• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 54837 Lê Minh Thuận 1997 Cử Nhân
2 69869 Lê Thị Thu Hoài 2000 Sinh Viên
3 76285 Lê Thị Hương Duyên 2000 Cử Nhân
4 64337 Hoàng Thị Nga 1996 Giáo Viên
5 71963 Nguyễn Ngân An 1997 Cử Nhân
6 45152 Nguyễn Thị Thu 1985 Giáo Viên
7 75693 Nguyễn Đình Tâm 1983 Cử Nhân
8 35296 Huỳnh Văn Thành 1990 Giáo Viên
9 76564 Phạm Hoàng Tuấn 1994 Sinh viên sư phạm
10 64673 Đỗ Đoàn Phương Ngân 1999 Sinh Viên
11 20196 Nguyễn Thị Hồng 1993 Giáo Viên
12 43335 Phan Trần Vương Vũ 1988 Thạc Sỹ
13 66080 Hoàng Nguyễn Thu Trang 2000 Cử Nhân
14 37488 Vũ Thị Tuyết Hạnh 1994 Giáo Viên
15 81998 Trần Thị Thanh 1998 Cử Nhân
16 80355 Bùi Ngọc Hoàng 1998 Cử Nhân
17 73264 Trương Hồng Hà 1999 Giáo Viên
18 79593 Nguyễn Hải Anh 2000 Sinh Viên
19 79280 Cao Lê Thiên Hằng 2002 Sinh Viên
20 84352 Nguyễn Ngọc Hạnh Duyên 2004 Sinh Viên
21 85641 Phạm Thị Quỳnh Như 2006 Sinh Viên
22 58686 Phạm Thị Cao Ý 1999 Sinh Viên
23 85010 Phạm Vi Dung 2004 Sinh Viên
24 84409 Mai Thị Cẩm Vân 2004 Sinh Viên
25 21486 Trần Thị Thu Hằng 1992 Giáo Viên
26 71885 Nguyễn Thị Kim Ngân 2000 Cử Nhân
27 83070 Đặng Tiến Dũng 1988 Thạc Sỹ
28 67348 Nguyễn Thị Thương 1994 Giáo Viên
29 80786 Nguyễn Tạ bảo ngọc 2001 Sinh Viên
30 32082 Huỳnh Thị Thu Hương 1983 Giáo Viên
31 28095 Nguyễn Trần Tâm Anh 1989 Giáo Viên
32 28474 Bùi Thị Việt Loan 1969 Giáo Viên
33 60745 ĐẶNG THỊ TRÚC DUYÊN 1996 Giáo Viên
34 77461 Ngô Thị Kiều Ngân 2002 Sinh Viên
35 83059 Đinh Triệu Vi 2004 Sinh Viên
36 75619 Ngô khánh ly 2002 Sinh Viên
37 60945 Trương Thị Cẩm Thoa 1994 Giáo Viên
38 69680 Bùi Thị Như Bích 2000 Sinh Viên
39 70906 Nguyễn Lê Ny 1996 Sinh Viên
40 61871 Nguyễn Thị Diệu Linh 2000 Sinh Viên
41 62070 Đặng Lưu Thiện Nhân 1999 Sinh Viên
42 50396 Huỳnh Minh Nguyệt 1994 Cử Nhân
43 77151 Ngô Gia Khiêm 2001 Sinh Viên
44 82809 Đoàn Minh Thanh Nga 2004 Sinh Viên
45 65010 Hoàng Thị Phương Anh 1999 Sinh Viên
46 76076 Trần Bá Hà Tuyên 1992 Cử Nhân
47 1897 Tạ Thị Thanh Hoa 1992 Giáo Viên
48 80949 NGUYEN THI KIM THOA 1999 Sinh viên sư phạm
49 79601 Lê ngọc bích 1990 Cử Nhân
50 71012 Trần Thị Trúc Phương 1997 Giáo Viên
51 85154 Trương Mẫn Hoa 2006 Sinh Viên
52 81997 Huỳnh Ngọc Phương Uyên 2003 Sinh Viên
53 78033 NGUYỄN THỊ HẠNH 1993 Cử Nhân
54 80474 Tôn Nữ Kim Thi 1995 Cử Nhân
55 65722 HOANG TRUNG HIEU 1975 Cử nhân sư phạm
56 69657 Nguyễn Ngọc Nga 1999 Sinh Viên
57 64517 Huỳnh Thị Thu Thảo 1999 Cử Nhân
58 78035 Trần Thị Tường Vi 2001 Sinh Viên
59 80487 Vũ Ngọc Quỳnh 2003 Sinh Viên
60 85237 Lê Trần Trà My 2004 Sinh Viên
61 80464 Trịnh Thị Thuý Hằng 2000 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92967309
Your IP : 216.73.216.42