• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 54852 Lê Quốc Huy 1996 Sinh Viên
2 28532 Võ Thị Khánh 1991 Giáo Viên
3 53201 Đỗ Thị Bích Liễu 1994 Cử Nhân
4 58413 Huỳnh Nhị Hiếu 1998 Sinh Viên
5 36091 Phan Thị Yến Nhi 1998 Sinh Viên
6 47643 Ngô Mạnh Tùng 1973 Bằng Khác
7 37486 Trần Đình Trung 1990 Giáo Viên
8 41553 nguyễn thị minh yến 1994 Cử Nhân
9 50893 Phan Tô Anh Vĩ 1995 Sinh viên sư phạm
10 40499 Vũ Thị Nguyệt 1993 Giáo Viên
11 31387 Trần Ngô Hồng Phước 1994 Sinh Viên
12 37501 Hoàng Thị Ngọc Ân 1989 Thạc Sỹ
13 64335 Lê Ngọc Bảo Hân 2000 Sinh Viên
14 52275 Đỗ Lan Hiệu 1997 Sinh Viên
15 44035 PHẠM MINH KIỆT 1998 Sinh Viên
16 41280 Nguyễn Thị Hằng 1987 Cử Nhân
17 34802 Phạm Thị Bích Thảo 1996 Sinh Viên
18 34072 Vương Đại Thành 1995 Sinh Viên
19 41274 Võ Thị Hà Giang 1998 Sinh Viên
20 42407 Vũ Minh Hằng 1998 Sinh Viên
21 49099 Lê Thị Ngọc Mai 1995 Cử nhân sư phạm
22 45010 Nguyễn Minh Ngọc 1998 Sinh Viên
23 48771 Huỳnh Kim Ngân 1998 Sinh Viên
24 41290 Võ Văn Hiếu 1994 Sinh Viên
25 41275 Phạm Thanh Quân 1994 Cử Nhân
26 46679 Nguyễn Thị Yến Nhi 1998 Sinh Viên
27 49907 Lê Thành Trí 1992 Giáo Viên
28 32074 Nguyễn Võ Thu Hà 1991 Sinh Viên
29 48979 Nguyễn Thị Kim Hương 1997 Sinh Viên
30 34409 Nguyễn Trung Đức 1994 Cử Nhân
31 35804 Nguyễn Thị Thùy Nhung 1993 Cử Nhân
32 46509 Cao Nhật Lệ 1996 Cử nhân sư phạm
33 34864 Nguyễn Minh Yến 1996 Sinh Viên
34 35704 Nguyễn Thị Trinh 1992 Giáo Viên
35 58864 Lê Thị Hằng 1999 Sinh Viên
36 35010 Lư Hiểu Minh 1994 Giáo Viên
37 3550 Bùi Vân Anh 1993 Sinh Viên
38 62828 Nguyễn Bình An 1991 Kỹ Sư
39 31392 Tạ Trần Tố Linh 1993 Cử Nhân
40 45007 Ngô Đức Duy 1993 Sinh Viên
41 32402 Phạm Huy Hiệp 1996 Sinh Viên
42 40355 Trần Diệp Tuyết Trinh 1997 Sinh Viên
43 45162 Nông Thị Hoài Thương 1997 Sinh Viên
44 50844 Trần Văn Thành 1997 Sinh Viên
45 42908 Phan Khôi 1993 Giáo Viên
46 43891 Nguyễn Thụy Nhật Ánh 1996 Sinh Viên
47 47673 Hồ Công Phấn 1991 Giáo Viên
48 3764 Bùi Thị Mỹ Ngọc 1970 Giáo Viên
49 43890 Ung Quang Tiến 1994 Kỹ Sư
50 50102 Đoàn Ngọc Linh 1999 Sinh viên sư phạm
51 41357 Nguyễn ThỊ Thu Ngân 1996 Sinh Viên
52 43599 Trần Nhật Quang 1996 Sinh Viên
53 36682 nguyễn thị kim hoa 1993 Sinh Viên
54 50693 Nguyễn Thị Ngọc Tuyết 1999 Sinh Viên
55 35264 Phạm Thị Như Khanh 1994 Cử Nhân
56 49598 Võ Cao Thăng 1984 Thạc Sỹ
57 34288 Bùi Thị Toan 1978 Cử Nhân
58 45545 Đỗ Sơn Tùng 1993 Kỹ Sư
59 50771 ĐẶNG HOÀI NHÂN 1995 Sinh Viên
60 42149 Nguyễn Thị Thùy Trang 1995 Sinh Viên
61 44780 Lương Tiến Phát 1996 Sinh Viên
62 41317 Nguyễn Thanh Long 1998 Sinh Viên
63 60176 Nguyễn Thị Thùy Linh 1991 Thạc Sỹ
64 45977 Nguyễn Xuân Thiên 1998 Sinh Viên
65 35484 Nguyễn Thị Thu Hoài 1994 Cử Nhân
66 47466 Nguyễn Mai Kim Liên 1996 Sinh Viên
67 28429 Lê Thị Bích Ngọc 1990 Cử Nhân
68 40430 Trần Ngọc Sơn 1994 Cử Nhân
69 48620 Mỵ Duy Chiến 1997 Sinh Viên
70 44899 Trương Thị Mỹ Vi 1995 Sinh viên sư phạm
71 35459 Lưu Thị Ánh Linh 1994 Sinh Viên
72 45940 Trần Mỹ Liên 1998 Sinh Viên
73 43887 Huynh Phuong Truc 1992 Giáo Viên
74 53191 Hoàng Minh Hiếu 1994 Cử Nhân
75 33508 Nguyễn Thị Bình 1990 Cử Nhân
76 39717 Nguyễn Thị Hồng 1996 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92969051
Your IP : 216.73.216.42