 48070 Nguyễn Hồng Hạnh 1993 Sinh viên sư phạm
43 37429 Phạm Thị Huyền Thương 1995 Sinh Viên
44 34932 Võ Ngọc Phương Uyên 1997 Sinh Viên
45 6225 Nguyễn Thị Cẩm Giang 1992 Cử Nhân
46 29550 Phan Khoa Khôi 1997 Sinh Viên
47 31968 Dương Thị Bích Thủy 1982 Bằng Khác
48 35768 Lê Thị Thu Hiền 1991 Cử Nhân
49 32111 Thái Hoàng Như Ý 1997 Sinh Viên
50 33165 Nguyễn Thị Thu Hà 1997 Sinh Viên
51 22428 Nguyễn Trường Nghĩa 1993 Cử Nhân
52 66968 Bùi Văn Toàn 1989 Kỹ Sư
53 81591 Nguyễn Phúc Kim Thư 2004 Sinh Viên
54 72345 Đoàn Thu Huyền 2000 Cử Nhân
55 1766 Phạm Hoa Lợi 0 Sinh Viên
56 46204 Phạm Minh Hạnh 1997 Sinh Viên
57 48676 Đàm Duy Anh 1997 Sinh Viên
58 35470 NGUYỄN VĂN TRƯỜNG 1990 Kỹ Sư
59 53884 Vũ Thị Hằng 1995 Cử Nhân
60 82945 Nguyễn Tấn Thọ 2002 Sinh Viên
61 58949 1990 Cử Nhân
62 35453 Nguyễn Nguyệt Anh Thiên 1987 Cử Nhân
63 56906 Lê Mỹ Dung 1996 Cử nhân sư phạm
64 31064 Trần Thị Thúy Hồng 1990 Giáo Viên
65 59221 Lê Thị Thu Thảo 1998 Sinh Viên
66 51247 Lưu Lê Gia Quyết 1998 Sinh Viên
67 41165 Lê Tấn Nhân Từ 1998 Sinh Viên
68 42258 Phạm Thị Thanh Hà 1998 Sinh Viên
69 49575 Trần Thị Ái 1993 Cử Nhân
70 68323 Đặng Trung Lập 1999 Sinh Viên
71 35817 Phan Thị Hoài Trang 1996 Sinh Viên
72 25754 Nguyễn Hồng Lợi 1994 Sinh Viên
73 32972 Hồ Thị Mỹ Duyên 1996 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104247718
Your IP: Loading...